DETHITOANTHPT.COM ĐỀ KIỂM TRA (Đề gồm 22 câu) | ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027 Môn: TOÁN — Lớp 10 (Cơ bản) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0626
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho A(2; 0), B(7; 12). Độ dài đoạn AB bằng:
A. 15B. 13C. 10D. 22
Câu 2: Tích hai nghiệm của phương trình x² − 9x + 18 = 0 bằng:
A. 18B. 21C. 27D. 13
Câu 3: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối A(0; 2) và B(6; 4) là:
A. (6; 6)B. (4; 3)C. (3; 4)D. (3; 3)
Câu 4: Tích vô hướng của hai vectơ (2; 2) và (5; 1) bằng:
A. 16B. 12C. 9D. 6
Câu 5: Số trung bình của ba số 3; 5; 7 là:
A. 3B. 6C. 5D. 11
Câu 6: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x² − 10x + 6 bằng:
A. -19B. -27C. -14D. -10
Câu 7: Độ dài của vectơ u = (5; 12) bằng:
A. 4B. 14C. 20D. 13
Câu 8: Cho |A| = 7, |B| = 5, |A ∩ B| = 2. Khi đó |A ∪ B| bằng:
A. 9B. 7C. 10D. 17
Câu 9: Cho |A| = 7, |B| = 3, |A ∩ B| = 2. Khi đó |A ∪ B| bằng:
A. 2B. -1C. 8D. 0
Câu 10: Cho |A| = 6, |B| = 4, |A ∩ B| = 1. Khi đó |A ∪ B| bằng:
A. 3B. 17C. 9D. 16
Câu 11: Tam giác vuông như hình (hai cạnh góc vuông đã cho). Diện tích tam giác bằng:
A. 56B. 68C. 60D. 65
Câu 12: Tam giác vuông như hình (hai cạnh góc vuông đã cho). Độ dài cạnh huyền bằng:
A. 20B. 9C. 15D. 10
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 2x + 2 có đồ thị (P).
a) Đồ thị (P) có đỉnh I(1; 1).
b) Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 1).
c) Đồ thị (P) không cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 1.
Câu 2: Số sản phẩm bán trong 5 ngày lần lượt là 3; 5; 7; 9; 11.
a) Số trung bình bằng 7.
b) Trung vị của mẫu bằng 5.
c) Phương sai của mẫu bằng 8.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 2,83.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(0;1), B(2;1), C(2;8).
a) Vectơ AB = (2;7).
b) Tam giác ABC vuông tại A.
c) Độ dài BC bằng 7.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 7.
Câu 4: Một lớp có 45 học sinh, trong đó 27 bạn thích cờ vua, 25 bạn thích bơi lội, 18 bạn thích cả hai. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh.
a) Số học sinh thích ít nhất một trong hai là 34.
b) Xác suất chọn được bạn thích cờ vua bằng 0,7.
c) Xác suất chọn được bạn không thích hoạt động nào bằng 0,24.
d) Biết bạn được chọn thích cờ vua, xác suất bạn đó cũng thích bơi lội bằng 0,72.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Tính số trung bình của mẫu số liệu: 0; 3; 6; 9; 12. Trả lời: ............
Câu 2: Một hộp có 6 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên. Tính xác suất 2 viên cùng màu (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: ............
Câu 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 5x + 4y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 6. Trả lời: ............
Câu 4: Một tam giác có hai cạnh bằng 7 và 7, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho A(1;0) và B(7;8). Tính độ dài đoạn AB. Trả lời: ............
Câu 6: Cho hai vectơ a = (6;0) và b = (5;-2). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán Lớp 10 (2026 – 2027) – Mã 0626
Phần I: 1B · 2A · 3D · 4B · 5C · 6A · 7D · 8C · 9C · 10C · 11C · 12C
Phần II — Câu 1: a) Đ b) S c) Đ d) Đ
Phần II — Câu 2: a) Đ b) S c) Đ d) Đ
Phần II — Câu 3: a) S b) S c) Đ d) Đ
Phần II — Câu 4: a) Đ b) S c) Đ d) S
Phần III: 1. 6 · 2. 0,46 · 3. 24 · 4. 7 · 5. 10 · 6. 30
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).