Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán Lớp 10 (2026 – 2027) – Mã 0625
Đề lẻ theo cấu trúc đề tốt nghiệp THPT: Phần I trắc nghiệm · Phần II đúng/sai · Phần III trả lời ngắn. Chấm điểm tự động.
Mở miễn phí qua nhiệm vụ
Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở lời giải đề này miễn phí.
Lấy nhiệm vụ
Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 10 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0625
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Số trung bình của bốn số 4; 5; 7; 8 là:
A. 3
B. 15
C. 10
D. 6
Câu 2: Số cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc là:
A. 117
B. 120
C. 114
D. 113
Câu 3: Số trung bình của bốn số 2; 3; 5; 6 là:
A. -3
B. 3
C. -1
D. 4
Câu 4: Hoành độ đỉnh của parabol y = x² − 12x là:
A. 6
B. 10
C. 15
D. 5
Câu 5: Độ dài của vectơ u = (3; 4) bằng:
A. -2
B. 1
C. 0
D. 5
Câu 6: Hoành độ đỉnh của parabol y = x² − 10x là:
A. 4
B. 5
C. 11
D. 13
Câu 7: Hoành độ đỉnh của parabol y = x² − 4x là:
A. 2
B. -4
C. -6
D. 9
Câu 8: Từ 8 người, số cách chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó (có phân biệt) là:
A. 49
B. 53
C. 61
D. 56
Câu 9: Tích hai nghiệm của phương trình x² − 9x + 20 = 0 bằng:
A. 11
B. 13
C. 29
D. 20
Câu 10: Cho A(3; 1), B(11; 7). Độ dài đoạn AB bằng:
A. 17
B. 10
C. 8
D. 11
Câu 11: Biểu đồ bên thống kê điểm kiểm tra của một lớp. Số học sinh đạt điểm 7 là:
A. 3
B. 1
C. 10
D. 5
Câu 12: Tam giác vuông như hình (hai cạnh góc vuông đã cho). Diện tích tam giác bằng:
A. 6
B. -1
C. -2
D. -3
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 2x + 8.
a) Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x = 1.
b) Toạ độ đỉnh của parabol là (2; 8).
c) Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 7.
d) Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 1).
Câu 2: Số khách trong 5 giờ lần lượt là 3; 5; 7; 9; 11.
a) Số trung bình bằng 7.
b) Trung vị của mẫu bằng 5.
c) Phương sai của mẫu bằng 8.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 2,83.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(0;4), B(2;4), C(2;7).
a) Vectơ AB = (2;3).
b) Tam giác ABC vuông tại A.
c) Độ dài BC bằng 3.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 6.
Câu 4: Một lớp có 36 học sinh, trong đó 17 bạn thích vẽ, 17 bạn thích âm nhạc, 11 bạn thích cả hai. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh.
a) Số học sinh thích ít nhất một trong hai là 34.
b) Xác suất chọn được bạn thích vẽ bằng 0,47.
c) Xác suất chọn được bạn không thích hoạt động nào bằng 0,36.
d) Biết bạn được chọn thích vẽ, xác suất bạn đó cũng thích âm nhạc bằng 0,65.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
Câu 1: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 60 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: …………
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy cho A(-3;-1) và B(2;11). Tính độ dài đoạn AB. Trả lời: …………
Câu 3: Một vật được ném lên cao, độ cao (m) sau t giây là h(t) = −5t² + 40t + 0. Độ cao lớn nhất vật đạt được là bao nhiêu mét? Trả lời: …………
Câu 4: Tính số trung bình của mẫu số liệu: -1; 2; 5; 8; 11. Trả lời: …………
Câu 5: Một tam giác có hai cạnh bằng 5 và 12, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 3x + 2y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 4. Trả lời: …………
------ HẾT ------
ĐÁP ÁN
Phần I: 1D · 2B · 3D · 4A · 5D · 6B · 7A · 8D · 9D · 10B · 11A · 12A
Phần II — Câu 1: a) Đ b) S c) S d) S
Phần II — Câu 2: a) Đ b) S c) Đ d) Đ
Phần II — Câu 3: a) S b) S c) Đ d) S
Phần II — Câu 4: a) S b) Đ c) Đ d) S
Phần III: 1. 225 · 2. 13 · 3. 80 · 4. 5 · 5. 10,4 · 6. 8
Lời giải chi tiết đang được khoá
Bạn đang xem đáp án. Mở khoá ở mục bên dưới để xem thêm lời giải chi tiết từng câu.