DETHITOANTHPT.COM Thi thử hôm nay, vững vàng ngày mai
90 phút

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán Lớp 10 (2026 – 2027) – Mã 0626

90 phút 22 câu Có lời giải chi tiết Cập nhật 17/06/2026

Đề lẻ theo cấu trúc đề tốt nghiệp THPT: Phần I trắc nghiệm · Phần II đúng/sai · Phần III trả lời ngắn. Chấm điểm tự động.

Mở miễn phí qua nhiệm vụ

Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở lời giải đề này miễn phí.

Lấy nhiệm vụ

Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.

◎

Ma trận đề & độ khó

22 câu — phân bố theo chuyên đề & cấp độ tư duy.

Nhận biết 8 (36.4%) Thông hiểu 7 (31.8%) Vận dụng 5 (22.7%) Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Vectơ 4··1 5 22.7%
Phương trình 1··· 1 4.5%
Thống kê 111· 3 13.6%
Hàm số bậc hai 11·· 2 9.1%
Tập hợp 12·· 3 13.6%
Hệ thức lượng ·21· 3 13.6%
Vectơ – Toạ độ ·1·· 1 4.5%
Tổ hợp – Xác suất ··2· 2 9.1%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn ··1· 1 4.5%
Toạ độ trong mặt phẳng ···1 1 4.5%
Tổng875222100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 10 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0626
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho A(2; 0), B(7; 12). Độ dài đoạn AB bằng:
A. 15 B. 13 C. 10 D. 22
Câu 2: Tích hai nghiệm của phương trình x² − 9x + 18 = 0 bằng:
A. 18 B. 21 C. 27 D. 13
Câu 3: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối A(0; 2) và B(6; 4) là:
A. (6; 6) B. (4; 3) C. (3; 4) D. (3; 3)
Câu 4: Tích vô hướng của hai vectơ (2; 2) và (5; 1) bằng:
A. 16 B. 12 C. 9 D. 6
Câu 5: Số trung bình của ba số 3; 5; 7 là:
A. 3 B. 6 C. 5 D. 11
Câu 6: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x² − 10x + 6 bằng:
A. -19 B. -27 C. -14 D. -10
Câu 7: Độ dài của vectơ u = (5; 12) bằng:
A. 4 B. 14 C. 20 D. 13
Câu 8: Cho |A| = 7, |B| = 5, |A ∩ B| = 2. Khi đó |A ∪ B| bằng:
A. 9 B. 7 C. 10 D. 17
Câu 9: Cho |A| = 7, |B| = 3, |A ∩ B| = 2. Khi đó |A ∪ B| bằng:
A. 2 B. -1 C. 8 D. 0
Câu 10: Cho |A| = 6, |B| = 4, |A ∩ B| = 1. Khi đó |A ∪ B| bằng:
A. 3 B. 17 C. 9 D. 16
Câu 11: Tam giác vuông như hình (hai cạnh góc vuông đã cho). Diện tích tam giác bằng:
815
A. 56 B. 68 C. 60 D. 65
Câu 12: Tam giác vuông như hình (hai cạnh góc vuông đã cho). Độ dài cạnh huyền bằng:
912
A. 20 B. 9 C. 15 D. 10
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 2x + 2 có đồ thị (P).
a) Đồ thị (P) có đỉnh I(1; 1).
b) Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 1).
c) Đồ thị (P) không cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 1.
Câu 2: Số sản phẩm bán trong 5 ngày lần lượt là 3; 5; 7; 9; 11.
a) Số trung bình bằng 7.
b) Trung vị của mẫu bằng 5.
c) Phương sai của mẫu bằng 8.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 2,83.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(0;1), B(2;1), C(2;8).
a) Vectơ AB = (2;7).
b) Tam giác ABC vuông tại A.
c) Độ dài BC bằng 7.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 7.
Câu 4: Một lớp có 45 học sinh, trong đó 27 bạn thích cờ vua, 25 bạn thích bơi lội, 18 bạn thích cả hai. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh.
a) Số học sinh thích ít nhất một trong hai là 34.
b) Xác suất chọn được bạn thích cờ vua bằng 0,7.
c) Xác suất chọn được bạn không thích hoạt động nào bằng 0,24.
d) Biết bạn được chọn thích cờ vua, xác suất bạn đó cũng thích bơi lội bằng 0,72.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
Câu 1: Tính số trung bình của mẫu số liệu: 0; 3; 6; 9; 12. Trả lời: …………
Câu 2: Một hộp có 6 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên. Tính xác suất 2 viên cùng màu (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: …………
Câu 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 5x + 4y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 6. Trả lời: …………
Câu 4: Một tam giác có hai cạnh bằng 7 và 7, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho A(1;0) và B(7;8). Tính độ dài đoạn AB. Trả lời: …………
Câu 6: Cho hai vectơ a = (6;0) và b = (5;-2). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: …………
------ HẾT ------

ĐÁP ÁN

Phần I: 1B · 2A · 3D · 4B · 5C · 6A · 7D · 8C · 9C · 10C · 11C · 12C
Phần II — Câu 1: a) Đ b) S c) Đ d) Đ
Phần II — Câu 2: a) Đ b) S c) Đ d) Đ
Phần II — Câu 3: a) S b) S c) Đ d) Đ
Phần II — Câu 4: a) Đ b) S c) Đ d) S
Phần III: 1. 6 · 2. 0,46 · 3. 24 · 4. 7 · 5. 10 · 6. 30
Lời giải chi tiết đang được khoá

Bạn đang xem đáp án. Mở khoá ở mục bên dưới để xem thêm lời giải chi tiết từng câu.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Mở lời giải chi tiết

Đáp án xem miễn phí. Mở thêm lời giải chi tiết từng câu của đề “Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán Lớp 10 (2026 – 2027) – Mã 0626”.

Mở lời giải đề nàyMở lời giải chi tiết từng câu của riêng đề này (đáp án đã xem miễn phí).
20.000 đ đã gồm VAT
Đăng nhập để mua
hoặc

Mở miễn phí qua nhiệm vụ

Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở lời giải đề này miễn phí.

Lấy nhiệm vụ

Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.