DETHITOANTHPT.COM Thi thử hôm nay, vững vàng ngày mai
90 phút

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán Lớp 10 (2026 – 2027) – Mã 0620

90 phút 22 câu Có lời giải chi tiết Cập nhật 17/06/2026

Đề lẻ theo cấu trúc đề tốt nghiệp THPT: Phần I trắc nghiệm · Phần II đúng/sai · Phần III trả lời ngắn. Chấm điểm tự động.

💎 Muốn lời giải chi tiết & luyện trọn bộ? Bộ 10 đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 (2026 – 2027) (có đáp án) — lời giải chi tiết từng câu, nhiều đề cùng dạng. Xem bộ
◎

Ma trận đề & độ khó

22 câu — phân bố theo chuyên đề & cấp độ tư duy.

Nhận biết 8 (36.4%) Thông hiểu 7 (31.8%) Vận dụng 5 (22.7%) Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Tập hợp 2··· 2 9.1%
Vectơ 3··· 3 13.6%
Tổ hợp 2··· 2 9.1%
Hàm số bậc hai 11·· 2 9.1%
Thống kê ·31· 4 18.2%
Phương trình ·1·· 1 4.5%
Hệ thức lượng ·12· 3 13.6%
Vectơ – Toạ độ ·1·· 1 4.5%
Đạo hàm ··1· 1 4.5%
Tổ hợp – Xác suất ··1· 1 4.5%
Toạ độ trong mặt phẳng ···1 1 4.5%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn ···1 1 4.5%
Tổng875222100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 10 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0620
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Tập hợp có 4 phần tử có bao nhiêu tập con khác rỗng?
A. 9 B. 12 C. 15 D. 6
Câu 2: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối A(2; 2) và B(6; 2) là:
A. (4; 2) B. (4; 3) C. (5; 2) D. (8; 4)
Câu 3: Số cách chọn 2 người từ 6 người (không kể thứ tự) là:
A. 16 B. 15 C. 13 D. 10
Câu 4: Số cách sắp xếp 3 học sinh thành một hàng dọc là:
A. -3 B. 2 C. 6 D. 13
Câu 5: Tập hợp có 3 phần tử có bao nhiêu tập con?
A. -1 B. 1 C. 8 D. 11
Câu 6: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối A(2; 2) và B(6; 0) là:
A. (4; 2) B. (5; 1) C. (4; 1) D. (8; 2)
Câu 7: Tích vô hướng của hai vectơ (2; 2) và (4; 1) bằng:
A. 11 B. 10 C. 16 D. 6
Câu 8: Tung độ đỉnh của parabol y = x² − 4x + 6 là:
A. 9 B. -5 C. 6 D. 2
Câu 9: Số trung bình của ba số 6; 7; 8 là:
A. 4 B. 10 C. 7 D. 14
Câu 10: Tích hai nghiệm của phương trình x² − 9x + 18 = 0 bằng:
A. 18 B. 19 C. 16 D. 27
Câu 11: Tam giác vuông như hình (hai cạnh góc vuông đã cho). Diện tích tam giác bằng:
34
A. 11 B. 7 C. -1 D. 6
Câu 12: Biểu đồ bên thống kê điểm kiểm tra của một lớp. Tổng số học sinh của lớp là:
Số HS85368713879
A. 30 B. 43 C. 39 D. 37
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 6x + 8 có đồ thị (P).
a) Đồ thị (P) có đỉnh I(3; -1).
b) Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 3).
c) Đồ thị (P) không cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -1.
Câu 2: Số sản phẩm bán trong 5 ngày lần lượt là 9; 11; 13; 15; 17.
a) Số trung bình bằng 13.
b) Trung vị của mẫu bằng 11.
c) Phương sai của mẫu bằng 9.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 2,83.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(3;-1), B(10;-1), C(10;3).
a) Vectơ AB = (7;4).
b) Tam giác ABC vuông tại B.
c) Độ dài BC bằng 4.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 14.
Câu 4: Cho tam giác ABC có hai cạnh b = 8, c = 6 và góc A = 60°.
a) cos A = 1.
b) Bình phương cạnh a bằng 52.
c) Diện tích tam giác bằng 12 (đvdt).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp R = 7,21.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
Câu 1: Một tam giác có hai cạnh bằng 11 và 9, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 2: Một sân chơi hình chữ nhật có chu vi 24 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: …………
Câu 3: Tính số trung bình của mẫu số liệu: -2; 2; 6; 10; 14. Trả lời: …………
Câu 4: Một hộp có 4 viên bi vàng và 8 viên bi tím. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên. Tính xác suất 2 viên cùng màu (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: …………
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho A(3;-3) và B(9;5). Tính độ dài đoạn AB. Trả lời: …………
Câu 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 2x + 5y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 7. Trả lời: …………
------ HẾT ------

