DETHITOANTHPT.COM Thi thử hôm nay, vững vàng ngày mai
90 phút

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 — Đề số 9

90 phút 22 câu Có lời giải chi tiết Cập nhật 17/06/2026

Đề thuộc bộ. Làm bài, tải đề & xem đáp án miễn phí; mở lời giải chi tiết khi mua lời giải của đề hoặc mua nguyên bộ.

Mở miễn phí qua nhiệm vụ

Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở lời giải đề này miễn phí.

Lấy nhiệm vụ

Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.

◎

Ma trận đề & độ khó

22 câu — phân bố theo chuyên đề & cấp độ tư duy.

Nhận biết 8 (36.4%) Thông hiểu 7 (31.8%) Vận dụng 5 (22.7%) Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Vectơ 3··1 4 18.2%
Hàm số bậc hai 221· 5 22.7%
Phương trình 1··· 1 4.5%
Tập hợp 11·· 2 9.1%
Thống kê 11·· 2 9.1%
Hệ thức lượng ·21· 3 13.6%
Vectơ – Toạ độ ·1·· 1 4.5%
Tổ hợp – Xác suất ··11 2 9.1%
Toạ độ trong mặt phẳng ··1· 1 4.5%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn ··1· 1 4.5%
Tổng875222100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 10 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0598
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5}. Số tập con của A có đúng 2 phần tử là:
A. 10 B. 20 C. 5 D. 25
Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề 'Mọi số tự nhiên đều chia hết cho 3' là:
A. Mọi số tự nhiên đều không chia hết cho 3 B. Tồn tại số tự nhiên không chia hết cho 3 C. Tồn tại số tự nhiên chia hết cho 3 D. Có duy nhất số tự nhiên chia hết cho 3
Câu 3: Cho A = (-∞; 3] và B = (1; 5). Khi đó A ∩ B bằng:
A. (1; 3] B. (1; 3) C. [1; 3] D. (1; 5)
Câu 4: Miền nghiệm của bất phương trình 2x - y > 1 không chứa điểm nào sau đây?
A. (2; 0) B. (3; 1) C. (0; -2) D. (0; 1)
Câu 5: Cho góc α với sin α = 3/5 và 90° < α < 180°. Giá trị của cos α là:
A. 4/5 B. -4/5 C. 3/4 D. -3/4
Câu 6: Tam giác ABC có a = 7, b = 8, c = 5. Giá trị cos A bằng:
A. 1/7 B. 5/7 C. 2/5 D. 1/2
Câu 7: Cho hai vectơ a = (2; -1) và b = (-3; 4). Tích vô hướng a·b bằng:
A. -10 B. -2 C. 10 D. 2
Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1; 2), B(3; -4). Tọa độ trung điểm M của AB là:
A. (2; -1) B. (4; -2) C. (2; 1) D. (1; -1)
Câu 9: Phương trình đường thẳng đi qua A(1; 2) với vectơ pháp tuyến n = (3; -1) là:
A. 3x - y - 1 = 0 B. 3x - y + 1 = 0 C. x + 3y - 7 = 0 D. 3x + y - 5 = 0
Câu 10: Một hộp có 4 bi đỏ và 6 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất lấy được 2 bi cùng màu là:
A. 7/15 B. 8/15 C. 1/3 D. 2/3
Câu 11: Tam giác ABC có a = 6, B = 60°, C = 75°. Độ dài cạnh b (làm tròn) gần bằng:
68
A. ≈ 7,35 B. ≈ 5,20 C. ≈ 8,49 D. ≈ 6,00
Câu 12: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức f(x) = x² - 4x + 7 với x ∈ ℝ:
512
A. 3 B. 7 C. -3 D. 1
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 14x + 2.
a) Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x = 14.
b) Toạ độ đỉnh của parabol là (7; -47).
c) Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng -47.
d) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 7).
Câu 2: Số khách trong 5 giờ lần lượt là 9; 10; 11; 12; 13.
a) Số trung bình bằng 11.
b) Trung vị của mẫu bằng 10.
c) Phương sai của mẫu bằng 2.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 2.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(2;-4), B(4;-4), C(4;0).
a) Vectơ AB = (2;0).
b) Tam giác ABC vuông tại A.
c) Độ dài BC bằng 2.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 4.
Câu 4: Một lớp có 42 học sinh, trong đó 23 bạn thích bóng rổ, 25 bạn thích bóng chuyền, 17 bạn thích cả hai. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh.
a) Số học sinh thích ít nhất một trong hai là 31.
b) Xác suất chọn được bạn thích bóng rổ bằng 0,55.
c) Xác suất chọn được bạn không thích hoạt động nào bằng 0,74.
d) Biết bạn được chọn thích bóng rổ, xác suất bạn đó cũng thích bóng chuyền bằng 0,68.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy cho A(-3;2) và B(6;14). Tính độ dài đoạn AB. Trả lời: …………
Câu 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 4x + 2y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 9. Trả lời: …………
Câu 3: Một tam giác có hai cạnh bằng 6 và 7, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 4: Một vật được ném lên cao, độ cao (m) sau t giây là h(t) = −5t² + 30t + 5. Độ cao lớn nhất vật đạt được là bao nhiêu mét? Trả lời: …………
Câu 5: Một hộp có 7 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên. Tính xác suất 2 viên cùng màu (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: …………
Câu 6: Cho hai vectơ a = (-5;1) và b = (-2;-5). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: …………
------ HẾT ------

ĐÁP ÁN

Phần I: 1A · 2B · 3A · 4D · 5B · 6B · 7A · 8A · 9A · 10A · 11A · 12A
Phần II — Câu 1: a) S b) Đ c) S d) Đ
Phần II — Câu 2: a) Đ b) S c) Đ d) S
Phần II — Câu 3: a) Đ b) S c) S d) Đ
Phần II — Câu 4: a) Đ b) Đ c) S d) S
Phần III: 1. 15 · 2. 18 · 3. 6,6 · 4. 50 · 5. 0,46 · 6. 5
Lời giải chi tiết đang được khoá

Bạn đang xem đáp án. Mở khoá ở mục bên dưới để xem thêm lời giải chi tiết từng câu.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Mở lời giải chi tiết

Đáp án xem miễn phí. Mở thêm lời giải chi tiết từng câu của đề “Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 — Đề số 9”.

Mở lời giải đề nàyMở lời giải chi tiết từng câu của riêng đề này (đáp án đã xem miễn phí).
15.000 đ đã gồm VAT
Đăng nhập để mua
hoặc

Mở miễn phí qua nhiệm vụ

Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở lời giải đề này miễn phí.

Lấy nhiệm vụ

Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.

Mở lời giải trọn bộMở lời giải chi tiết cho tất cả 10 đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.
99.000 đ đã gồm VAT
Đăng nhập để mua