DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 11 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0590
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Giá trị của biểu thức $\sin^2 30° + \cos^2 30°$ bằng:
A. 0B. 1C. 2D. $\frac{1}{2}$
Câu 2: Cho cấp số cộng $(u_n)$ có $u_1 = 3$ và công sai $d = 2$. Số hạng $u_5$ bằng:
A. 9B. 11C. 13D. 7
Câu 3: $\lim\limits_{x \to 2} (3x - 1)$ bằng:
A. 5B. 6C. 2D. 3
Câu 4: Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì:
A. Cắt nhauB. Chéo nhauC. Song song với nhauD. Trùng nhau
Câu 5: Đạo hàm của hàm số $y = x^3 - 2x + 1$ là:
A. $3x^2 - 2$B. $3x^2 - 2x$C. $x^2 - 2$D. $3x^2 + 1$
Câu 6: Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_1 = 2$, công bội $q = 3$. Số hạng $u_4$ bằng:
A. 54B. 18C. 162D. 6
Câu 7: Nghiệm của phương trình $\cos x = \frac{1}{2}$ là:
A. $x = \pm\frac{\pi}{3} + k2\pi$B. $x = \pm\frac{\pi}{6} + k2\pi$C. $x = \frac{\pi}{3} + k\pi$D. $x = \pm\frac{\pi}{4} + k2\pi$
Câu 8: Tập xác định của hàm số $y = \tan x$ là:
A. $\mathbb{R}$B. $\mathbb{R} \setminus \{k\pi\}$C. $\mathbb{R} \setminus \{\frac{\pi}{2} + k\pi\}$D. $\mathbb{R} \setminus \{0\}$
Câu 9: Cho hàm số $f(x) = \dfrac{x^2 - 4}{x - 2}$. Giá trị $\lim\limits_{x \to 2} f(x)$ bằng:
A. 0B. 2C. 4D. Không tồn tại
Câu 10: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng $(SAB)$ và $(SCD)$ là đường thẳng qua $S$ và:
A. Song song với $AB$B. Vuông góc với $AB$C. Song song với $AD$D. Cắt $AB$
Câu 11: Cho $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{2x^2 + 3x - 1}{x^2 - 5}$. Giá trị giới hạn bằng:
Số HS35861278899
A. 1B. 2C. $+\infty$D. 0
Câu 12: Một hộp có 5 bi đỏ và 4 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 3 bi. Xác suất để lấy được đúng 2 bi đỏ là:
Số HS11556477849
A. $\frac{10}{21}$B. $\frac{5}{14}$C. $\frac{40}{84}$D. $\frac{10}{21}$
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB song song CD và AB > CD.
a) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng đi qua S và song song với AB.
b) Đường thẳng CD song song với mặt phẳng (SAB).
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng đi qua điểm S.
d) Hai đường thẳng SA và BC song song.
Câu 2: Cho hàm số y = 2sin x + 3.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 1.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 5.
c) Tập giá trị của hàm số là [1; 5].
d) Hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kì π.
Câu 3: Cho cấp số cộng (uₙ) có u₁ = 4 và công sai d = 3.
a) Công sai của cấp số cộng bằng 4.
b) Số hạng u₂ = 7.
c) Số hạng u₅ = 19.
d) Tổng 5 số hạng đầu S₅ = 50.
Câu 4: Cho mẫu số liệu: 4; 5; 7; 8.
a) Số trung bình của mẫu bằng 7.
b) Trung vị của mẫu bằng 6.
c) Khoảng biến thiên của mẫu bằng 3.
d) Mẫu số liệu có 4 giá trị.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 8 và công sai d = 6. Tính tổng 11 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: ............
Câu 2: Từ một điểm cách chân toà tháp 21 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 30°. Tính chiều cao toà tháp (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 3: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 2 và công bội q = 2. Tính số hạng thứ 5. Trả lời: ............
Câu 4: Khảo sát chiều cao (cm) của một nhóm cây giống của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [20;30) có 12 giá trị; [30;40) có 19; [40;50) có 9; [50;60) có 8. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 5: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 9, 2, 7. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 5·sin x + 12·cos x + 5. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 — Đề số 6

Phần I: 1B · 2B · 3A · 4C · 5A · 6A · 7A · 8C · 9C · 10A · 11B · 12A
Phần II — Câu 1: a) Đ b) Đ c) Đ d) S
Phần II — Câu 2: a) S b) S c) Đ d) S
Phần II — Câu 3: a) S b) Đ c) S d) Đ
Phần II — Câu 4: a) S b) Đ c) S d) Đ
Phần III: 1. 418 · 2. 12,1 · 3. 32 · 4. 37,7 · 5. 11,6 · 6. 18
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).