Dấu tam thức bậc hai
Lớp 10 · 24 câu luyện tập · đáp án & lời giải đang khoá
Mở miễn phí qua nhiệm vụ
Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở đáp án & lời giải chủ đề này miễn phí.
Lấy nhiệm vụMỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
Các dạng câu hỏi của chủ đề
- Xét dấu tam thức bậc hai
- Giải bất phương trình bậc hai
- Tìm m để tam thức không đổi dấu
- Tìm m để bất phương trình nghiệm đúng ∀x
- Định lí về dấu của tam thức bậc hai
- + 3 dạng khác
Phần I — Trắc nghiệm (12 câu)
Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình x² − 10x + 24 ≤ 0 là: Xem free
A (4; 6)B (−∞; 4] ∪ [6; +∞)C ℝD [4; 6]Đáp án: D. Tam thức có 2 nghiệm 4, 6; dấu âm trong khoảng hai nghiệm.Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình x² − 12x + 35 ≤ 0 là: Xem free
A [5; 7]B (−∞; 5] ∪ [7; +∞)C ℝD (5; 7)Đáp án: A. Tam thức có 2 nghiệm 5, 7; dấu âm trong khoảng hai nghiệm.Câu 3. Tổng hai nghiệm của phương trình x² − 10x + 24 = 0 bằng:
A 6B 15C 10D 14Đáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Tổng hai nghiệm của phương trình x² − 6x + 5 = 0 bằng:
A 10B 6C 12D 1Đáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Tập nghiệm của bất phương trình x² − 10x + 21 ≤ 0 là:
A (−∞; 3] ∪ [7; +∞)B [3; 7]C (3; 7)D ℝĐáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Tập nghiệm của bất phương trình x² − 7x + 12 ≤ 0 là:
A [3; 4]B (−∞; 3] ∪ [4; +∞)C (3; 4)D ℝĐáp án & lời giải đã khoáCâu 7. Tập nghiệm của bất phương trình x² − 5x + 6 ≤ 0 là:
A [2; 3]B (2; 3)C ℝD (−∞; 2] ∪ [3; +∞)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 8. Tổng hai nghiệm của phương trình x² − 7x + 12 = 0 bằng:
A 2B 7C 0D 16Đáp án & lời giải đã khoáCâu 9. Tập nghiệm của bất phương trình x² − 7x + 10 ≤ 0 là:
A ℝB [2; 5]C (−∞; 2] ∪ [5; +∞)D (2; 5)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 10. Tổng hai nghiệm của phương trình x² − 6x + 8 = 0 bằng:
A -3B 3C 6D 14Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 2 câu
Câu 11. Tổng hai nghiệm của phương trình x² − 9x + 20 = 0 bằng:
A 9B 7C 10D 6Đáp án & lời giải đã khoáCâu 12. Tổng hai nghiệm của phương trình x² − 5x + 6 = 0 bằng:
A 10B 5C 6D 14Đáp án & lời giải đã khoá
Phần II — Đúng / Sai (6 câu)
Câu 1. Tổng hai nghiệm của phương trình x² − 10x + 24 = 0 bằng 10. Xem free
Đúng SaiĐáp án: Đúng. Theo Viète: tổng nghiệm = 10.Câu 2. Tổng hai nghiệm của phương trình x² − 3x + 2 = 0 bằng -1. Xem free
ĐúngSaiĐáp án: Sai. Theo Viète: tổng nghiệm = 3.Câu 3. Tổng hai nghiệm của phương trình x² − 14x + 48 = 0 bằng 14.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Tổng hai nghiệm của phương trình x² − 14x + 48 = 0 bằng 21.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Tổng hai nghiệm của phương trình x² − 13x + 42 = 0 bằng 13.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Tổng hai nghiệm của phương trình x² − 5x + 6 = 0 bằng -1.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoá
Phần III — Điền số (trả lời ngắn) (6 câu)
Câu 1. Tổng hai nghiệm của phương trình x² − 14x + 48 = 0 bằng: Xem free
Đáp án: 14. Theo Viète: tổng nghiệm = 14.Câu 2. Tổng hai nghiệm của phương trình x² − 9x + 14 = 0 bằng: Xem free
Đáp án: 9. Theo Viète: tổng nghiệm = 9.Câu 3. Tổng hai nghiệm của phương trình x² − 11x + 28 = 0 bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Tổng hai nghiệm của phương trình x² − 11x + 24 = 0 bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Tổng hai nghiệm của phương trình x² − 6x + 8 = 0 bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Tổng hai nghiệm của phương trình x² − 10x + 21 = 0 bằng:
Đáp án & lời giải đã khoá