DETHITOANTHPT.COM Thi thử hôm nay, vững vàng ngày mai

Cẩm nang công thức Lớp 12

Chọn chương để xem định nghĩa, định lí, công thức, phương pháp giải.

31 chủ đề 6 chương
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12

Chương 4. Phương pháp toạ độ trong không gian

8 chủ đề

Hệ toạ độ trong không gian
  • AB→ = (xB−xA; yB−yA; zB−zA); AB = √(Σ(·)²).
  • Tích vô hướng: a→·b→ = x₁x₂ + y₁y₂ + z₁z₂. Tích có hướng [a→,b→] cho VTPT.
  • Mặt phẳng: A(x−x₀)+B(y−y₀)+C(z−z₀)=0, VTPT n→=(A;B;C).
  • Đường thẳng qua M₀ VTCP u→=(a;b;c): x=x₀+at, y=y₀+bt, z=z₀+ct.
  • d(M,(P)) = |Ax₀+By₀+Cz₀+D|/√(A²+B²+C²).
  • (x−a)² + (y−b)² + (z−c)² = R², tâm I(a;b;c), bán kính R.
  • Dạng khai triển x²+y²+z²−2ax−2by−2cz+d=0: R = √(a²+b²+c²−d).
Phương trình mặt phẳng
  • a^{f(x)} = a^{g(x)} ⇔ f(x) = g(x); logₐf = logₐg ⇔ f = g > 0.
  • Đặt ẩn phụ t = aˣ (t > 0) cho phương trình mũ dạng bậc hai.
  • Tích phân từng phần: ∫u dv = uv − ∫v du.
  • Đổi biến số: đặt t = u(x), dt = u′(x)dx.
  • Diện tích hình phẳng: S = ∫ₐᵇ |f(x) − g(x)| dx.
  • Quãng đường: s = ∫_{t₁}^{t₂} v(t) dt.
  • Diện tích xung quanh: S_xq = πrl. Thể tích: V = ⅓πr²h.
  • S_xq = 2πrh; S_tp = 2πr(r + h); V = πr²h.
  • Diện tích: S = 4πR². Thể tích khối cầu: V = (4/3)πR³.
  • AB→ = (xB−xA; yB−yA; zB−zA); AB = √(Σ(·)²).
  • Tích vô hướng: a→·b→ = x₁x₂ + y₁y₂ + z₁z₂. Tích có hướng [a→,b→] cho VTPT.
  • Mặt phẳng: A(x−x₀)+B(y−y₀)+C(z−z₀)=0, VTPT n→=(A;B;C).
Phương trình đường thẳng
  • a^{f(x)} = a^{g(x)} ⇔ f(x) = g(x); logₐf = logₐg ⇔ f = g > 0.
  • Đặt ẩn phụ t = aˣ (t > 0) cho phương trình mũ dạng bậc hai.
  • Tích phân từng phần: ∫u dv = uv − ∫v du.
  • Đổi biến số: đặt t = u(x), dt = u′(x)dx.
  • Diện tích hình phẳng: S = ∫ₐᵇ |f(x) − g(x)| dx.
  • Quãng đường: s = ∫_{t₁}^{t₂} v(t) dt.
  • AB→ = (xB−xA; yB−yA; zB−zA); AB = √(Σ(·)²).
  • Tích vô hướng: a→·b→ = x₁x₂ + y₁y₂ + z₁z₂. Tích có hướng [a→,b→] cho VTPT.
  • Mặt phẳng: A(x−x₀)+B(y−y₀)+C(z−z₀)=0, VTPT n→=(A;B;C).
  • Đường thẳng qua M₀ VTCP u→=(a;b;c): x=x₀+at, y=y₀+bt, z=z₀+ct.
  • d(M,(P)) = |Ax₀+By₀+Cz₀+D|/√(A²+B²+C²).
  • (x−a)² + (y−b)² + (z−c)² = R², tâm I(a;b;c), bán kính R.
Vị trí tương đối
  • Hai đường thẳng: dựa vào hai VTCP và một điểm → song song, trùng, cắt hoặc chéo nhau.
  • Đường thẳng & mặt phẳng: xét VTCP u và VTPT n — u·n = 0 (song song / nằm trong) hoặc cắt.
  • Hai mặt phẳng: song song/trùng nếu hai VTPT cùng phương; cắt nếu không cùng phương.
  • Mặt phẳng & mặt cầu: so d(I, (P)) với R → không cắt / tiếp xúc / cắt theo đường tròn.
