Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
◎
Ma trận đề & độ khó
22 câu — phân bố theo chuyên đề & cấp độ tư duy.
Nhận biết 8 (36.4%)Thông hiểu 7 (31.8%)Vận dụng 5 (22.7%)Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đề
NB
TH
VD
VDC
Câu
Tỉ lệ
Hàm số bậc hai
3
1
·
·
4
18.2%
Vectơ
2
·
1
·
3
13.6%
Thống kê
1
1
1
·
3
13.6%
Phương trình
1
·
·
·
1
4.5%
Tập hợp
1
·
·
·
1
4.5%
Tổ hợp
·
2
·
·
2
9.1%
Hệ thức lượng
·
1
·
1
2
9.1%
Hình học phẳng
·
1
·
·
1
4.5%
Vectơ – Toạ độ
·
1
·
·
1
4.5%
Tổ hợp – Xác suất
·
·
2
·
2
9.1%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
·
·
1
·
1
4.5%
Toạ độ trong mặt phẳng
·
·
·
1
1
4.5%
Tổng
8
7
5
2
22
100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 10 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0623
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Hoành độ đỉnh của parabol y = x² − 12x là:
A. -1B. 7C. 3D. 6
Câu 2: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối A(3; 2) và B(1; 8) là:
A. (2; 6)B. (3; 5)C. (4; 10)D. (2; 5)
Câu 3: Tung độ đỉnh của parabol y = x² − 2x + 4 là:
A. 12B. -5C. 3D. -2
Câu 4: Số trung bình của ba số 1; 3; 5 là:
A. 3B. 9C. 10D. 12
Câu 5: Độ dài của vectơ u = (5; 12) bằng:
A. 13B. 12C. 17D. 8
Câu 6: Tổng hai nghiệm của phương trình x² − 6x + 5 = 0 bằng:
A. 6B. 14C. 3D. 4
Câu 7: Cho |A| = 6, |B| = 3, |A ∩ B| = 2. Khi đó |A ∪ B| bằng:
A. 6B. 4C. 7D. 8
Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x² − 4x + 4 bằng:
A. 0B. 5C. -8D. -5
Câu 9: Từ 5 người, số cách chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó (có phân biệt) là:
A. 24B. 26C. 20D. 27
Câu 10: Số cách chọn 2 người từ 6 người (không kể thứ tự) là:
A. 22B. 18C. 11D. 15
Câu 11: Tam giác vuông như hình (hai cạnh góc vuông đã cho). Diện tích tam giác bằng:
A. 25B. 32C. 31D. 24
Câu 12: Đa giác đều 5 cạnh (như hình) có bao nhiêu đường chéo?
A. -4B. 11C. 5D. -2
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 10x + 15.
a) Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x = 10.
b) Toạ độ đỉnh của parabol là (5; -10).
c) Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng -10.
d) Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 5).
Câu 2: Điểm kiểm tra của 5 học sinh lần lượt là 11; 12; 13; 14; 15.
a) Số trung bình bằng 13.
b) Trung vị của mẫu bằng 13.
c) Phương sai của mẫu bằng 3.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 2.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(1;-3), B(6;-3), C(6;1).
a) Vectơ AB = (5;0).
b) Tam giác ABC vuông tại B.
c) Độ dài BC bằng 5.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 10.
Câu 4: Một lớp có 50 học sinh, trong đó 29 bạn thích tiếng Anh, 29 bạn thích tin học, 11 bạn thích cả hai. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh.
a) Số học sinh thích ít nhất một trong hai là 47.
b) Xác suất chọn được bạn thích tiếng Anh bằng 0,58.
c) Xác suất chọn được bạn không thích hoạt động nào bằng 0,06.
d) Biết bạn được chọn thích tiếng Anh, xác suất bạn đó cũng thích tin học bằng 0,38.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
Câu 1: Tính số trung bình của mẫu số liệu: 2; 5; 8; 11; 14. Trả lời: …………
Câu 2: Cho hai vectơ a = (1;6) và b = (5;1). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: …………
Câu 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 3x + 4y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 3. Trả lời: …………
Câu 4: Một hộp có 3 viên bi vàng và 5 viên bi tím. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên. Tính xác suất 2 viên cùng màu (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: …………
Câu 5: Một tam giác có hai cạnh bằng 4 và 14, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy cho A(4;-2) và B(12;13). Tính độ dài đoạn AB. Trả lời: …………