Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0589
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Giá trị của biểu thức sin30° + cos60° bằng:
A. 1B. 0C. 1/2D. 2
Câu 2: Tập xác định của hàm số y = tan x là:
A. ℝB. ℝ \ {kπ}C. ℝ \ {π/2 + kπ}D. ℝ \ {k2π}
Câu 3: Cho cấp số cộng có u₁ = 3, công sai d = 2. Số hạng u₅ bằng:
A. 11B. 9C. 13D. 10
Câu 4: Cho cấp số nhân có u₁ = 2, công bội q = 3. Số hạng u₄ bằng:
A. 54B. 18C. 162D. 48
Câu 5: Giới hạn lim (n→∞) (2n+1)/(n+3) bằng:
A. 2B. 1C. 1/3D. +∞
Câu 6: Đạo hàm của hàm số y = x³ là:
A. 3x²B. x²C. 3xD. x⁴/4
Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là:
A. Đường thẳng qua S song song với ABB. Đường thẳng SAC. Đường thẳng SCD. Đường thẳng AC
Câu 8: Số cách chọn 2 học sinh từ một nhóm 5 học sinh là:
A. 10B. 20C. 25D. 5
Câu 9: Đạo hàm của hàm số y = sin x tại x = 0 bằng:
A. 1B. 0C. -1D. π
Câu 10: Cho lim (x→2) (x²-4)/(x-2) bằng:
A. 4B. 0C. 2D. +∞
Câu 11: Cho hàm số f(x) = x² - 4x + 3. Tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ x = 1 có hệ số góc bằng:
A. -2B. 2C. 0D. -4
Câu 12: Gieo hai con xúc xắc cân đối. Xác suất để tổng số chấm bằng 7 là:
A. 1/6B. 1/12C. 5/36D. 1/9
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.
a) Tứ giác MNPQ là hình thang nhưng không phải hình bình hành.
b) Đường thẳng MN song song với mặt phẳng (ACD).
c) Đường thẳng MQ song song với BD.
d) Hai đường thẳng AC và BD chéo nhau.
Câu 2: Cho hàm số y = 4sin x + 4.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 0.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0.
c) Tập giá trị của hàm số là [−1; 1].
d) Hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kì π.
Câu 3: Đàn gia súc của một trang trại năm đầu là 60.000 con, mỗi năm tăng đều 2% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 3.
b) Sau 1 năm còn/đạt 61.200 con.
c) Sau 3 năm khoảng 65.172 con.
d) Sau 5 năm khoảng 66.245 con.
Câu 4: Chiều cao (cm) của 5 cây giống lần lượt là 4; 5; 6; 7; 8.
a) Số trung bình bằng 7.
b) Trung vị của mẫu bằng 6.
c) Phương sai của mẫu bằng 2.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 2.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 5·sin x + 12·cos x + 2. Trả lời: ............
Câu 2: Từ một điểm cách chân cây 16 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 30°. Tính chiều cao cây (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 3: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 1 và công bội q = 2. Tính số hạng thứ 4. Trả lời: ............
Câu 4: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 3 và công sai d = 5. Tính tổng 12 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: ............
Câu 5: Khảo sát thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [10;20) có 8 giá trị; [20;30) có 16; [30;40) có 11; [40;50) có 6. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 6: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 5, 2, 8. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu; - Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 — Đề số 5