DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 10 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0598
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5}. Số tập con của A có đúng 2 phần tử là:
A. 10B. 20C. 5D. 25
Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề 'Mọi số tự nhiên đều chia hết cho 3' là:
A. Mọi số tự nhiên đều không chia hết cho 3B. Tồn tại số tự nhiên không chia hết cho 3C. Tồn tại số tự nhiên chia hết cho 3D. Có duy nhất số tự nhiên chia hết cho 3
Câu 3: Cho A = (-∞; 3] và B = (1; 5). Khi đó A ∩ B bằng:
A. (1; 3]B. (1; 3)C. [1; 3]D. (1; 5)
Câu 4: Miền nghiệm của bất phương trình 2x - y > 1 không chứa điểm nào sau đây?
A. (2; 0)B. (3; 1)C. (0; -2)D. (0; 1)
Câu 5: Cho góc α với sin α = 3/5 và 90° < α < 180°. Giá trị của cos α là:
A. 4/5B. -4/5C. 3/4D. -3/4
Câu 6: Tam giác ABC có a = 7, b = 8, c = 5. Giá trị cos A bằng:
A. 1/7B. 5/7C. 2/5D. 1/2
Câu 7: Cho hai vectơ a = (2; -1) và b = (-3; 4). Tích vô hướng a·b bằng:
A. -10B. -2C. 10D. 2
Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1; 2), B(3; -4). Tọa độ trung điểm M của AB là:
A. (2; -1)B. (4; -2)C. (2; 1)D. (1; -1)
Câu 9: Phương trình đường thẳng đi qua A(1; 2) với vectơ pháp tuyến n = (3; -1) là:
A. 3x - y - 1 = 0B. 3x - y + 1 = 0C. x + 3y - 7 = 0D. 3x + y - 5 = 0
Câu 10: Một hộp có 4 bi đỏ và 6 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất lấy được 2 bi cùng màu là:
A. 7/15B. 8/15C. 1/3D. 2/3
Câu 11: Tam giác ABC có a = 6, B = 60°, C = 75°. Độ dài cạnh b (làm tròn) gần bằng:
68
A. ≈ 7,35B. ≈ 5,20C. ≈ 8,49D. ≈ 6,00
Câu 12: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức f(x) = x² - 4x + 7 với x ∈ ℝ:
512
A. 3B. 7C. -3D. 1
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 14x + 2.
a) Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x = 14.
b) Toạ độ đỉnh của parabol là (7; -47).
c) Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng -47.
d) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 7).
Câu 2: Số khách trong 5 giờ lần lượt là 9; 10; 11; 12; 13.
a) Số trung bình bằng 11.
b) Trung vị của mẫu bằng 10.
c) Phương sai của mẫu bằng 2.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 2.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(2;-4), B(4;-4), C(4;0).
a) Vectơ AB = (2;0).
b) Tam giác ABC vuông tại A.
c) Độ dài BC bằng 2.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 4.
Câu 4: Một lớp có 42 học sinh, trong đó 23 bạn thích bóng rổ, 25 bạn thích bóng chuyền, 17 bạn thích cả hai. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh.
a) Số học sinh thích ít nhất một trong hai là 31.
b) Xác suất chọn được bạn thích bóng rổ bằng 0,55.
c) Xác suất chọn được bạn không thích hoạt động nào bằng 0,74.
d) Biết bạn được chọn thích bóng rổ, xác suất bạn đó cũng thích bóng chuyền bằng 0,68.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy cho A(-3;2) và B(6;14). Tính độ dài đoạn AB. Trả lời: ............
Câu 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 4x + 2y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 9. Trả lời: ............
Câu 3: Một tam giác có hai cạnh bằng 6 và 7, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 4: Một vật được ném lên cao, độ cao (m) sau t giây là h(t) = −5t² + 30t + 5. Độ cao lớn nhất vật đạt được là bao nhiêu mét? Trả lời: ............
Câu 5: Một hộp có 7 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên. Tính xác suất 2 viên cùng màu (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: ............
Câu 6: Cho hai vectơ a = (-5;1) và b = (-2;-5). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 — Đề số 9

Phần I: 1A · 2B · 3A · 4D · 5B · 6B · 7A · 8A · 9A · 10A · 11A · 12A
Phần II — Câu 1: a) S b) Đ c) S d) Đ
Phần II — Câu 2: a) Đ b) S c) Đ d) S
Phần II — Câu 3: a) Đ b) S c) S d) Đ
Phần II — Câu 4: a) Đ b) Đ c) S d) S
Phần III: 1. 15 · 2. 18 · 3. 6,6 · 4. 50 · 5. 0,46 · 6. 5
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).