Câu 9: Cho hàm số $f(x) = \dfrac{x^2 - 4}{x - 2}$. Giá trị $\lim\limits_{x \to 2} f(x)$ bằng:
A. 0B. 2C. 4D. Không tồn tại
Câu 10: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng $(SAB)$ và $(SCD)$ là đường thẳng qua $S$ và:
A. Song song với $AB$B. Vuông góc với $AB$C. Song song với $AD$D. Cắt $AB$
Câu 11: Cho $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{2x^2 + 3x - 1}{x^2 - 5}$. Giá trị giới hạn bằng:
A. 1B. 2C. $+\infty$D. 0
Câu 12: Một hộp có 5 bi đỏ và 4 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 3 bi. Xác suất để lấy được đúng 2 bi đỏ là:
A. $\frac{10}{21}$B. $\frac{5}{14}$C. $\frac{40}{84}$D. $\frac{10}{21}$
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB song song CD và AB > CD.
a) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng đi qua S và song song với AB.
b) Đường thẳng CD song song với mặt phẳng (SAB).
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng đi qua điểm S.
d) Hai đường thẳng SA và BC song song.
Câu 2: Cho hàm số y = 2sin x + 3.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 1.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 5.
c) Tập giá trị của hàm số là [1; 5].
d) Hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kì π.
Câu 3: Cho cấp số cộng (uₙ) có u₁ = 4 và công sai d = 3.
a) Công sai của cấp số cộng bằng 4.
b) Số hạng u₂ = 7.
c) Số hạng u₅ = 19.
d) Tổng 5 số hạng đầu S₅ = 50.
Câu 4: Cho mẫu số liệu: 4; 5; 7; 8.
a) Số trung bình của mẫu bằng 7.
b) Trung vị của mẫu bằng 6.
c) Khoảng biến thiên của mẫu bằng 3.
d) Mẫu số liệu có 4 giá trị.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
Câu 1: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 8 và công sai d = 6. Tính tổng 11 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: …………
Câu 2: Từ một điểm cách chân toà tháp 21 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 30°. Tính chiều cao toà tháp (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 3: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 2 và công bội q = 2. Tính số hạng thứ 5. Trả lời: …………
Câu 4: Khảo sát chiều cao (cm) của một nhóm cây giống của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [20;30) có 12 giá trị; [30;40) có 19; [40;50) có 9; [50;60) có 8. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: …………
Câu 5: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 9, 2, 7. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 5·sin x + 12·cos x + 5. Trả lời: …………