DETHITOANTHPT.COM Thi thử hôm nay, vững vàng ngày mai
90 phút

Đề ôn luyện THPT Quốc gia môn Toán năm 2027 – Mã 0544

90 phút 22 câu Có lời giải chi tiết Cập nhật 17/06/2026

Đề lẻ theo cấu trúc đề tốt nghiệp THPT: Phần I trắc nghiệm · Phần II đúng/sai · Phần III trả lời ngắn. Chấm điểm tự động.

💎 Muốn lời giải chi tiết & luyện trọn bộ? Bộ 10 đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 (2026 – 2027) (có đáp án) — lời giải chi tiết từng câu, nhiều đề cùng dạng. Xem bộ
◎

Ma trận đề & độ khó

22 câu — phân bố theo chuyên đề & cấp độ tư duy.

Nhận biết 8 (36.4%) Thông hiểu 7 (31.8%) Vận dụng 5 (22.7%) Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Logarit 1··· 1 4.5%
Số phức 2··· 2 9.1%
Tích phân 21·· 3 13.6%
Thể tích 31·· 4 18.2%
Thống kê ·2·· 2 9.1%
Khảo sát hàm số ·1·· 1 4.5%
Xác suất ·1·· 1 4.5%
Phương pháp toạ độ Oxyz ·11· 2 9.1%
Nguyên hàm – Tích phân ··11 2 9.1%
Ứng dụng đạo hàm ··1· 1 4.5%
Thống kê & Xác suất ··1· 1 4.5%
Hàm mũ – Logarit ··11 2 9.1%
Tổng875222100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ ÔN LUYỆN
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ ÔN LUYỆN TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2027
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0544
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho hàm số y = x³ - 3x + 2. Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
A. (-1; 1) B. (-∞; -1) C. (0; +∞) D. (-1; +∞)
Câu 2: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = (2x + 1)/(x - 3) là:
A. y = 2 B. y = 3 C. y = 1/3 D. x = 3
Câu 3: Cho cấp số nhân (uₙ) có u₁ = 3 và công bội q = 2. Số hạng u₄ bằng:
A. 12 B. 24 C. 48 D. 16
Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số y = -x² + 4x - 1 trên đoạn [0; 3] là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 5: Tích phân ∫₀¹ (2x + 1) dx bằng:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3) và B(3;0;1). Tọa độ trung điểm M của AB là:
A. (2;1;2) B. (4;2;4) C. (1;1;1) D. (2;2;2)
Câu 7: Số phức z = 3 - 4i có môđun bằng:
A. 5 B. 7 C. 25 D. 1
Câu 8: Cho ∫f(x)dx = F(x) + C. Khi đó ∫f(2x)dx bằng:
A. F(2x) + C B. 2F(2x) + C C. ½F(2x) + C D. F(x)/2 + C
Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA = a. Thể tích khối chóp là:
A. a³/3 B. a³ C. a³/6 D. 2a³/3
Câu 10: Phương trình log₂(x - 1) = 3 có nghiệm là:
A. x = 7 B. x = 9 C. x = 8 D. x = 4
Câu 11: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối hai lần. Xác suất để tổng số chấm bằng 7 là:
Số HS14576976839
A. 1/6 B. 1/9 C. 5/36 D. 1/12
Câu 12: Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ, có f(0) = 1 và f'(x) = 2x·e^{x²}. Giá trị f(1) bằng:
Số HS85563768119
A. e B. e - 1 C. e + 1 D. 2e
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = x³ − 75x − 8.
a) f'(x) = 3x² − 75.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −25 và x = 25.
c) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−5; 5).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng -258.
Câu 2: Một kho có lô X và lô Y cùng sản xuất một loại sản phẩm. lô X làm 40% sản lượng với tỉ lệ lỗi 3%; lô Y làm 60% sản lượng với tỉ lệ lỗi 6%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm.
a) Xác suất sản phẩm do lô X sản xuất và bị lỗi bằng 0,012.
b) Xác suất lấy được sản phẩm bị lỗi bằng 0,09.
c) Biết sản phẩm bị lỗi, xác suất nó do lô Y sản xuất bằng 0,75.
d) Biết sản phẩm không bị lỗi, xác suất nó do lô X sản xuất bằng 0,408.
Câu 3: Trong không gian Oxyz (mỗi đơn vị ứng với 1 km), một tàu xuất phát từ A(-3;4;0) và đi thẳng đều theo vectơ vận tốc v=(-1;2;0) (km/phút). Trạm Kiểm Soát đặt tại I(4;3;0) có bán kính nhận tín hiệu 4 km.
a) Phương trình chuyển động là (x;y;z) = (-3 − 1t; 4 + 2t; 0).
b) Sau 3 phút vật ở vị trí (-5;9;0).
c) Tại thời điểm t=3 phút, vật nằm ngoài vùng phủ sóng của trạm.
d) Khoảng cách nhỏ nhất từ vật đến trạm bằng 6,31 km.
Câu 4: Một hồ chứa được xả với tốc độ thay đổi lượng nước là V'(t) = 6t² − 18t + 10 (m³/giờ), t là số giờ kể từ lúc bắt đầu (0 ≤ t ≤ 6). Lúc đầu hồ có 10 m³.
a) Hàm lượng nước có dạng V(t) = 6t³ − 18t² + 10t + C.
b) Hằng số C = 10.
c) Sau 2 giờ, lượng nước là 16 m³.
d) Lượng thay đổi trong 3 giờ đầu là 3 m³.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
Câu 1: Một xưởng sản xuất x sản phẩm mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,5x² + 70x − 235. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu sản phẩm? Trả lời: …………
Câu 2: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x² + y² + z² = 4 và điểm A(10;0;0). Tìm khoảng cách lớn nhất từ A đến một điểm M trên (S). Trả lời: …………
Câu 3: Một hộp có 5 viên bi trắng và 5 viên bi đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên. Tính xác suất lấy được đúng 2 viên bi trắng (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: …………
Câu 4: Một người gửi 60 triệu đồng, lãi suất 8%/năm, lãi nhập gốc. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì số tiền vượt 150 triệu đồng? Trả lời: …………
Câu 5: Một người gửi 100 triệu đồng với lãi suất 8%/năm, lãi nhập gốc. Sau 4 năm người đó nhận được bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến hàng đơn vị)? Trả lời: …………
Câu 6: Một vật chuyển động với vận tốc v(t) = 9t² + 1 (m/s). Tính quãng đường vật đi được trong 3 giây đầu (m). Trả lời: …………
------ HẾT ------

