DETHITOANTHPT.COM Thi thử hôm nay, vững vàng ngày mai
90 phút

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán Lớp 10 (2026 – 2027) – Mã 0612

90 phút 22 câu Có lời giải chi tiết Cập nhật 17/06/2026

Đề lẻ theo cấu trúc đề tốt nghiệp THPT: Phần I trắc nghiệm · Phần II đúng/sai · Phần III trả lời ngắn. Chấm điểm tự động.

Mở miễn phí qua nhiệm vụ

Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở lời giải đề này miễn phí.

Lấy nhiệm vụ

Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.

◎

Ma trận đề & độ khó

22 câu — phân bố theo chuyên đề & cấp độ tư duy.

Nhận biết 8 (36.4%) Thông hiểu 7 (31.8%) Vận dụng 5 (22.7%) Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Tập hợp 41·· 5 22.7%
Thống kê 311· 5 22.7%
Hàm số bậc hai 12·· 3 13.6%
Hệ thức lượng ·21· 3 13.6%
Vectơ – Toạ độ ·1·· 1 4.5%
Tổ hợp – Xác suất ··11 2 9.1%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn ··1· 1 4.5%
Đạo hàm ··1· 1 4.5%
Toạ độ trong mặt phẳng ···1 1 4.5%
Tổng875222100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 10 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0612
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4}. Số tập con của A là:
A. 8 B. 12 C. 16 D. 4
Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∀x ∈ ℝ, x² ≥ 0" là:
A. ∃x ∈ ℝ, x² < 0 B. ∀x ∈ ℝ, x² < 0 C. ∃x ∈ ℝ, x² ≥ 0 D. ∀x ∈ ℝ, x² ≤ 0
Câu 3: Cho hai tập hợp A = [-1; 3) và B = (0; 5]. Tập A ∩ B là:
A. (0; 3) B. [-1; 5] C. [-1; 0] D. (0; 3]
Câu 4: Miền nghiệm của bất phương trình 2x + y ≤ 4 chứa điểm nào sau đây?
A. (3; 1) B. (2; 1) C. (0; 0) D. (1; 3)
Câu 5: Cho góc α với sin α = 3/5 và 90° < α < 180°. Giá trị cos α là:
A. 4/5 B. -4/5 C. 3/4 D. -3/4
Câu 6: Tam giác ABC có a = 7, b = 8, c = 5. Số đo góc A (làm tròn) là:
A. 60° B. 30° C. 45° D. 90°
Câu 7: Cho hai vectơ a = (2; -3) và b = (1; 4). Tọa độ vectơ a + b là:
A. (3; 1) B. (1; -7) C. (3; -7) D. (2; -12)
Câu 8: Tích vô hướng của hai vectơ a = (1; 2) và b = (3; -1) là:
A. 5 B. 1 C. -1 D. 7
Câu 9: Parabol y = x² - 4x + 3 có tọa độ đỉnh là:
A. (2; -1) B. (-2; -1) C. (2; 1) D. (4; 3)
Câu 10: Số nghiệm của phương trình √(x² - 3x + 2) = x - 1 là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. vô số
Câu 11: Cho tam giác đều ABC cạnh a. Độ dài vectơ AB + AC bằng:
512
A. a B. a√3 C. 2a D. a√3/2
Câu 12: Tìm m để phương trình x² - 2mx + m + 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt đều dương.
68
A. m > 2 B. m < -1 C. m ≥ 2 D. -2 < m < -1
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 12x + 13.
a) Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x = 6.
b) Toạ độ đỉnh của parabol là (6; -23).
c) Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng -23.
d) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 6).
Câu 2: Điểm kiểm tra của 5 học sinh lần lượt là 12; 15; 18; 21; 24.
a) Số trung bình bằng 19.
b) Trung vị của mẫu bằng 18.
c) Phương sai của mẫu bằng 19.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 18.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(-1;1), B(1;1), C(1;3).
a) Vectơ AB = (2;0).
b) Tam giác ABC vuông tại B.
c) Độ dài BC bằng 2.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 4.
Câu 4: Một lớp có 50 học sinh, trong đó 35 bạn thích bóng rổ, 21 bạn thích bóng chuyền, 11 bạn thích cả hai. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh.
a) Số học sinh thích ít nhất một trong hai là 56.
b) Xác suất chọn được bạn thích bóng rổ bằng 0,7.
c) Xác suất chọn được bạn không thích hoạt động nào bằng 0,1.
d) Biết bạn được chọn thích bóng rổ, xác suất bạn đó cũng thích bóng chuyền bằng 0,31.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 2x + 5y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 8. Trả lời: …………
Câu 2: Một tam giác có hai cạnh bằng 11 và 13, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 3: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 44 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: …………
Câu 4: Tính số trung bình của mẫu số liệu: 3; 7; 11; 15; 19. Trả lời: …………
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho A(-3;3) và B(6;15). Tính độ dài đoạn AB. Trả lời: …………
Câu 6: Một hộp có 4 viên bi đỏ và 8 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên. Tính xác suất 2 viên cùng màu (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: …………
------ HẾT ------

ĐÁP ÁN

Phần I: 1C · 2A · 3A · 4C · 5B · 6A · 7A · 8B · 9A · 10B · 11B · 12A
Phần II — Câu 1: a) Đ b) Đ c) S d) Đ
Phần II — Câu 2: a) S b) Đ c) S d) S
Phần II — Câu 3: a) Đ b) Đ c) S d) S
Phần II — Câu 4: a) S b) Đ c) Đ d) Đ
Phần III: 1. 16 · 2. 12,1 · 3. 121 · 4. 11 · 5. 15 · 6. 0,52
Lời giải chi tiết đang được khoá

Bạn đang xem đáp án. Mở khoá ở mục bên dưới để xem thêm lời giải chi tiết từng câu.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Mở lời giải chi tiết

Đáp án xem miễn phí. Mở thêm lời giải chi tiết từng câu của đề “Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán Lớp 10 (2026 – 2027) – Mã 0612”.

Mở lời giải đề nàyMở lời giải chi tiết từng câu của riêng đề này (đáp án đã xem miễn phí).
20.000 đ đã gồm VAT
Đăng nhập để mua
hoặc

Mở miễn phí qua nhiệm vụ

Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở lời giải đề này miễn phí.

Lấy nhiệm vụ

Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.