Nhận biết 8 (36.4%)Thông hiểu 7 (31.8%)Vận dụng 5 (22.7%)Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đề
NB
TH
VD
VDC
Câu
Tỉ lệ
Tổ hợp
2
·
·
·
2
9.1%
Tập hợp
4
1
·
·
5
22.7%
Hàm số bậc hai
1
1
1
·
3
13.6%
Thống kê
1
2
1
·
4
18.2%
Vectơ
·
1
1
·
2
9.1%
Hệ thức lượng
·
1
·
·
1
4.5%
Vectơ – Toạ độ
·
1
·
·
1
4.5%
Tổ hợp – Xác suất
·
·
2
·
2
9.1%
Toạ độ trong mặt phẳng
·
·
·
1
1
4.5%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
·
·
·
1
1
4.5%
Tổng
8
7
5
2
22
100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 10 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0621
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Số cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc là:
A. 123B. 120C. 121D. 119
Câu 2: Tập hợp có 3 phần tử có bao nhiêu tập con?
A. 7B. 16C. -1D. 8
Câu 3: Tập hợp có 5 phần tử có bao nhiêu tập con khác rỗng?
A. 31B. 26C. 24D. 28
Câu 4: Tung độ đỉnh của parabol y = x² − 4x + 6 là:
A. -1B. -5C. -2D. 2
Câu 5: Tập hợp có 3 phần tử có bao nhiêu tập con khác rỗng?
A. 10B. 6C. 7D. 0
Câu 6: Cho |A| = 3, |B| = 6, |A ∩ B| = 1. Khi đó |A ∪ B| bằng:
A. 3B. 8C. 6D. 1
Câu 7: Số cách sắp xếp 4 học sinh thành một hàng dọc là:
A. 17B. 27C. 28D. 24
Câu 8: Số trung bình của bốn số 6; 7; 9; 10 là:
A. 7B. 4C. 8D. 15
Câu 9: Cho A(2; 0), B(7; 12). Độ dài đoạn AB bằng:
A. 13B. 15C. 14D. 9
Câu 10: Cho |A| = 4, |B| = 6, |A ∩ B| = 2. Khi đó |A ∪ B| bằng:
A. 17B. 8C. 10D. 1
Câu 11: Biểu đồ bên thống kê điểm kiểm tra của một lớp. Điểm số có nhiều học sinh đạt nhất là:
A. 7B. 8C. 5D. 6
Câu 12: Tam giác vuông như hình (hai cạnh góc vuông đã cho). Diện tích tam giác bằng:
A. 49B. 62C. 56D. 54
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 6x + 5 có đồ thị (P).
a) Đồ thị (P) có đỉnh I(3; -4).
b) Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 3).
c) Đồ thị (P) không cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 5.
Câu 2: Số khách trong 5 giờ lần lượt là 11; 13; 15; 17; 19.
a) Số trung bình bằng 16.
b) Trung vị của mẫu bằng 13.
c) Phương sai của mẫu bằng 8.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 8.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(1;4), B(8;4), C(8;12).
a) Vectơ AB = (7;8).
b) Tam giác ABC vuông tại B.
c) Độ dài BC bằng 8.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 56.
Câu 4: Một lớp có 45 học sinh, trong đó 20 bạn thích bóng đá, 18 bạn thích cầu lông, 9 bạn thích cả hai. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh.
a) Số học sinh thích ít nhất một trong hai là 29.
b) Xác suất chọn được bạn thích bóng đá bằng 0,54.
c) Xác suất chọn được bạn không thích hoạt động nào bằng 0,36.
d) Biết bạn được chọn thích bóng đá, xác suất bạn đó cũng thích cầu lông bằng 0,45.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
Câu 1: Một vật được ném lên cao, độ cao (m) sau t giây là h(t) = −5t² + 40t + 2. Độ cao lớn nhất vật đạt được là bao nhiêu mét? Trả lời: …………
Câu 2: Cho hai vectơ a = (1;0) và b = (0;2). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: …………
Câu 3: Một hộp có 5 viên bi trắng và 7 viên bi đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên. Tính xác suất 2 viên cùng màu (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: …………
Câu 4: Tính số trung bình của mẫu số liệu: 1; 5; 9; 13; 17. Trả lời: …………
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho A(2;3) và B(11;15). Tính độ dài đoạn AB. Trả lời: …………
Câu 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 5x + 2y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 4. Trả lời: …………