DETHITOANTHPT.COM Thi thử hôm nay, vững vàng ngày mai

Cẩm nang công thức Lớp 11

Chọn chương để xem định nghĩa, định lí, công thức, phương pháp giải.

45 chủ đề 9 chương
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12

Chương 4. Đạo hàm

6 chủ đề

Đạo hàm tại một điểm
  • lim (1 + 1/n)ⁿ = e. lim qⁿ = 0 nếu |q| < 1.
  • Giới hạn hàm số: dạng 0/0 → phân tích nhân tử hoặc nhân liên hợp.
  • lim_{x→0} sinx/x = 1.
  • f liên tục tại x₀ ⇔ lim_{x→x₀} f(x) = f(x₀).
  • Nếu f liên tục trên [a;b] và f(a)·f(b) < 0 thì phương trình f(x)=0 có nghiệm trong (a;b).
  • (xⁿ)′ = n·xⁿ⁻¹; (√x)′ = 1/(2√x); (1/x)′ = −1/x².
  • (sinx)′ = cosx; (cosx)′ = −sinx; (tanx)′ = 1/cos²x.
  • (eˣ)′ = eˣ; (aˣ)′ = aˣ·lna; (lnx)′ = 1/x; (logₐx)′ = 1/(x·lna).
  • (u±v)′ = u′ ± v′; (uv)′ = u′v + uv′; (u/v)′ = (u′v − uv′)/v².
  • Đạo hàm hợp: (f(u))′ = f′(u)·u′.
  • Tiếp tuyến tại x₀: y = f′(x₀)(x − x₀) + f(x₀).
  • aᵐ·aⁿ = aᵐ⁺ⁿ; aᵐ/aⁿ = aᵐ⁻ⁿ; (aᵐ)ⁿ = aᵐⁿ.
Quy tắc tính đạo hàm
  • lim (1 + 1/n)ⁿ = e. lim qⁿ = 0 nếu |q| < 1.
  • Giới hạn hàm số: dạng 0/0 → phân tích nhân tử hoặc nhân liên hợp.
  • lim_{x→0} sinx/x = 1.
  • f liên tục tại x₀ ⇔ lim_{x→x₀} f(x) = f(x₀).
  • Nếu f liên tục trên [a;b] và f(a)·f(b) < 0 thì phương trình f(x)=0 có nghiệm trong (a;b).
  • (xⁿ)′ = n·xⁿ⁻¹; (√x)′ = 1/(2√x); (1/x)′ = −1/x².
  • (sinx)′ = cosx; (cosx)′ = −sinx; (tanx)′ = 1/cos²x.
  • (eˣ)′ = eˣ; (aˣ)′ = aˣ·lna; (lnx)′ = 1/x; (logₐx)′ = 1/(x·lna).
  • (u±v)′ = u′ ± v′; (uv)′ = u′v + uv′; (u/v)′ = (u′v − uv′)/v².
  • Đạo hàm hợp: (f(u))′ = f′(u)·u′.
  • Tiếp tuyến tại x₀: y = f′(x₀)(x − x₀) + f(x₀).
  • aᵐ·aⁿ = aᵐ⁺ⁿ; aᵐ/aⁿ = aᵐ⁻ⁿ; (aᵐ)ⁿ = aᵐⁿ.
Đạo hàm thương
  • lim (1 + 1/n)ⁿ = e. lim qⁿ = 0 nếu |q| < 1.
  • Giới hạn hàm số: dạng 0/0 → phân tích nhân tử hoặc nhân liên hợp.
  • lim_{x→0} sinx/x = 1.
  • f liên tục tại x₀ ⇔ lim_{x→x₀} f(x) = f(x₀).
  • Nếu f liên tục trên [a;b] và f(a)·f(b) < 0 thì phương trình f(x)=0 có nghiệm trong (a;b).
  • (xⁿ)′ = n·xⁿ⁻¹; (√x)′ = 1/(2√x); (1/x)′ = −1/x².
