Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0620
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Tập hợp có 4 phần tử có bao nhiêu tập con khác rỗng?
A. 9B. 12C. 15D. 6
Câu 2: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối A(2; 2) và B(6; 2) là:
A. (4; 2)B. (4; 3)C. (5; 2)D. (8; 4)
Câu 3: Số cách chọn 2 người từ 6 người (không kể thứ tự) là:
A. 16B. 15C. 13D. 10
Câu 4: Số cách sắp xếp 3 học sinh thành một hàng dọc là:
A. -3B. 2C. 6D. 13
Câu 5: Tập hợp có 3 phần tử có bao nhiêu tập con?
A. -1B. 1C. 8D. 11
Câu 6: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối A(2; 2) và B(6; 0) là:
A. (4; 2)B. (5; 1)C. (4; 1)D. (8; 2)
Câu 7: Tích vô hướng của hai vectơ (2; 2) và (4; 1) bằng:
A. 11B. 10C. 16D. 6
Câu 8: Tung độ đỉnh của parabol y = x² − 4x + 6 là:
A. 9B. -5C. 6D. 2
Câu 9: Số trung bình của ba số 6; 7; 8 là:
A. 4B. 10C. 7D. 14
Câu 10: Tích hai nghiệm của phương trình x² − 9x + 18 = 0 bằng:
A. 18B. 19C. 16D. 27
Câu 11: Tam giác vuông như hình (hai cạnh góc vuông đã cho). Diện tích tam giác bằng:
A. 11B. 7C. -1D. 6
Câu 12: Biểu đồ bên thống kê điểm kiểm tra của một lớp. Tổng số học sinh của lớp là:
A. 30B. 43C. 39D. 37
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 6x + 8 có đồ thị (P).
a) Đồ thị (P) có đỉnh I(3; -1).
b) Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 3).
c) Đồ thị (P) không cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -1.
Câu 2: Số sản phẩm bán trong 5 ngày lần lượt là 9; 11; 13; 15; 17.
a) Số trung bình bằng 13.
b) Trung vị của mẫu bằng 11.
c) Phương sai của mẫu bằng 9.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 2,83.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(3;-1), B(10;-1), C(10;3).
a) Vectơ AB = (7;4).
b) Tam giác ABC vuông tại B.
c) Độ dài BC bằng 4.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 14.
Câu 4: Cho tam giác ABC có hai cạnh b = 8, c = 6 và góc A = 60°.
a) cos A = 1.
b) Bình phương cạnh a bằng 52.
c) Diện tích tam giác bằng 12 (đvdt).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp R = 7,21.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Một tam giác có hai cạnh bằng 11 và 9, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 2: Một sân chơi hình chữ nhật có chu vi 24 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: ............
Câu 3: Tính số trung bình của mẫu số liệu: -2; 2; 6; 10; 14. Trả lời: ............
Câu 4: Một hộp có 4 viên bi vàng và 8 viên bi tím. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên. Tính xác suất 2 viên cùng màu (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: ............
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho A(3;-3) và B(9;5). Tính độ dài đoạn AB. Trả lời: ............
Câu 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 2x + 5y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 7. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu; - Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT — Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán Lớp 10 (2026 – 2027) – Mã 0620