Khoảng cách và góc
  • Khoảng cách điểm đến mặt phẳng: d(M, (P)) = |Ax₀ + By₀ + Cz₀ + D| / √(A² + B² + C²).
  • Góc giữa hai mặt phẳng: cos φ = |n₁·n₂| / (|n₁|·|n₂|).
  • Góc giữa hai đường thẳng: cos φ = |u₁·u₂| / (|u₁|·|u₂|).
  • Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng: sin φ = |u·n| / (|u|·|n|).
Phương trình mặt cầu
  • a^{f(x)} = a^{g(x)} ⇔ f(x) = g(x); logₐf = logₐg ⇔ f = g > 0.
  • Đặt ẩn phụ t = aˣ (t > 0) cho phương trình mũ dạng bậc hai.
  • Tích phân từng phần: ∫u dv = uv − ∫v du.
  • Đổi biến số: đặt t = u(x), dt = u′(x)dx.
  • Diện tích hình phẳng: S = ∫ₐᵇ |f(x) − g(x)| dx.
  • Quãng đường: s = ∫_{t₁}^{t₂} v(t) dt.
  • Diện tích xung quanh: S_xq = πrl. Thể tích: V = ⅓πr²h.
  • S_xq = 2πrh; S_tp = 2πr(r + h); V = πr²h.
  • Diện tích: S = 4πR². Thể tích khối cầu: V = (4/3)πR³.
  • AB→ = (xB−xA; yB−yA; zB−zA); AB = √(Σ(·)²).
  • Tích vô hướng: a→·b→ = x₁x₂ + y₁y₂ + z₁z₂. Tích có hướng [a→,b→] cho VTPT.
  • Mặt phẳng: A(x−x₀)+B(y−y₀)+C(z−z₀)=0, VTPT n→=(A;B;C).
Bài toán ứng dụng nâng cao
  • f′(x) > 0 trên K ⇒ f đồng biến; f′(x) < 0 ⇒ nghịch biến.
  • Cực trị: f′ đổi dấu từ + sang − tại x₀ ⇒ cực đại; từ − sang + ⇒ cực tiểu.
  • Tìm GTLN/GTNN trên [a;b]: so sánh f tại nghiệm f′=0 trong (a;b) và tại a, b.
  • Tiệm cận đứng x = x₀ khi lim_{x→x₀} f = ±∞. Tiệm cận ngang y = L khi lim_{x→±∞} f = L.
  • Hàm y=(ax+b)/(cx+d): TCĐ x=−d/c, TCN y=a/c, tâm đối xứng I(−d/c; a/c).
  • Thể tích quay quanh Ox: V = π∫ₐᵇ [f(x)]² dx.
  • Tích phân từng phần: ∫u dv = uv − ∫v du.
  • Đổi biến số: đặt t = u(x), dt = u′(x)dx.
  • Diện tích hình phẳng: S = ∫ₐᵇ |f(x) − g(x)| dx.
  • Quãng đường: s = ∫_{t₁}^{t₂} v(t) dt.
  • (a+bi) ± (c+di) = (a±c) + (b±d)i.
  • (a+bi)(c+di) = (ac − bd) + (ad + bc)i. z·z̄ = |z|².
Thể tích khối chóp
  • Thể tích quay quanh Ox: V = π∫ₐᵇ [f(x)]² dx.
  • ∫xⁿ dx = xⁿ⁺¹/(n+1) + C (n ≠ −1); ∫(1/x) dx = ln|x| + C.
  • ∫eˣ dx = eˣ + C; ∫aˣ dx = aˣ/lna + C.
  • ∫sinx dx = −cosx + C; ∫cosx dx = sinx + C; ∫(1/cos²x) dx = tanx + C.
  • Tích phân từng phần: ∫u dv = uv − ∫v du.
  • Đổi biến số: đặt t = u(x), dt = u′(x)dx.
  • Diện tích hình phẳng: S = ∫ₐᵇ |f(x) − g(x)| dx.
  • Quãng đường: s = ∫_{t₁}^{t₂} v(t) dt.
  • Khối chóp: V = ⅓·S_đáy·h. Khối lăng trụ: V = S_đáy·h.
  • Khối hộp chữ nhật: V = a·b·c. Khối lập phương cạnh a: V = a³.
  • Chóp S.ABC, M∈SA, N∈SB, P∈SC: V_{SMNP}/V_{SABC} = (SM/SA)(SN/SB)(SP/SC).

Muốn luyện tập chủ đề này? Vào Ôn tập Lớp 12 để làm câu hỏi và xem lời giải.