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Phần I: 1C · 2A · 3B · 4C · 5C · 6C · 7B · 8D · 9C · 10A · 11D · 12C
Phần II — Câu 1: a) Đ b) S c) S d) Đ
Phần II — Câu 2: a) Đ b) S c) S d) Đ
Phần II — Câu 3: a) S b) Đ c) Đ d) Đ
Phần II — Câu 4: a) S b) Đ c) S d) S
Phần III: 1. 10,1 · 2. 36 · 3. 6 · 4. 0,52 · 5. 10 · 6. 14
Phần I.
Câu 1. Đáp án C. 2^4 − 1 = 15.
Câu 2. Đáp án A. M = ((x_A+x_B)/2; (y_A+y_B)/2) = (4; 2).
Câu 3. Đáp án B. C(6,2) = 6·5/2 = 15.
Câu 4. Đáp án C. 3! = 6.
Câu 5. Đáp án C. 2^3 = 8 tập con.
Câu 6. Đáp án C. M = ((x_A+x_B)/2; (y_A+y_B)/2) = (4; 1).
Câu 7. Đáp án B. = 2·4 + 2·1 = 10.
Câu 8. Đáp án D. y(đỉnh) = 6 − 2² = 2.
Câu 9. Đáp án C. (6 + 7 + 8)/3 = 7.
Câu 10. Đáp án A. Theo Viète, tích = 18.
Câu 11. Đáp án D. Diện tích = (3·4)/2 = 6.
Câu 12. Đáp án C. Tổng = 8 + 3 + 8 + 13 + 7 = 39.
Phần II.
Câu 1.
a) Đúng — x = 6/2 = 3, y = -1.
b) Sai — a > 0: nghịch biến trước đỉnh.
c) Sai — Δ = 6² − 4·8 = 4.
d) Đúng — GTNN = -1 tại x = 3.
Câu 2.
a) Đúng — Tổng chia 5 = 13.
b) Sai — Giá trị giữa = 13.
c) Sai — s² = 8.
d) Đúng — √8 ≈ 2,83.
Câu 3.
a) Sai — AB = B − A.
b) Đúng — BA·BC = 0.
c) Đúng — BC = 4.
d) Đúng — S = ½·7·4 = 14.
Câu 4.
a) Sai — A = 60° ⇒ cosA = 0,5.
b) Đúng — a² = b² + c² − bc = 52.
c) Sai — S = ½·b·c·sin60° = 12√3.
d) Sai — R = a/√3 ≈ 4,16.
Phần III.
Câu 1. Đáp số: 10,1. a² = 11² + 9² − 11·9 ⇒ a ≈ 10,1.
Câu 2. Đáp số: 36. Hình vuông cạnh 6 ⇒ S = 36.
Câu 3. Đáp số: 6. Tổng chia 5 = 6.
Câu 4. Đáp số: 0,52. (C(4,2)+C(8,2))/C(12,2) ≈ 0,52.
Câu 5. Đáp số: 10. AB = √(6² + 8²) = 10.
Câu 6. Đáp số: 14. Nhỏ nhất tại (7;0): F = 14.