Nhận biết 8 (36.4%)Thông hiểu 7 (31.8%)Vận dụng 5 (22.7%)Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đề
NB
TH
VD
VDC
Câu
Tỉ lệ
Dãy số
4
·
·
·
4
18.2%
Hình không gian
3
·
·
·
3
13.6%
Lượng giác
1
3
2
·
6
27.3%
Thống kê
·
2
2
·
4
18.2%
Quan hệ song song
·
1
·
·
1
4.5%
Dãy số – Cấp số
·
1
·
·
1
4.5%
Hình học không gian
·
·
1
·
1
4.5%
Cấp số cộng
·
·
·
1
1
4.5%
Cấp số nhân
·
·
·
1
1
4.5%
Tổng
8
7
5
2
22
100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 11 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0630
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cấp số cộng có u₁ = 1, u₂ = 5. Công sai d bằng:
A. 4B. 12C. -2D. 1
Câu 2: Hình lăng trụ có đáy là tam giác (đa giác 3 cạnh) có tất cả bao nhiêu cạnh?
A. 11B. 1C. 9D. 4
Câu 3: Hình lăng trụ có đáy là lục giác (đa giác 6 cạnh) có tất cả bao nhiêu cạnh?
A. 14B. 18C. 27D. 26
Câu 4: Cấp số nhân có u₁ = 3, công bội q = 3. Số hạng u_5 bằng:
A. 243B. 246C. 252D. 242
Câu 5: Cấp số cộng có u₁ = 4, công sai d = 3. Số hạng u_5 bằng:
A. 20B. 9C. 14D. 16
Câu 6: Tổng 8 số hạng đầu của cấp số cộng u₁ = 4, d = 4 bằng:
A. 138B. 146C. 153D. 144
Câu 7: Hình chóp có đáy là lục giác (đa giác 6 cạnh) có tất cả bao nhiêu cạnh?
A. 13B. 11C. 12D. 4
Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 6sin x + 5 bằng:
A. 3B. -1C. -5D. -9
Câu 9: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 4sin x + 3 bằng:
A. 8B. -1C. -2D. -3
Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 5sin x + 4 bằng:
A. -1B. -2C. 6D. -7
Câu 11: Biểu đồ bên thống kê điểm kiểm tra của một lớp. Số học sinh đạt điểm 9 là:
A. 3B. -3C. 9D. 10
Câu 12: Biểu đồ bên thống kê điểm kiểm tra của một lớp. Điểm số có nhiều học sinh đạt nhất là:
A. 8B. 5C. 6D. 7
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O.
a) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng đi qua S và song song với AB.
b) Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (SCD).
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng SO.
d) Hai đường thẳng SA và CD chéo nhau.
Câu 2: Cho hàm số y = 3sin x + 3.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 0.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 6.
c) Tập giá trị của hàm số là [0; 6].
d) Hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kì π.
Câu 3: Dân số một thị trấn năm đầu là 10.000 người, mỗi năm tăng đều 4% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 1,04.
b) Sau 1 năm còn/đạt 10.400 người.
c) Sau 3 năm khoảng 12.749 người.
d) Sau 5 năm khoảng 14.667 người.
Câu 4: Cho mẫu số liệu: 6; 7; 9; 10.
a) Số trung bình của mẫu bằng 9.
b) Trung vị của mẫu bằng 6.
c) Khoảng biến thiên của mẫu bằng 3.
d) Mẫu số liệu có 4 giá trị.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
Câu 1: Từ một điểm cách chân toà tháp 25 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 45°. Tính chiều cao toà tháp (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 2: Khảo sát chiều cao (cm) của một nhóm cây giống của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [20;30) có 9 giá trị; [30;40) có 13; [40;50) có 8; [50;60) có 8. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: …………
Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 12·sin x + 5·cos x + 1. Trả lời: …………
Câu 4: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 8, 6, 8. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 5: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 1 và công sai d = 3. Tính tổng 13 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: …………
Câu 6: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 2 và công bội q = 2. Tính số hạng thứ 5. Trả lời: …………