Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0594
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Giá trị của biểu thức sin30° + cos60° bằng:
A. 1B. 0C. 1/2D. √3/2
Câu 2: Cho cấp số cộng (uₙ) có u₁=3, công sai d=2. Số hạng u₅ bằng:
A. 9B. 11C. 13D. 15
Câu 3: Tập xác định của hàm số y = tan x là:
A. ℝB. ℝ\{kπ}C. ℝ\{π/2+kπ}D. ℝ\{k2π}
Câu 4: Giới hạn lim(x→2) (x²-4)/(x-2) bằng:
A. 0B. 2C. 4D. ∞
Câu 5: Cho cấp số nhân (uₙ) có u₁=2, công bội q=3. Số hạng u₄ bằng:
A. 54B. 18C. 162D. 27
Câu 6: Đạo hàm của hàm số y = x³ là:
A. 3x²B. x²C. 3xD. 2x³
Câu 7: Nghiệm của phương trình cos x = 1 là:
A. x=kπB. x=k2πC. x=π/2+kπD. x=π+k2π
Câu 8: Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì:
A. cắt nhauB. song songC. chéo nhauD. trùng nhau
Câu 9: Cho lim(x→+∞) (3x²+1)/(x²-2) bằng:
A. 3B. 1C. 0D. +∞
Câu 10: Đạo hàm của hàm số y = sin x · cos x tại x=0 là:
A. 1B. 0C. -1D. 1/2
Câu 11: Cho cấp số cộng có u₁=5 và u₁₀=32. Tổng 10 số hạng đầu S₁₀ bằng:
A. 185B. 370C. 180D. 200
Câu 12: Cho hàm số f(x)=x³-3x+2. Số nghiệm thực của phương trình f(x)=0 là:
A. 1B. 2C. 3D. 0
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.
a) Tứ giác MNPQ là hình thang nhưng không phải hình bình hành.
b) Đường thẳng MN song song với mặt phẳng (ACD).
c) Đường thẳng MQ song song với BD.
d) Hai đường thẳng AC và BD cắt nhau.
Câu 2: Cho hàm số y = 4sin x + 2.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng -2.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -2.
c) Tập giá trị của hàm số là [-2; 6].
d) Hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kì 2π.
Câu 3: Cho cấp số cộng (uₙ) có u₁ = 2 và công sai d = 3.
a) Công sai của cấp số cộng bằng 3.
b) Số hạng u₂ = 6.
c) Số hạng u₅ = 17.
d) Tổng 5 số hạng đầu S₅ = 43.
Câu 4: Cho mẫu số liệu: 2; 3; 5; 6.
a) Số trung bình của mẫu bằng 4.
b) Trung vị của mẫu bằng 4.
c) Khoảng biến thiên của mẫu bằng 4.
d) Mẫu số liệu có 5 giá trị.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 3 và công bội q = 3. Tính số hạng thứ 4. Trả lời: ............
Câu 2: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 4 và công sai d = 5. Tính tổng 11 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: ............
Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 3·sin x + 4·cos x + 6. Trả lời: ............
Câu 4: Từ một điểm cách chân cột điện 13 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 60°. Tính chiều cao cột điện (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 5: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 5, 6, 4. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 6: Khảo sát chiều cao (cm) của một nhóm cây giống của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [20;30) có 4 giá trị; [30;40) có 18; [40;50) có 11; [50;60) có 8. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu; - Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 — Đề số 10