DETHITOANTHPT.COM Thi thử hôm nay, vững vàng ngày mai
90 phút

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán Lớp 10 (2026 – 2027) – Mã 0617

90 phút 22 câu Có lời giải chi tiết Cập nhật 17/06/2026

Đề lẻ theo cấu trúc đề tốt nghiệp THPT: Phần I trắc nghiệm · Phần II đúng/sai · Phần III trả lời ngắn. Chấm điểm tự động.

💎 Muốn lời giải chi tiết & luyện trọn bộ? Bộ 10 đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 (2026 – 2027) (có đáp án) — lời giải chi tiết từng câu, nhiều đề cùng dạng. Xem bộ
◎

Ma trận đề & độ khó

22 câu — phân bố theo chuyên đề & cấp độ tư duy.

Nhận biết 8 (36.4%) Thông hiểu 7 (31.8%) Vận dụng 5 (22.7%) Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Thống kê 111· 3 13.6%
Tập hợp 21·· 3 13.6%
Vectơ 4·1· 5 22.7%
Hàm số bậc hai 11·· 2 9.1%
Phương trình ·1·· 1 4.5%
Hình học phẳng ·2·· 2 9.1%
Vectơ – Toạ độ ·1·· 1 4.5%
Hệ thức lượng ··1· 1 4.5%
Tổ hợp – Xác suất ··1· 1 4.5%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn ··1· 1 4.5%
Đạo hàm ···1 1 4.5%
Toạ độ trong mặt phẳng ···1 1 4.5%
Tổng875222100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 10 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0617
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Số trung bình của bốn số 7; 8; 10; 11 là:
A. 10 B. 9 C. 7 D. 14
Câu 2: Cho |A| = 6, |B| = 5, |A ∩ B| = 1. Khi đó |A ∪ B| bằng:
A. 3 B. 14 C. 19 D. 10
Câu 3: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối A(2; 0) và B(0; 6) là:
A. (2; 3) B. (2; 6) C. (1; 3) D. (1; 4)
Câu 4: Cho A(0; 1), B(3; 5). Độ dài đoạn AB bằng:
A. -4 B. 5 C. 3 D. 7
Câu 5: Cho A(1; 1), B(7; 9). Độ dài đoạn AB bằng:
A. 12 B. 10 C. 13 D. 11
Câu 6: Tung độ đỉnh của parabol y = x² − 4x + 4 là:
A. 6 B. 0 C. -4 D. -6
Câu 7: Tích vô hướng của hai vectơ (5; 3) và (1; 3) bằng:
A. 5 B. 14 C. 20 D. 8
Câu 8: Tập hợp có 4 phần tử có bao nhiêu tập con khác rỗng?
A. 15 B. 21 C. 11 D. 22
Câu 9: Tập hợp có 3 phần tử có bao nhiêu tập con khác rỗng?
A. 7 B. 4 C. -2 D. 15
Câu 10: Tích hai nghiệm của phương trình x² − 6x + 8 = 0 bằng:
A. 13 B. 3 C. 1 D. 8
Câu 11: Đa giác đều 8 cạnh (như hình) có bao nhiêu đường chéo?
A. 24 B. 11 C. 19 D. 20
Câu 12: Đa giác đều 6 cạnh (như hình) có bao nhiêu đường chéo?
A. 17 B. 9 C. 13 D. 7
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 4x + 0.
a) Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x = 2.
b) Toạ độ đỉnh của parabol là (2; -4).
c) Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng -4.
d) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 2).
Câu 2: Số khách trong 5 giờ lần lượt là 7; 9; 11; 13; 15.
a) Số trung bình bằng 12.
b) Trung vị của mẫu bằng 11.
c) Phương sai của mẫu bằng 9.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 2,83.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(0;0), B(7;0), C(7;6).
a) Vectơ AB = (7;0).
b) Tam giác ABC vuông tại B.
c) Độ dài BC bằng 6.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 42.
Câu 4: Cho tam giác ABC có hai cạnh b = 9, c = 8 và góc A = 60°.
a) cos A = 1/2.
b) Bình phương cạnh a bằng 73.
c) Diện tích tam giác bằng 18 (đvdt).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp R ≈ 4,93.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
Câu 1: Một hộp có 3 viên bi trắng và 6 viên bi đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên. Tính xác suất 2 viên cùng màu (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: …………
Câu 2: Cho hai vectơ a = (4;-3) và b = (-5;-4). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: …………
Câu 3: Tính số trung bình của mẫu số liệu: -3; 1; 5; 9; 13. Trả lời: …………
Câu 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 3x + 6y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 5. Trả lời: …………
Câu 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 24 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: …………
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy cho A(3;3) và B(9;11). Tính độ dài đoạn AB. Trả lời: …………
------ HẾT ------

