DETHITOANTHPT.COM Thi thử hôm nay, vững vàng ngày mai
90 phút

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 — Đề số 5

90 phút 22 câu Có lời giải chi tiết Cập nhật 17/06/2026

Đề thuộc bộ. Làm bài, tải đề & xem đáp án miễn phí; mở lời giải chi tiết khi mua lời giải của đề hoặc mua nguyên bộ.

Mở miễn phí qua nhiệm vụ

Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở lời giải đề này miễn phí.

Lấy nhiệm vụ

Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.

◎

Ma trận đề & độ khó

22 câu — phân bố theo chuyên đề & cấp độ tư duy.

Nhận biết 8 (36.4%) Thông hiểu 7 (31.8%) Vận dụng 5 (22.7%) Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Lượng giác 312· 6 27.3%
Hình không gian 22·· 4 18.2%
Dãy số 3··· 3 13.6%
Thống kê ·211 4 18.2%
Quan hệ song song ·1·· 1 4.5%
Dãy số – Cấp số ·1·· 1 4.5%
Cấp số nhân ··1· 1 4.5%
Cấp số cộng ··1· 1 4.5%
Hình học không gian ···1 1 4.5%
Tổng875222100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 11 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0589
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Giá trị của biểu thức sin30° + cos60° bằng:
A. 1 B. 0 C. 1/2 D. 2
Câu 2: Tập xác định của hàm số y = tan x là:
A. ℝ B. ℝ \ {kπ} C. ℝ \ {π/2 + kπ} D. ℝ \ {k2π}
Câu 3: Cho cấp số cộng có u₁ = 3, công sai d = 2. Số hạng u₅ bằng:
A. 11 B. 9 C. 13 D. 10
Câu 4: Cho cấp số nhân có u₁ = 2, công bội q = 3. Số hạng u₄ bằng:
A. 54 B. 18 C. 162 D. 48
Câu 5: Giới hạn lim (n→∞) (2n+1)/(n+3) bằng:
A. 2 B. 1 C. 1/3 D. +∞
Câu 6: Đạo hàm của hàm số y = x³ là:
A. 3x² B. x² C. 3x D. x⁴/4
Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là:
A. Đường thẳng qua S song song với AB B. Đường thẳng SA C. Đường thẳng SC D. Đường thẳng AC
Câu 8: Số cách chọn 2 học sinh từ một nhóm 5 học sinh là:
A. 10 B. 20 C. 25 D. 5
Câu 9: Đạo hàm của hàm số y = sin x tại x = 0 bằng:
A. 1 B. 0 C. -1 D. π
Câu 10: Cho lim (x→2) (x²-4)/(x-2) bằng:
A. 4 B. 0 C. 2 D. +∞
Câu 11: Cho hàm số f(x) = x² - 4x + 3. Tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ x = 1 có hệ số góc bằng:
Số HS65763778139
A. -2 B. 2 C. 0 D. -4
Câu 12: Gieo hai con xúc xắc cân đối. Xác suất để tổng số chấm bằng 7 là:
Số HS55116774869
A. 1/6 B. 1/12 C. 5/36 D. 1/9
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.
a) Tứ giác MNPQ là hình thang nhưng không phải hình bình hành.
b) Đường thẳng MN song song với mặt phẳng (ACD).
c) Đường thẳng MQ song song với BD.
d) Hai đường thẳng AC và BD chéo nhau.
Câu 2: Cho hàm số y = 4sin x + 4.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 0.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0.
c) Tập giá trị của hàm số là [−1; 1].
d) Hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kì π.
Câu 3: Đàn gia súc của một trang trại năm đầu là 60.000 con, mỗi năm tăng đều 2% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 3.
b) Sau 1 năm còn/đạt 61.200 con.
c) Sau 3 năm khoảng 65.172 con.
d) Sau 5 năm khoảng 66.245 con.
Câu 4: Chiều cao (cm) của 5 cây giống lần lượt là 4; 5; 6; 7; 8.
a) Số trung bình bằng 7.
b) Trung vị của mẫu bằng 6.
c) Phương sai của mẫu bằng 2.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 2.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 5·sin x + 12·cos x + 2. Trả lời: …………
Câu 2: Từ một điểm cách chân cây 16 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 30°. Tính chiều cao cây (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 3: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 1 và công bội q = 2. Tính số hạng thứ 4. Trả lời: …………
Câu 4: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 3 và công sai d = 5. Tính tổng 12 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: …………
Câu 5: Khảo sát thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [10;20) có 8 giá trị; [20;30) có 16; [30;40) có 11; [40;50) có 6. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: …………
Câu 6: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 5, 2, 8. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
------ HẾT ------

ĐÁP ÁN

Phần I: 1A · 2C · 3A · 4A · 5A · 6A · 7A · 8A · 9A · 10A · 11A · 12A
Phần II — Câu 1: a) S b) Đ c) Đ d) Đ
Phần II — Câu 2: a) S b) Đ c) S d) S
Phần II — Câu 3: a) S b) Đ c) S d) Đ
Phần II — Câu 4: a) S b) Đ c) Đ d) S
Phần III: 1. 15 · 2. 9,2 · 3. 8 · 4. 366 · 5. 28,7 · 6. 9,6
Lời giải chi tiết đang được khoá

Bạn đang xem đáp án. Mở khoá ở mục bên dưới để xem thêm lời giải chi tiết từng câu.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Mở lời giải chi tiết

Đáp án xem miễn phí. Mở thêm lời giải chi tiết từng câu của đề “Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 — Đề số 5”.

Mở lời giải đề nàyMở lời giải chi tiết từng câu của riêng đề này (đáp án đã xem miễn phí).
15.000 đ đã gồm VAT
Đăng nhập để mua
hoặc

Mở miễn phí qua nhiệm vụ

Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở lời giải đề này miễn phí.

Lấy nhiệm vụ

Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.

Mở lời giải trọn bộMở lời giải chi tiết cho tất cả 10 đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.
99.000 đ đã gồm VAT
Đăng nhập để mua