Câu 3: Cho hai tập hợp A = [1; 4] và B = (2; 5]. Tập A ∩ B là:
A. (2; 4]B. [1; 5]C. (2; 4)D. [1; 2)
Câu 4: Vectơ nào sau đây cùng phương với vectơ u = (2; -3)?
A. (4; -6)B. (2; 3)C. (-3; 2)D. (4; 6)
Câu 5: Trong tam giác ABC có a = 7, b = 8, c = 5. Giá trị cos A bằng:
A. 1/2B. 4/5C. 3/5D. 2/3
Câu 6: Hàm số y = 2x² - 4x + 1 có tọa độ đỉnh là:
A. (1; -1)B. (-1; 7)C. (2; 1)D. (1; 1)
Câu 7: Bất phương trình x² - 5x + 6 ≤ 0 có tập nghiệm là:
A. [2; 3]B. (-∞; 2]∪[3; +∞)C. (2; 3)D. [-3; -2]
Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d: 2x - y + 3 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:
A. (2; -1)B. (1; 2)C. (-1; 2)D. (2; 1)
Câu 9: Phương trình đường tròn tâm I(1; -2), bán kính R = 3 là:
A. (x-1)²+(y+2)²=9B. (x+1)²+(y-2)²=9C. (x-1)²+(y+2)²=3D. (x+1)²+(y-2)²=3
Câu 10: Một lớp có 30 học sinh, trong đó 18 em thích Toán, 15 em thích Văn, 8 em thích cả hai. Số học sinh không thích môn nào là:
A. 5B. 7C. 3D. 2
Câu 11: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?
A. 60B. 125C. 10D. 120
Câu 12: Cho parabol (P): y = x² - 2mx + m + 2. Tìm m để (P) tiếp xúc với trục hoành.
A. m = 2 hoặc m = -1B. m = 1 hoặc m = -2C. m = 2 hoặc m = 1D. m = -1 hoặc m = -2
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 16x + 8.
a) Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x = 8.
b) Toạ độ đỉnh của parabol là (16; 8).
c) Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng -56.
d) Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 8).
Câu 2: Số khách trong 5 giờ lần lượt là 5; 8; 11; 14; 17.
a) Số trung bình bằng 11.
b) Trung vị của mẫu bằng 8.
c) Phương sai của mẫu bằng 19.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 18.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(2;-1), B(9;-1), C(9;1).
a) Vectơ AB = (7;0).
b) Tam giác ABC vuông tại B.
c) Độ dài BC bằng 7.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 14.
Câu 4: Cho tam giác ABC có hai cạnh b = 4, c = 6 và góc A = 60°.
a) cos A = 1/2.
b) Bình phương cạnh a bằng 52.
c) Diện tích tam giác bằng 6 (đvdt).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp R = 5,29.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy cho A(-2;2) và B(18;23). Tính độ dài đoạn AB. Trả lời: …………
Câu 2: Một tam giác có hai cạnh bằng 10 và 11, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 3: Cho hai vectơ a = (3;-1) và b = (1;0). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: …………
Câu 4: Tính số trung bình của mẫu số liệu: 4; 6; 8; 10; 12. Trả lời: …………
Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 3x + 4y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 9. Trả lời: …………
Câu 6: Một hộp có 4 viên bi trắng và 8 viên bi đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên. Tính xác suất 2 viên cùng màu (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: …………