Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
◎
Ma trận đề & độ khó
22 câu — phân bố theo chuyên đề & cấp độ tư duy.
Nhận biết 8 (36.4%)Thông hiểu 7 (31.8%)Vận dụng 5 (22.7%)Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đề
NB
TH
VD
VDC
Câu
Tỉ lệ
Thống kê
3
3
1
·
7
31.8%
Phương trình
1
·
·
·
1
4.5%
Vectơ
2
·
·
1
3
13.6%
Tổ hợp
1
·
·
·
1
4.5%
Hàm số bậc hai
1
2
1
·
4
18.2%
Hình học phẳng
·
1
·
·
1
4.5%
Vectơ – Toạ độ
·
1
·
·
1
4.5%
Hệ thức lượng
·
·
1
·
1
4.5%
Tổ hợp – Xác suất
·
·
1
·
1
4.5%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
·
·
1
·
1
4.5%
Đạo hàm
·
·
·
1
1
4.5%
Tổng
8
7
5
2
22
100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 10 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0596
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho mệnh đề P: "Mọi số tự nhiên đều chia hết cho 2". Mệnh đề phủ định của P là:
A. Tồn tại số tự nhiên không chia hết cho 2B. Mọi số tự nhiên đều chia hết cho 3C. Tồn tại số tự nhiên chia hết cho 2D. Mọi số tự nhiên không chia hết cho 2
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn 2x - y > 0 chứa điểm nào sau đây?
A. (1; 3)B. (0; 1)C. (2; 1)D. (-1; 0)
Câu 3: Cho tập A = {1; 2; 3; 4} và B = {3; 4; 5; 6}. Tập A ∩ B là:
A. {1; 2}B. {3; 4}C. {1;2;3;4;5;6}D. {5; 6}
Câu 4: Giá trị của sin150° bằng:
A. 1/2B. -1/2C. √3/2D. -√3/2
Câu 5: Cho tam giác ABC có a=7, b=8, c=5. Số đo góc A (làm tròn) gần với:
A. 60°B. 45°C. 30°D. 90°
Câu 6: Parabol y = x² - 4x + 3 có tọa độ đỉnh là:
A. (2; -1)B. (-2; -1)C. (2; 1)D. (-2; 1)
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình x² - 5x + 6 ≤ 0 là:
A. [2; 3]B. (-∞;2]∪[3;+∞)C. (2; 3)D. [-3; -2]
Câu 8: Cho hai vectơ a=(1;2), b=(3;-1). Tích vô hướng a·b bằng:
A. 1B. 5C. -1D. 3
Câu 9: Một lớp có 30 học sinh, điểm trung bình môn Toán là 7. Nếu thêm 1 học sinh điểm 9 thì điểm trung bình mới là:
A. ≈7,06B. 7,1C. 7,5D. 7,2
Câu 10: Số nghiệm của phương trình √(x+3) = x - 3 là:
A. 1B. 0C. 2D. 3
Câu 11: Cho đường thẳng d: 3x - 4y + 5 = 0. Khoảng cách từ điểm M(1; 2) đến d là:
A. 0B. 1C. 2D. 3
Câu 12: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình x² - 2mx + m + 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt đều dương?
A. Vô sốB. 0C. 1D. 2
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 10x + 11.
a) Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x = 5.
b) Toạ độ đỉnh của parabol là (5; -14).
c) Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng -14.
d) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 5).
Câu 2: Điểm kiểm tra của 5 học sinh lần lượt là 8; 9; 10; 11; 12.
a) Số trung bình bằng 11.
b) Trung vị của mẫu bằng 9.
c) Phương sai của mẫu bằng 3.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 1,41.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(4;-2), B(11;-2), C(11;4).
a) Vectơ AB = (7;0).
b) Tam giác ABC vuông tại A.
c) Độ dài BC bằng 6.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 21.
Câu 4: Cho tam giác ABC có hai cạnh b = 12, c = 7 và góc A = 60°.
a) cos A = 1/2.
b) Bình phương cạnh a bằng 109.
c) Diện tích tam giác bằng 21√3 (đvdt).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp R = 10,44.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
Câu 1: Một hộp có 5 viên bi vàng và 8 viên bi tím. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên. Tính xác suất 2 viên cùng màu (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: …………
Câu 2: Tính số trung bình của mẫu số liệu: 8; 10; 12; 14; 16. Trả lời: …………
Câu 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 2x + 6y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 9. Trả lời: …………
Câu 4: Một vật được ném lên cao, độ cao (m) sau t giây là h(t) = −5t² + 10t + 0. Độ cao lớn nhất vật đạt được là bao nhiêu mét? Trả lời: …………
Câu 5: Cho hai vectơ a = (1;4) và b = (2;0). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: …………
Câu 6: Một sân chơi hình chữ nhật có chu vi 36 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: …………