  • (sinx)′ = cosx; (cosx)′ = −sinx; (tanx)′ = 1/cos²x.
  • (eˣ)′ = eˣ; (aˣ)′ = aˣ·lna; (lnx)′ = 1/x; (logₐx)′ = 1/(x·lna).
  • (u±v)′ = u′ ± v′; (uv)′ = u′v + uv′; (u/v)′ = (u′v − uv′)/v².
  • Đạo hàm hợp: (f(u))′ = f′(u)·u′.
  • Tiếp tuyến tại x₀: y = f′(x₀)(x − x₀) + f(x₀).
  • aᵐ·aⁿ = aᵐ⁺ⁿ; aᵐ/aⁿ = aᵐ⁻ⁿ; (aᵐ)ⁿ = aᵐⁿ.
Đạo hàm của hàm số lượng giác
  • sin²x + cos²x = 1; 1 + tan²x = 1/cos²x; 1 + cot²x = 1/sin²x.
  • tanx = sinx/cosx; cotx = cosx/sinx.
  • sin(a±b) = sina·cosb ± cosa·sinb; cos(a±b) = cosa·cosb ∓ sina·sinb.
  • sin2a = 2sina·cosa; cos2a = cos²a − sin²a = 2cos²a − 1 = 1 − 2sin²a.
  • Hạ bậc: sin²a = (1 − cos2a)/2; cos²a = (1 + cos2a)/2.
  • Biến đổi tổng↔tích: sina + sinb = 2·sin((a+b)/2)·cos((a−b)/2).
  • sinx = sinα ⇔ x = α + k2π hoặc x = π − α + k2π.
  • cosx = cosα ⇔ x = ±α + k2π. tanx = tanα ⇔ x = α + kπ.
  • Chu kì: sinx, cosx là 2π; tanx, cotx là π.
  • lim (1 + 1/n)ⁿ = e. lim qⁿ = 0 nếu |q| < 1.
  • Giới hạn hàm số: dạng 0/0 → phân tích nhân tử hoặc nhân liên hợp.
  • lim_{x→0} sinx/x = 1.
Vi phân
  • Vi phân của hàm y = f(x): dy = f′(x)·dx (hay df = f′(x)·Δx).
  • Xấp xỉ tuyến tính: f(x₀ + Δx) ≈ f(x₀) + f′(x₀)·Δx khi |Δx| nhỏ.
  • Ứng dụng: tính gần đúng giá trị hàm số, căn bậc hai/ba, ước lượng sai số.
Ứng dụng đạo hàm
  • lim (1 + 1/n)ⁿ = e. lim qⁿ = 0 nếu |q| < 1.
  • Giới hạn hàm số: dạng 0/0 → phân tích nhân tử hoặc nhân liên hợp.
  • lim_{x→0} sinx/x = 1.
  • f liên tục tại x₀ ⇔ lim_{x→x₀} f(x) = f(x₀).
  • Nếu f liên tục trên [a;b] và f(a)·f(b) < 0 thì phương trình f(x)=0 có nghiệm trong (a;b).
  • (xⁿ)′ = n·xⁿ⁻¹; (√x)′ = 1/(2√x); (1/x)′ = −1/x².
  • (sinx)′ = cosx; (cosx)′ = −sinx; (tanx)′ = 1/cos²x.
  • (eˣ)′ = eˣ; (aˣ)′ = aˣ·lna; (lnx)′ = 1/x; (logₐx)′ = 1/(x·lna).
  • (u±v)′ = u′ ± v′; (uv)′ = u′v + uv′; (u/v)′ = (u′v − uv′)/v².
  • Đạo hàm hợp: (f(u))′ = f′(u)·u′.
  • Tiếp tuyến tại x₀: y = f′(x₀)(x − x₀) + f(x₀).
  • aᵐ·aⁿ = aᵐ⁺ⁿ; aᵐ/aⁿ = aᵐ⁻ⁿ; (aᵐ)ⁿ = aᵐⁿ.

Muốn luyện tập chủ đề này? Vào Ôn tập Lớp 11 để làm câu hỏi và xem lời giải.