DETHITOANTHPT.COM Thi thử hôm nay, vững vàng ngày mai

Cẩm nang công thức Lớp 10

Chọn chương để xem định nghĩa, định lí, công thức, phương pháp giải.

33 chủ đề 8 chương
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12

Chương 5. Vectơ

6 chủ đề

Khái niệm vectơ
  • Quy tắc ba điểm: AB→ + BC→ = AC→. Quy tắc hình bình hành: AB→ + AD→ = AC→.
  • Trung điểm M của AB: 2·OM→ = OA→ + OB→. Trọng tâm G của ΔABC: 3·OG→ = OA→ + OB→ + OC→.
  • Hai vectơ cùng phương ⇔ a→ = k·b→.
  • a→·b→ = |a→||b→|cos(a→,b→) = x₁x₂ + y₁y₂.
  • a→ ⊥ b→ ⇔ a→·b→ = 0. |a→| = √(x² + y²).
  • cos(a→,b→) = (x₁x₂ + y₁y₂)/(√(x₁²+y₁²)·√(x₂²+y₂²)).
  • AB→ = (xB − xA; yB − yA); AB = √((xB−xA)² + (yB−yA)²).
  • Trung điểm: M((xA+xB)/2; (yA+yB)/2).
Tổng và hiệu hai vectơ
  • BPT ax + by ≤ c (hoặc <, >, ≥) có miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ là đường ax + by = c.
  • Hệ BPT bậc nhất hai ẩn: miền nghiệm là giao các nửa mặt phẳng (một đa giác lồi).
  • GTLN/GTNN của F = ax + by trên miền đa giác lồi đạt tại một ĐỈNH của miền.
  • Cách làm: xác định miền nghiệm → tìm toạ độ các đỉnh → thay vào F → so sánh.
  • Đỉnh I(−b/2a; −Δ/4a), với Δ = b² − 4ac.
  • Trục đối xứng: x = −b/2a. Bề lõm hướng lên nếu a > 0, xuống nếu a < 0.
  • a > 0: GTNN = −Δ/4a tại x = −b/2a. a < 0: GTLN = −Δ/4a.
  • a > 0: nghịch biến trên (−∞; −b/2a), đồng biến trên (−b/2a; +∞).
  • Nghiệm: x = (−b ± √Δ)/(2a) khi Δ ≥ 0.
  • Vi-ét: x₁ + x₂ = −b/a; x₁·x₂ = c/a.
  • Quy tắc ba điểm: AB→ + BC→ = AC→. Quy tắc hình bình hành: AB→ + AD→ = AC→.
  • Trung điểm M của AB: 2·OM→ = OA→ + OB→. Trọng tâm G của ΔABC: 3·OG→ = OA→ + OB→ + OC→.
Tích vectơ với một số
  • S = ½·a·hₐ = ½·b·c·sinA.
  • S = abc/(4R) = p·r (r: bán kính nội tiếp, p: nửa chu vi).
  • Heron: S = √(p(p−a)(p−b)(p−c)), p = (a+b+c)/2.
  • Quy tắc ba điểm: AB→ + BC→ = AC→. Quy tắc hình bình hành: AB→ + AD→ = AC→.
  • Trung điểm M của AB: 2·OM→ = OA→ + OB→. Trọng tâm G của ΔABC: 3·OG→ = OA→ + OB→ + OC→.
  • Hai vectơ cùng phương ⇔ a→ = k·b→.
  • a→·b→ = |a→||b→|cos(a→,b→) = x₁x₂ + y₁y₂.
  • a→ ⊥ b→ ⇔ a→·b→ = 0. |a→| = √(x² + y²).
  • cos(a→,b→) = (x₁x₂ + y₁y₂)/(√(x₁²+y₁²)·√(x₂²+y₂²)).
  • AB→ = (xB − xA; yB − yA); AB = √((xB−xA)² + (yB−yA)²).
  • Trung điểm: M((xA+xB)/2; (yA+yB)/2).
Hệ trục toạ độ
  • AB→ = (xB − xA; yB − yA); AB = √((xB−xA)² + (yB−yA)²).
  • Trung điểm: M((xA+xB)/2; (yA+yB)/2).
  • VTPT n→=(a;b): a(x−x₀) + b(y−y₀) = 0. VTCP u→=(−b;a).
  • Khoảng cách từ M(x₀;y₀) đến Δ: ax+by+c=0 là |ax₀+by₀+c|/√(a²+b²).
  • Góc giữa hai đường thẳng: cosφ = |a₁a₂ + b₁b₂|/(√(a₁²+b₁²)·√(a₂²+b₂²)).
  • Đường tròn tâm I(a;b) bán kính R: (x−a)² + (y−b)² = R².
  • Elip: x²/a² + y²/b² = 1 (a>b>0), c² = a² − b², tiêu cự 2c.
Biểu thức toạ độ phép toán vectơ
  • GTLN/GTNN của F = ax + by trên miền đa giác lồi đạt tại một ĐỈNH của miền.
  • Cách làm: xác định miền nghiệm → tìm toạ độ các đỉnh → thay vào F → so sánh.
  • Định lí cosin: a² = b² + c² − 2bc·cosA.
  • Định lí sin: a/sinA = b/sinB = c/sinC = 2R.
  • cosA = (b² + c² − a²)/(2bc).
  • S = ½·a·hₐ = ½·b·c·sinA.
  • S = abc/(4R) = p·r (r: bán kính nội tiếp, p: nửa chu vi).
  • Heron: S = √(p(p−a)(p−b)(p−c)), p = (a+b+c)/2.
  • Quy tắc ba điểm: AB→ + BC→ = AC→. Quy tắc hình bình hành: AB→ + AD→ = AC→.
  • Trung điểm M của AB: 2·OM→ = OA→ + OB→. Trọng tâm G của ΔABC: 3·OG→ = OA→ + OB→ + OC→.
  • Hai vectơ cùng phương ⇔ a→ = k·b→.
  • a→·b→ = |a→||b→|cos(a→,b→) = x₁x₂ + y₁y₂.
Tích vô hướng của hai vectơ
  • BPT ax + by ≤ c (hoặc <, >, ≥) có miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ là đường ax + by = c.
  • Hệ BPT bậc nhất hai ẩn: miền nghiệm là giao các nửa mặt phẳng (một đa giác lồi).
  • GTLN/GTNN của F = ax + by trên miền đa giác lồi đạt tại một ĐỈNH của miền.
  • Cách làm: xác định miền nghiệm → tìm toạ độ các đỉnh → thay vào F → so sánh.
  • Đỉnh I(−b/2a; −Δ/4a), với Δ = b² − 4ac.
  • Trục đối xứng: x = −b/2a. Bề lõm hướng lên nếu a > 0, xuống nếu a < 0.
  • a > 0: GTNN = −Δ/4a tại x = −b/2a. a < 0: GTLN = −Δ/4a.
  • a > 0: nghịch biến trên (−∞; −b/2a), đồng biến trên (−b/2a; +∞).
  • Nghiệm: x = (−b ± √Δ)/(2a) khi Δ ≥ 0.
  • Vi-ét: x₁ + x₂ = −b/a; x₁·x₂ = c/a.
  • S = ½·a·hₐ = ½·b·c·sinA.
  • S = abc/(4R) = p·r (r: bán kính nội tiếp, p: nửa chu vi).

Muốn luyện tập chủ đề này? Vào Ôn tập Lớp 10 để làm câu hỏi và xem lời giải.