DETHITOANTHPT.COM Thi thử hôm nay, vững vàng ngày mai
90 phút

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 — Đề số 10

90 phút 22 câu Có lời giải chi tiết Cập nhật 17/06/2026

Đề thuộc bộ. Làm bài, tải đề & xem đáp án miễn phí; mở lời giải chi tiết khi mua lời giải của đề hoặc mua nguyên bộ.

Mở miễn phí qua nhiệm vụ

Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở lời giải đề này miễn phí.

Lấy nhiệm vụ

Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.

◎

Ma trận đề & độ khó

22 câu — phân bố theo chuyên đề & cấp độ tư duy.

Nhận biết 8 (36.4%) Thông hiểu 7 (31.8%) Vận dụng 5 (22.7%) Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai 23·· 5 22.7%
Thống kê 131· 5 22.7%
Tổ hợp 1··· 1 4.5%
Vectơ 3··1 4 18.2%
Tập hợp 1··· 1 4.5%
Vectơ – Toạ độ ·1·· 1 4.5%
Hệ thức lượng ··2· 2 9.1%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn ··1· 1 4.5%
Đạo hàm ··1· 1 4.5%
Toạ độ trong mặt phẳng ···1 1 4.5%
Tổng875222100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 10 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0599
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho mệnh đề P: "∀x∈ℝ, x²≥0". Mệnh đề phủ định của P là:
A. ∃x∈ℝ, x²<0 B. ∀x∈ℝ, x²<0 C. ∃x∈ℝ, x²≥0 D. ∀x∈ℝ, x²≤0
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 2x-6>0 là:
A. (3;+∞) B. (-∞;3) C. [3;+∞) D. (-∞;3]
Câu 3: Cho hai tập A={1;2;3;4}, B={3;4;5;6}. Tập A∩B là:
A. {3;4} B. {1;2} C. {5;6} D. {1;2;3;4;5;6}
Câu 4: Cho tam giác ABC có a=7, b=8, c=5. Giá trị cosA là:
A. 1/2 B. √3/2 C. 1/4 D. 2/3
Câu 5: Giá trị của biểu thức sin30°+cos60° bằng:
A. 1 B. √3/2 C. 1/2 D. √2
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1;2), B(4;6). Độ dài AB là:
A. 5 B. 4 C. √7 D. 6
Câu 7: Parabol y=x²-4x+3 có tọa độ đỉnh là:
A. (2;-1) B. (-2;-1) C. (2;1) D. (-2;1)
Câu 8: Cho hai vectơ a=(2;-1), b=(3;4). Tích vô hướng a·b bằng:
A. 2 B. 10 C. -2 D. 5
Câu 9: Số nghiệm của phương trình √(x+1)=x-1 là:
A. 1 B. 2 C. 0 D. 3
Câu 10: Bất phương trình x²-5x+6≤0 có tập nghiệm là:
A. [2;3] B. (2;3) C. (-∞;2]∪[3;+∞) D. [−3;−2]
Câu 11: Một hộp có 5 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 viên. Xác suất lấy được 2 bi đỏ là:
Số HS85767714889
A. 5/14 B. 3/28 C. 1/4 D. 15/28
Câu 12: Cho phương trình x²-2mx+m²-1=0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt đều dương:
Số HS45761077839
A. m>1 B. m≥1 C. m<-1 D. -1<m<1
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 10x + 2 có đồ thị (P).
a) Đồ thị (P) có đỉnh I(5; -23).
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 5).
c) Đồ thị (P) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 2.
Câu 2: Điểm kiểm tra của 5 học sinh lần lượt là 6; 8; 10; 12; 14.
a) Số trung bình bằng 11.
b) Trung vị của mẫu bằng 8.
c) Phương sai của mẫu bằng 8.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 2,83.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(-1;-4), B(5;-4), C(5;-2).
a) Vectơ AB = (6;2).
b) Tam giác ABC vuông tại B.
c) Độ dài BC bằng 2.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 6.
Câu 4: Cho tam giác ABC có hai cạnh b = 12, c = 6 và góc A = 60°.
a) cos A = 1.
b) Bình phương cạnh a bằng 108.
c) Diện tích tam giác bằng 18√3 (đvdt).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp R = 10,39.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 4x + 6y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 5. Trả lời: …………
Câu 2: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 24 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: …………
Câu 3: Một tam giác có hai cạnh bằng 6 và 7, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 4: Tính số trung bình của mẫu số liệu: 5; 9; 13; 17; 21. Trả lời: …………
Câu 5: Cho hai vectơ a = (-1;5) và b = (2;1). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: …………
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy cho A(2;-2) và B(22;19). Tính độ dài đoạn AB. Trả lời: …………
------ HẾT ------

ĐÁP ÁN

Phần I: 1A · 2A · 3A · 4A · 5A · 6A · 7A · 8A · 9A · 10A · 11A · 12A
Phần II — Câu 1: a) Đ b) Đ c) Đ d) S
Phần II — Câu 2: a) S b) S c) Đ d) Đ
Phần II — Câu 3: a) S b) Đ c) Đ d) Đ
Phần II — Câu 4: a) S b) Đ c) Đ d) S
Phần III: 1. 20 · 2. 36 · 3. 6,6 · 4. 13 · 5. 3 · 6. 29
Lời giải chi tiết đang được khoá

Bạn đang xem đáp án. Mở khoá ở mục bên dưới để xem thêm lời giải chi tiết từng câu.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Mở lời giải chi tiết

Đáp án xem miễn phí. Mở thêm lời giải chi tiết từng câu của đề “Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 — Đề số 10”.

Mở lời giải đề nàyMở lời giải chi tiết từng câu của riêng đề này (đáp án đã xem miễn phí).
15.000 đ đã gồm VAT
Đăng nhập để mua
hoặc

Mở miễn phí qua nhiệm vụ

Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở lời giải đề này miễn phí.

Lấy nhiệm vụ

Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.

Mở lời giải trọn bộMở lời giải chi tiết cho tất cả 10 đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.
99.000 đ đã gồm VAT
Đăng nhập để mua