LỚP 11
Hàm số mũ và hàm số logarit
5 chủ đề
265 câu hỏi
Câu hỏi & PDF để học miễn phí — mở khoá cả chương để xem đáp án & lời giải chi tiết của mọi chủ đề bên dưới.
Danh sách chủ đề
Lũy thừa với số mũ thực
15 TN
6 điền số
CÁC DẠNG CÂU HỎI
- a⁻ⁿ = 1/aⁿ
- VDC: rút gọn căn lồng ba tầng về a^(m/n)
- a^(1/n) = ⁿ√a
- Tính aᵐ · aⁿ = a^(m+n) (số mũ nguyên)
- Rút gọn (aᵖ · a^q)/aʳ với số mũ hữu tỉ (nhiều bước)
21 câuÔn ngay
Khái niệm logarit
20 TN
6 Đ/S 20 điền số
CÁC DẠNG CÂU HỎI
- log_a b = log_c b / log_c a (đổi cơ số)
- Tính log_b(c·x) − log_b x với c = bᵏ (biến x > 0 tự triệt tiêu)
- Tính P = log_a(ⁿ√(aᵐ))
- Tính P = log_√a(aᵏ · √a)
- Hỏi ngược: biết log_√a(aᵐ · √a) = K, tìm m
46 câuÔn ngay
Hàm số mũ và hàm số logarit
23 TN
27 Đ/S 20 điền số
CÁC DẠNG CÂU HỎI
- Đạo hàm của y = aˣ (a > 0, a ≠ 1)
- Chọn công thức đạo hàm đúng của y = aˣ hoặc y = log_a x
- Cho vài công thức đạo hàm mũ / log, chọn khẳng định ĐÚNG
- Tính giá trị đạo hàm f′(x₀) tại điểm cụ thể cho hàm mũ / log
- Tập xác định và tập giá trị của y = aˣ
70 câuÔn ngay
Phương trình và bất phương trình mũ
48 TN
18 điền số
CÁC DẠNG CÂU HỎI
- Tài chính: thời gian để vốn V₀ với lãi suất kép r%/năm đạt mức
- Giải aˣ = aᵏ → x = k
- Giải aˣ = bʸ dạng 2ˣ = 4 → đưa về cùng cơ số
- Trường hợp đặc biệt b = 1: a^(lx+m) − 1 = 0 ⇔ a^(lx+m) = 1
- Phương trình a^(lx+m) = aᵏ giải x
66 câuÔn ngay
Phương trình và bất phương trình logarit
29 TN
6 Đ/S 27 điền số
CÁC DẠNG CÂU HỎI
- Khảo cổ: định tuổi mẫu vật bằng C-14
- Advanced: định tuổi C-14 cho tỉ lệ còn lại p% tổng quát
- log_a(f) = log_a(g): Số phần tử của tập nghiệm (0 hay 1)
- log_a(f) = log_a(g): tìm tập nghiệm S (có thể rỗng do loại nghiệm)
- Giải log_a x = k → x = aᵏ
62 câuÔn ngay