Khái niệm vectơ trong không gian
Lớp 12 · 24 câu luyện tập · đáp án & lời giải đang khoá
Mở miễn phí qua nhiệm vụ
Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở đáp án & lời giải chủ đề này miễn phí.
Lấy nhiệm vụMỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
Các dạng câu hỏi của chủ đề
- Kiểm tra hai vectơ cùng phương trong không gian
- Tìm m để ba điểm A, B, C thẳng hàng trong không gian
- Ba điểm thẳng hàng chứa HAI tham số ở hai điểm khác nhau
- Nhận diện định nghĩa vectơ trong không gian
- Cho 2 vectơ vuông góc cụ thể — xét đúng / sai về tích vô hướng
- + 3 dạng khác
Phần I — Trắc nghiệm (12 câu)
Câu 1. Độ dài của vectơ u = (1; 2; 2) bằng: Xem free
A 5B -4C 11D 3Đáp án: D. |u| = √(1² + 2² + 2²) = 3.Câu 2. Tích vô hướng của hai vectơ u = (2; 2; 3) và v = (4; 5; 5) bằng: Xem free
A 31B 28C 33D 35Đáp án: C. u·v = 33.Câu 3. Tích vô hướng của hai vectơ u = (2; 3; 1) và v = (2; 5; 4) bằng:
A 15B 29C 14D 23Đáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Độ dài của vectơ u = (2; 6; 9) bằng:
A 6B 14C 2D 11Đáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Tích vô hướng của hai vectơ u = (4; 4; 5) và v = (3; 3; 3) bằng:
A 39B 36C 35D 43Đáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Tích vô hướng của hai vectơ u = (4; 4; 4) và v = (2; 5; 5) bằng:
A 42B 44C 48D 56Đáp án & lời giải đã khoáCâu 7. Tích vô hướng của hai vectơ u = (4; 4; 3) và v = (5; 1; 4) bằng:
A 41B 45C 33D 36Đáp án & lời giải đã khoáCâu 8. Độ dài của vectơ u = (1; 4; 8) bằng:
A 9B 15C 7D 10Đáp án & lời giải đã khoáCâu 9. Tích vô hướng của hai vectơ u = (1; 3; 5) và v = (0; 2; 5) bằng:
A 25B 31C 24D 35Đáp án & lời giải đã khoáCâu 10. Độ dài của vectơ u = (2; 3; 6) bằng:
A 13B 4C -1D 7Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 2 câu
Câu 11. Tích vô hướng của hai vectơ u = (5; 2; 4) và v = (2; 3; 3) bằng:
A 31B 25C 28D 27Đáp án & lời giải đã khoáCâu 12. Tích vô hướng của hai vectơ u = (5; 3; 4) và v = (0; 5; 2) bằng:
A 21B 27C 23D 26Đáp án & lời giải đã khoá
Phần II — Đúng / Sai (6 câu)
Câu 1. Độ dài của vectơ u = (1; 4; 8) bằng 9. Xem free
Đúng SaiĐáp án: Đúng. |u| = √(1² + 4² + 8²) = 9.Câu 2. Tích vô hướng của hai vectơ u = (4; 1; 2) và v = (1; 0; 0) bằng 8. Xem free
ĐúngSaiĐáp án: Sai. u·v = 4.Câu 3. Tích vô hướng của hai vectơ u = (3; 3; 2) và v = (4; 2; 1) bằng 20.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Độ dài của vectơ u = (2; 3; 6) bằng 13.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Tích vô hướng của hai vectơ u = (3; 2; 1) và v = (3; 1; 5) bằng 16.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Độ dài của vectơ u = (1; 4; 8) bằng 6.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoá
Phần III — Điền số (trả lời ngắn) (6 câu)
Câu 1. Độ dài của vectơ u = (1; 2; 2) bằng: Xem free
Đáp án: 3. |u| = √(1² + 2² + 2²) = 3.Câu 2. Độ dài của vectơ u = (1; 4; 8) bằng: Xem free
Đáp án: 9. |u| = √(1² + 4² + 8²) = 9.Câu 3. Tích vô hướng của hai vectơ u = (5; 3; 3) và v = (4; 0; 0) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Tích vô hướng của hai vectơ u = (3; 3; 5) và v = (1; 5; 2) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Độ dài của vectơ u = (2; 3; 6) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Tích vô hướng của hai vectơ u = (1; 2; 1) và v = (1; 5; 5) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoá