DETHITOANTHPT.COM Thi thử hôm nay, vững vàng ngày mai

Cẩm nang công thức Lớp 10

Chọn chương để xem định nghĩa, định lí, công thức, phương pháp giải.

33 chủ đề 8 chương
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12

Chương 3. Hàm số bậc hai. Đồ thị

4 chủ đề

Hàm số — tập xác định
  • Phủ định: phủ định của “∀x, P(x)” là “∃x, ¬P(x)”; phủ định của “∃x, P(x)” là “∀x, ¬P(x)”.
  • Kéo theo P ⇒ Q; mệnh đề đảo Q ⇒ P; tương đương P ⇔ Q (cùng đúng hoặc cùng sai).
  • Điều kiện cần: Q là điều kiện cần của P khi P ⇒ Q. Điều kiện đủ: P là điều kiện đủ của Q.
  • Giao A∩B, hợp A∪B, hiệu A\B, phần bù C_E A.
  • |A∪B| = |A| + |B| − |A∩B|.
  • Số tập con của tập có n phần tử: 2ⁿ; số tập con khác rỗng: 2ⁿ − 1.
  • Các tập số: ℕ ⊂ ℤ ⊂ ℚ ⊂ ℝ. Khoảng, đoạn, nửa khoảng trên ℝ.
  • Đỉnh I(−b/2a; −Δ/4a), với Δ = b² − 4ac.
  • Trục đối xứng: x = −b/2a. Bề lõm hướng lên nếu a > 0, xuống nếu a < 0.
  • a > 0: GTNN = −Δ/4a tại x = −b/2a. a < 0: GTLN = −Δ/4a.
  • a > 0: nghịch biến trên (−∞; −b/2a), đồng biến trên (−b/2a; +∞).
  • Nghiệm: x = (−b ± √Δ)/(2a) khi Δ ≥ 0.
Hàm số bậc hai y = ax² + bx + c
  • BPT ax + by ≤ c (hoặc <, >, ≥) có miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ là đường ax + by = c.
  • Hệ BPT bậc nhất hai ẩn: miền nghiệm là giao các nửa mặt phẳng (một đa giác lồi).
  • GTLN/GTNN của F = ax + by trên miền đa giác lồi đạt tại một ĐỈNH của miền.
  • Cách làm: xác định miền nghiệm → tìm toạ độ các đỉnh → thay vào F → so sánh.
  • Đỉnh I(−b/2a; −Δ/4a), với Δ = b² − 4ac.
  • Trục đối xứng: x = −b/2a. Bề lõm hướng lên nếu a > 0, xuống nếu a < 0.
  • a > 0: GTNN = −Δ/4a tại x = −b/2a. a < 0: GTLN = −Δ/4a.
  • a > 0: nghịch biến trên (−∞; −b/2a), đồng biến trên (−b/2a; +∞).
  • Nghiệm: x = (−b ± √Δ)/(2a) khi Δ ≥ 0.
  • Vi-ét: x₁ + x₂ = −b/a; x₁·x₂ = c/a.
Đồ thị hàm số bậc hai — toạ độ đỉnh
  • BPT ax + by ≤ c (hoặc <, >, ≥) có miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ là đường ax + by = c.
  • Hệ BPT bậc nhất hai ẩn: miền nghiệm là giao các nửa mặt phẳng (một đa giác lồi).
  • GTLN/GTNN của F = ax + by trên miền đa giác lồi đạt tại một ĐỈNH của miền.
  • Cách làm: xác định miền nghiệm → tìm toạ độ các đỉnh → thay vào F → so sánh.
  • Đỉnh I(−b/2a; −Δ/4a), với Δ = b² − 4ac.
  • Trục đối xứng: x = −b/2a. Bề lõm hướng lên nếu a > 0, xuống nếu a < 0.
  • a > 0: GTNN = −Δ/4a tại x = −b/2a. a < 0: GTLN = −Δ/4a.
  • a > 0: nghịch biến trên (−∞; −b/2a), đồng biến trên (−b/2a; +∞).
  • Nghiệm: x = (−b ± √Δ)/(2a) khi Δ ≥ 0.
  • Vi-ét: x₁ + x₂ = −b/a; x₁·x₂ = c/a.
  • AB→ = (xB − xA; yB − yA); AB = √((xB−xA)² + (yB−yA)²).
  • Trung điểm: M((xA+xB)/2; (yA+yB)/2).
Dấu tam thức bậc hai
  • BPT ax + by ≤ c (hoặc <, >, ≥) có miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ là đường ax + by = c.
  • Hệ BPT bậc nhất hai ẩn: miền nghiệm là giao các nửa mặt phẳng (một đa giác lồi).
  • GTLN/GTNN của F = ax + by trên miền đa giác lồi đạt tại một ĐỈNH của miền.
  • Cách làm: xác định miền nghiệm → tìm toạ độ các đỉnh → thay vào F → so sánh.
  • Đỉnh I(−b/2a; −Δ/4a), với Δ = b² − 4ac.
  • Trục đối xứng: x = −b/2a. Bề lõm hướng lên nếu a > 0, xuống nếu a < 0.
  • a > 0: GTNN = −Δ/4a tại x = −b/2a. a < 0: GTLN = −Δ/4a.
  • a > 0: nghịch biến trên (−∞; −b/2a), đồng biến trên (−b/2a; +∞).
  • Nghiệm: x = (−b ± √Δ)/(2a) khi Δ ≥ 0.
  • Vi-ét: x₁ + x₂ = −b/a; x₁·x₂ = c/a.
  • Định lí cosin: a² = b² + c² − 2bc·cosA.
  • Định lí sin: a/sinA = b/sinB = c/sinC = 2R.

Muốn luyện tập chủ đề này? Vào Ôn tập Lớp 10 để làm câu hỏi và xem lời giải.