Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
◎
Ma trận đề & độ khó
22 câu — phân bố theo chuyên đề & cấp độ tư duy.
Nhận biết 8 (36.4%)Thông hiểu 7 (31.8%)Vận dụng 5 (22.7%)Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đề
NB
TH
VD
VDC
Câu
Tỉ lệ
Lượng giác
3
2
2
·
7
31.8%
Hình không gian
4
1
·
·
5
22.7%
Dãy số
1
·
·
·
1
4.5%
Thống kê
·
2
1
1
4
18.2%
Quan hệ song song
·
1
·
·
1
4.5%
Dãy số - Cấp số
·
1
·
·
1
4.5%
Cấp số nhân
·
·
1
·
1
4.5%
Cấp số cộng
·
·
1
·
1
4.5%
Hình học không gian
·
·
·
1
1
4.5%
Tổng
8
7
5
2
22
100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 11 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0594
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Giá trị của biểu thức sin30° + cos60° bằng:
A. 1B. 0C. 1/2D. √3/2
Câu 2: Cho cấp số cộng (uₙ) có u₁=3, công sai d=2. Số hạng u₅ bằng:
A. 9B. 11C. 13D. 15
Câu 3: Tập xác định của hàm số y = tan x là:
A. ℝB. ℝ\{kπ}C. ℝ\{π/2+kπ}D. ℝ\{k2π}
Câu 4: Giới hạn lim(x→2) (x²-4)/(x-2) bằng:
A. 0B. 2C. 4D. ∞
Câu 5: Cho cấp số nhân (uₙ) có u₁=2, công bội q=3. Số hạng u₄ bằng:
A. 54B. 18C. 162D. 27
Câu 6: Đạo hàm của hàm số y = x³ là:
A. 3x²B. x²C. 3xD. 2x³
Câu 7: Nghiệm của phương trình cos x = 1 là:
A. x=kπB. x=k2πC. x=π/2+kπD. x=π+k2π
Câu 8: Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì:
A. cắt nhauB. song songC. chéo nhauD. trùng nhau
Câu 9: Cho lim(x→+∞) (3x²+1)/(x²-2) bằng:
A. 3B. 1C. 0D. +∞
Câu 10: Đạo hàm của hàm số y = sin x · cos x tại x=0 là:
A. 1B. 0C. -1D. 1/2
Câu 11: Cho cấp số cộng có u₁=5 và u₁₀=32. Tổng 10 số hạng đầu S₁₀ bằng:
A. 185B. 370C. 180D. 200
Câu 12: Cho hàm số f(x)=x³-3x+2. Số nghiệm thực của phương trình f(x)=0 là:
A. 1B. 2C. 3D. 0
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.
a) Tứ giác MNPQ là hình thang nhưng không phải hình bình hành.
b) Đường thẳng MN song song với mặt phẳng (ACD).
c) Đường thẳng MQ song song với BD.
d) Hai đường thẳng AC và BD cắt nhau.
Câu 2: Cho hàm số y = 4sin x + 2.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng -2.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -2.
c) Tập giá trị của hàm số là [-2; 6].
d) Hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kì 2π.
Câu 3: Cho cấp số cộng (uₙ) có u₁ = 2 và công sai d = 3.
a) Công sai của cấp số cộng bằng 3.
b) Số hạng u₂ = 6.
c) Số hạng u₅ = 17.
d) Tổng 5 số hạng đầu S₅ = 43.
Câu 4: Cho mẫu số liệu: 2; 3; 5; 6.
a) Số trung bình của mẫu bằng 4.
b) Trung vị của mẫu bằng 4.
c) Khoảng biến thiên của mẫu bằng 4.
d) Mẫu số liệu có 5 giá trị.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
Câu 1: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 3 và công bội q = 3. Tính số hạng thứ 4. Trả lời: …………
Câu 2: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 4 và công sai d = 5. Tính tổng 11 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: …………
Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 3·sin x + 4·cos x + 6. Trả lời: …………
Câu 4: Từ một điểm cách chân cột điện 13 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 60°. Tính chiều cao cột điện (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 5: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 5, 6, 4. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 6: Khảo sát chiều cao (cm) của một nhóm cây giống của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [20;30) có 4 giá trị; [30;40) có 18; [40;50) có 11; [50;60) có 8. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: …………