DETHITOANTHPT.COM Thi thử hôm nay, vững vàng ngày mai

Cẩm nang công thức Lớp 12

Chọn chương để xem định nghĩa, định lí, công thức, phương pháp giải.

31 chủ đề 6 chương
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12

Chương 2. Nguyên hàm. Tích phân

5 chủ đề

Nguyên hàm
  • f′(x) > 0 trên K ⇒ f đồng biến; f′(x) < 0 ⇒ nghịch biến.
  • Cực trị: f′ đổi dấu từ + sang − tại x₀ ⇒ cực đại; từ − sang + ⇒ cực tiểu.
  • Tìm GTLN/GTNN trên [a;b]: so sánh f tại nghiệm f′=0 trong (a;b) và tại a, b.
  • Tiệm cận đứng x = x₀ khi lim_{x→x₀} f = ±∞. Tiệm cận ngang y = L khi lim_{x→±∞} f = L.
  • Hàm y=(ax+b)/(cx+d): TCĐ x=−d/c, TCN y=a/c, tâm đối xứng I(−d/c; a/c).
  • Thể tích quay quanh Ox: V = π∫ₐᵇ [f(x)]² dx.
  • logₐ(xy) = logₐx + logₐy; logₐxⁿ = n·logₐx; đổi cơ số logₐx = lnx/lna.
  • (eˣ)′ = eˣ; (lnx)′ = 1/x.
  • a^{f(x)} = a^{g(x)} ⇔ f(x) = g(x); logₐf = logₐg ⇔ f = g > 0.
  • Đặt ẩn phụ t = aˣ (t > 0) cho phương trình mũ dạng bậc hai.
  • ∫xⁿ dx = xⁿ⁺¹/(n+1) + C (n ≠ −1); ∫(1/x) dx = ln|x| + C.
  • ∫eˣ dx = eˣ + C; ∫aˣ dx = aˣ/lna + C.
Tích phân
  • ∫xⁿ dx = xⁿ⁺¹/(n+1) + C (n ≠ −1); ∫(1/x) dx = ln|x| + C.
  • ∫eˣ dx = eˣ + C; ∫aˣ dx = aˣ/lna + C.
  • ∫sinx dx = −cosx + C; ∫cosx dx = sinx + C; ∫(1/cos²x) dx = tanx + C.
  • Tích phân từng phần: ∫u dv = uv − ∫v du.
  • Đổi biến số: đặt t = u(x), dt = u′(x)dx.
  • Diện tích hình phẳng: S = ∫ₐᵇ |f(x) − g(x)| dx.
  • Quãng đường: s = ∫_{t₁}^{t₂} v(t) dt.
  • Khối chóp: V = ⅓·S_đáy·h. Khối lăng trụ: V = S_đáy·h.
  • Khối hộp chữ nhật: V = a·b·c. Khối lập phương cạnh a: V = a³.
  • Chóp S.ABC, M∈SA, N∈SB, P∈SC: V_{SMNP}/V_{SABC} = (SM/SA)(SN/SB)(SP/SC).
Phương pháp tính tích phân
  • a^{f(x)} = a^{g(x)} ⇔ f(x) = g(x); logₐf = logₐg ⇔ f = g > 0.
  • Đặt ẩn phụ t = aˣ (t > 0) cho phương trình mũ dạng bậc hai.
  • ∫xⁿ dx = xⁿ⁺¹/(n+1) + C (n ≠ −1); ∫(1/x) dx = ln|x| + C.
  • ∫eˣ dx = eˣ + C; ∫aˣ dx = aˣ/lna + C.
  • ∫sinx dx = −cosx + C; ∫cosx dx = sinx + C; ∫(1/cos²x) dx = tanx + C.
  • Tích phân từng phần: ∫u dv = uv − ∫v du.
  • Đổi biến số: đặt t = u(x), dt = u′(x)dx.
  • Diện tích hình phẳng: S = ∫ₐᵇ |f(x) − g(x)| dx.
  • Quãng đường: s = ∫_{t₁}^{t₂} v(t) dt.
  • Khối chóp: V = ⅓·S_đáy·h. Khối lăng trụ: V = S_đáy·h.
  • Khối hộp chữ nhật: V = a·b·c. Khối lập phương cạnh a: V = a³.
  • Chóp S.ABC, M∈SA, N∈SB, P∈SC: V_{SMNP}/V_{SABC} = (SM/SA)(SN/SB)(SP/SC).
Ứng dụng tích phân tính diện tích
  • f′(x) > 0 trên K ⇒ f đồng biến; f′(x) < 0 ⇒ nghịch biến.
  • Cực trị: f′ đổi dấu từ + sang − tại x₀ ⇒ cực đại; từ − sang + ⇒ cực tiểu.
  • Tìm GTLN/GTNN trên [a;b]: so sánh f tại nghiệm f′=0 trong (a;b) và tại a, b.
  • Tiệm cận đứng x = x₀ khi lim_{x→x₀} f = ±∞. Tiệm cận ngang y = L khi lim_{x→±∞} f = L.
  • Hàm y=(ax+b)/(cx+d): TCĐ x=−d/c, TCN y=a/c, tâm đối xứng I(−d/c; a/c).
  • Thể tích quay quanh Ox: V = π∫ₐᵇ [f(x)]² dx.
  • ∫xⁿ dx = xⁿ⁺¹/(n+1) + C (n ≠ −1); ∫(1/x) dx = ln|x| + C.
  • ∫eˣ dx = eˣ + C; ∫aˣ dx = aˣ/lna + C.
  • ∫sinx dx = −cosx + C; ∫cosx dx = sinx + C; ∫(1/cos²x) dx = tanx + C.
  • Tích phân từng phần: ∫u dv = uv − ∫v du.
  • Đổi biến số: đặt t = u(x), dt = u′(x)dx.
  • Diện tích hình phẳng: S = ∫ₐᵇ |f(x) − g(x)| dx.
Ứng dụng tích phân tính thể tích
  • f′(x) > 0 trên K ⇒ f đồng biến; f′(x) < 0 ⇒ nghịch biến.
  • Cực trị: f′ đổi dấu từ + sang − tại x₀ ⇒ cực đại; từ − sang + ⇒ cực tiểu.
  • Tìm GTLN/GTNN trên [a;b]: so sánh f tại nghiệm f′=0 trong (a;b) và tại a, b.
  • Tiệm cận đứng x = x₀ khi lim_{x→x₀} f = ±∞. Tiệm cận ngang y = L khi lim_{x→±∞} f = L.
  • Hàm y=(ax+b)/(cx+d): TCĐ x=−d/c, TCN y=a/c, tâm đối xứng I(−d/c; a/c).
  • Thể tích quay quanh Ox: V = π∫ₐᵇ [f(x)]² dx.
  • ∫xⁿ dx = xⁿ⁺¹/(n+1) + C (n ≠ −1); ∫(1/x) dx = ln|x| + C.
  • ∫eˣ dx = eˣ + C; ∫aˣ dx = aˣ/lna + C.
  • ∫sinx dx = −cosx + C; ∫cosx dx = sinx + C; ∫(1/cos²x) dx = tanx + C.
  • Tích phân từng phần: ∫u dv = uv − ∫v du.
  • Đổi biến số: đặt t = u(x), dt = u′(x)dx.
  • Diện tích hình phẳng: S = ∫ₐᵇ |f(x) − g(x)| dx.

Muốn luyện tập chủ đề này? Vào Ôn tập Lớp 12 để làm câu hỏi và xem lời giải.