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Phần I: 1B · 2A · 3B · 4B · 5B · 6A · 7A · 8C · 9A · 10B · 11A · 12A
Phần II — Câu 1: a) Đ b) S c) Đ d) Đ
Phần II — Câu 2: a) Đ b) S c) Đ d) Đ
Phần II — Câu 3: a) Đ b) S c) Đ d) S
Phần II — Câu 4: a) S b) Đ c) S d) Đ
Phần III: 1. 70 · 2. 12 · 3. 0,42 · 4. 12 · 5. 136 · 6. 84
Phần I.
Câu 1. Đáp án B. y' = 3x² - 3 > 0 khi x < -1 hoặc x > 1. Hàm đồng biến trên (-∞; -1).
Câu 2. Đáp án A. Tiệm cận ngang y = a/c = 2/1 = 2.
Câu 3. Đáp án B. u₄ = u₁·q³ = 3·8 = 24.
Câu 4. Đáp án B. y' = -2x + 4 = 0 ⟹ x = 2. y(2) = 3, y(0) = -1, y(3) = 2. Max = 3.
Câu 5. Đáp án B. ∫(2x+1)dx = x² + x từ 0 đến 1 = 1 + 1 = 2.
Câu 6. Đáp án A. M = ((1+3)/2; (2+0)/2; (3+1)/2) = (2;1;2).
Câu 7. Đáp án A. |z| = √(3² + 4²) = √25 = 5.
Câu 8. Đáp án C. Đặt u = 2x, du = 2dx ⟹ ∫f(2x)dx = ½F(2x) + C.
Câu 9. Đáp án A. V = ⅓·S_đáy·h = ⅓·a²·a = a³/3.
Câu 10. Đáp án B. x - 1 = 2³ = 8 ⟹ x = 9.
Câu 11. Đáp án A. Số cách: (1,6),(2,5),(3,4),(4,3),(5,2),(6,1) = 6. P = 6/36 = 1/6.
Câu 12. Đáp án A. f(x) = ∫2x·e^{x²}dx = e^{x²} + C. f(0) = 1 + C = 1 ⟹ C = 0. f(1) = e.
Phần II.
Câu 1.
a) Đúng — f'(x) = 3x² − 75.
b) Sai — f'(x) = 0 ⇔ x = ±5.
c) Đúng — f'(x) < 0 trên (−5; 5).
d) Đúng — Cực tiểu tại x = 5: f(5) = -258.
Câu 2.
a) Đúng — P = 0,4·0,03 = 0,012.
b) Sai — P = 0,4·0,03 + 0,6·0,06 = 0,048.
c) Đúng — Bayes: 0,036/0,048 = 0,75.
d) Đúng — P ≈ 0,408.
Câu 3.
a) Đúng — M(t) = A + t·v.
b) Sai — t=3 → (-6;10;0).
c) Đúng — IM² = 149 > R² = 16.
d) Sai — min IM(t) ≈ 5,81 km.
Câu 4.
a) Sai — V(t) = ∫V'(t)dt = 2t³ − 9t² + 10t + C.
b) Đúng — V(0) = C = 10.
c) Sai — V(2) = 10.
d) Đúng — ∫₀^3 V'(t)dt = 3.
Phần III.
Câu 1. Đáp số: 70. L'(x) = 0 ⇒ x = 70.
Câu 2. Đáp số: 12. OA = 10, R = 2 ⇒ max = 12.
Câu 3. Đáp số: 0,42. C(5,2)·C(5,1)/C(10,3) ≈ 0,42.
Câu 4. Đáp số: 12. 1,08ⁿ > 2,5 ⇒ n = 12.
Câu 5. Đáp số: 136. 100·1,08^4 ≈ 136.
Câu 6. Đáp số: 84. s = ∫₀^3v(t)dt = 84.