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Phần I: 1B · 2D · 3C · 4B · 5B · 6B · 7B · 8A · 9A · 10D · 11D · 12B
Phần II — Câu 1: a) Đ b) Đ c) S d) Đ
Phần II — Câu 2: a) S b) Đ c) S d) Đ
Phần II — Câu 3: a) Đ b) Đ c) Đ d) S
Phần II — Câu 4: a) Đ b) Đ c) S d) Đ
Phần III: 1. 0,5 · 2. -8 · 3. 5 · 4. 15 · 5. 36 · 6. 10
Phần I.
Câu 1. Đáp án B. Tổng = 9·4.
Câu 2. Đáp án D. |A∪B| = 6 + 5 − 1 = 10.
Câu 3. Đáp án C. M = ((x_A+x_B)/2; (y_A+y_B)/2) = (1; 3).
Câu 4. Đáp án B. AB = √(3² + 4²) = 5.
Câu 5. Đáp án B. AB = √(6² + 8²) = 10.
Câu 6. Đáp án B. y(đỉnh) = 4 − 2² = 0.
Câu 7. Đáp án B. = 5·1 + 3·3 = 14.
Câu 8. Đáp án A. 2^4 − 1 = 15.
Câu 9. Đáp án A. 2^3 − 1 = 7.
Câu 10. Đáp án D. Theo Viète, tích = 8.
Câu 11. Đáp án D. Số đường chéo = n(n−3)/2 = 8·5/2 = 20.
Câu 12. Đáp án B. Số đường chéo = n(n−3)/2 = 6·3/2 = 9.
Phần II.
Câu 1.
a) Đúng — x = 4/2 = 2.
b) Đúng — Đỉnh (2; -4).
c) Sai — a > 0 nên có GTNN = -4.
d) Đúng — a > 0: nghịch biến trước đỉnh.
Câu 2.
a) Sai — Tổng chia 5 = 11.
b) Đúng — Giá trị giữa = 11.
c) Sai — s² = 8.
d) Đúng — √8 ≈ 2,83.
Câu 3.
a) Đúng — AB = B − A.
b) Đúng — BA·BC = 0.
c) Đúng — BC = 6.
d) Sai — S = ½·7·6 = 21.
Câu 4.
a) Đúng — A = 60° ⇒ cosA = 0,5.
b) Đúng — a² = b² + c² − bc = 73.
c) Sai — S = ½·b·c·sin60° = 18√3.
d) Đúng — R = a/√3 ≈ 4,93.
Phần III.
Câu 1. Đáp số: 0,5. (C(3,2)+C(6,2))/C(9,2) ≈ 0,5.
Câu 2. Đáp số: -8. a·b = 4·-5 + -3·-4 = -8.
Câu 3. Đáp số: 5. Tổng chia 5 = 5.
Câu 4. Đáp số: 15. Nhỏ nhất tại (5;0): F = 15.
Câu 5. Đáp số: 36. Hình vuông cạnh 6 ⇒ S = 36.
Câu 6. Đáp số: 10. AB = √(6² + 8²) = 10.