DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 10 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0599
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho mệnh đề P: "∀x∈ℝ, x²≥0". Mệnh đề phủ định của P là:
A. ∃x∈ℝ, x²<0B. ∀x∈ℝ, x²<0C. ∃x∈ℝ, x²≥0D. ∀x∈ℝ, x²≤0
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 2x-6>0 là:
A. (3;+∞)B. (-∞;3)C. [3;+∞)D. (-∞;3]
Câu 3: Cho hai tập A={1;2;3;4}, B={3;4;5;6}. Tập A∩B là:
A. {3;4}B. {1;2}C. {5;6}D. {1;2;3;4;5;6}
Câu 4: Cho tam giác ABC có a=7, b=8, c=5. Giá trị cosA là:
A. 1/2B. √3/2C. 1/4D. 2/3
Câu 5: Giá trị của biểu thức sin30°+cos60° bằng:
A. 1B. √3/2C. 1/2D. √2
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1;2), B(4;6). Độ dài AB là:
A. 5B. 4C. √7D. 6
Câu 7: Parabol y=x²-4x+3 có tọa độ đỉnh là:
A. (2;-1)B. (-2;-1)C. (2;1)D. (-2;1)
Câu 8: Cho hai vectơ a=(2;-1), b=(3;4). Tích vô hướng a·b bằng:
A. 2B. 10C. -2D. 5
Câu 9: Số nghiệm của phương trình √(x+1)=x-1 là:
A. 1B. 2C. 0D. 3
Câu 10: Bất phương trình x²-5x+6≤0 có tập nghiệm là:
A. [2;3]B. (2;3)C. (-∞;2]∪[3;+∞)D. [−3;−2]
Câu 11: Một hộp có 5 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 viên. Xác suất lấy được 2 bi đỏ là:
Số HS85767714889
A. 5/14B. 3/28C. 1/4D. 15/28
Câu 12: Cho phương trình x²-2mx+m²-1=0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt đều dương:
Số HS45761077839
A. m>1B. m≥1C. m<-1D. -1<m<1
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 10x + 2 có đồ thị (P).
a) Đồ thị (P) có đỉnh I(5; -23).
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 5).
c) Đồ thị (P) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 2.
Câu 2: Điểm kiểm tra của 5 học sinh lần lượt là 6; 8; 10; 12; 14.
a) Số trung bình bằng 11.
b) Trung vị của mẫu bằng 8.
c) Phương sai của mẫu bằng 8.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 2,83.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(-1;-4), B(5;-4), C(5;-2).
a) Vectơ AB = (6;2).
b) Tam giác ABC vuông tại B.
c) Độ dài BC bằng 2.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 6.
Câu 4: Cho tam giác ABC có hai cạnh b = 12, c = 6 và góc A = 60°.
a) cos A = 1.
b) Bình phương cạnh a bằng 108.
c) Diện tích tam giác bằng 18√3 (đvdt).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp R = 10,39.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 4x + 6y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 5. Trả lời: ............
Câu 2: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 24 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: ............
Câu 3: Một tam giác có hai cạnh bằng 6 và 7, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 4: Tính số trung bình của mẫu số liệu: 5; 9; 13; 17; 21. Trả lời: ............
Câu 5: Cho hai vectơ a = (-1;5) và b = (2;1). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: ............
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy cho A(2;-2) và B(22;19). Tính độ dài đoạn AB. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 — Đề số 10

Phần I: 1A · 2A · 3A · 4A · 5A · 6A · 7A · 8A · 9A · 10A · 11A · 12A
Phần II — Câu 1: a) Đ b) Đ c) Đ d) S
Phần II — Câu 2: a) S b) S c) Đ d) Đ
Phần II — Câu 3: a) S b) Đ c) Đ d) Đ
Phần II — Câu 4: a) S b) Đ c) Đ d) S
Phần III: 1. 20 · 2. 36 · 3. 6,6 · 4. 13 · 5. 3 · 6. 29
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).