DETHITOANTHPT.COM Thi thử hôm nay, vững vàng ngày mai

Vị trí tương đối

57 TN

Lớp 12 · 57 câu luyện tập · đáp án & lời giải đang khoá

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI

Mở đáp án & lời giải chi tiết

Câu hỏi xem miễn phí — đã mở sẵn lời giải 2 câu đầu mỗi phần để bạn xem trước chất lượng. Mở khoá để xem toàn bộ đáp án & lời giải chi tiết.

Mở đáp án chủ đề này“Vị trí tương đối” · 57 câu.
99.000 đ đã gồm VAT
Đăng nhập để mua
hoặc

Mở miễn phí qua nhiệm vụ

Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở đáp án & lời giải chủ đề này miễn phí.

Lấy nhiệm vụ

Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.

Mở cả chươngMở đáp án mọi chủ đề của chương “Phương pháp toạ độ trong không gian”.
499.000 đ đã gồm VAT
Đăng nhập để mua

Các dạng câu hỏi của chủ đề

Phần I — Trắc nghiệm (57 câu)

  1. Câu 1. Cho A(2; 4; 2), B(4; 9; 5). Toạ độ vectơ AB là: Xem free

    A (-2; -5; -3)
    B (2; 5; -3)
    C (4; 9; 5)
    D (2; 5; 3)
    Đáp án: D. AB = B − A = (2; 5; 3).
  2. Câu 2. Cho A(1; 4; 4), B(6; 8; 6). Toạ độ vectơ AB là: Xem free

    A (6; 8; 6)
    B (-5; -4; -2)
    C (5; 4; -2)
    D (5; 4; 2)
    Đáp án: D. AB = B − A = (5; 4; 2).
  3. Câu 3. Cho A(4; 2; 3), B(6; 3; 6). Toạ độ vectơ AB là:

    A (2; 1; 3)
    B (2; 1; -3)
    C (-2; -1; -3)
    D (6; 3; 6)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  4. Câu 4. Cho A(1; 4; 1), B(6; 8; 2). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-5; -4; -1)
    B (5; 4; -1)
    C (5; 4; 1)
    D (6; 8; 2)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  5. Câu 5. Cho A(4; 1; 3), B(6; 4; 8). Toạ độ vectơ AB là:

    A (2; 3; -5)
    B (2; 3; 5)
    C (6; 4; 8)
    D (-2; -3; -5)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  6. Câu 6. Cho A(1; 4; 2), B(2; 9; 5). Toạ độ vectơ AB là:

    A (2; 9; 5)
    B (1; 5; 3)
    C (1; 5; -3)
    D (-1; -5; -3)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  7. Câu 7. Cho A(3; 3; 2), B(5; 5; 4). Toạ độ vectơ AB là:

    A (5; 5; 4)
    B (2; 2; 2)
    C (2; 2; -2)
    D (-2; -2; -2)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  8. Câu 8. Cho A(2; 2; 3), B(3; 6; 7). Toạ độ vectơ AB là:

    A (1; 4; 4)
    B (3; 6; 7)
    C (1; 4; -4)
    D (-1; -4; -4)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  9. Câu 9. Cho A(4; 4; 2), B(9; 8; 3). Toạ độ vectơ AB là:

    A (5; 4; 1)
    B (9; 8; 3)
    C (-5; -4; -1)
    D (5; 4; -1)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  10. Câu 10. Cho A(4; 4; 1), B(6; 6; 2). Toạ độ vectơ AB là:

    A (6; 6; 2)
    B (2; 2; 1)
    C (-2; -2; -1)
    D (2; 2; -1)
    Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 47 câu
  1. Câu 11. Cho A(1; 2; 4), B(4; 6; 7). Toạ độ vectơ AB là:

    A (4; 6; 7)
    B (3; 4; -3)
    C (-3; -4; -3)
    D (3; 4; 3)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  2. Câu 12. Cho A(2; 1; 4), B(4; 4; 8). Toạ độ vectơ AB là:

    A (4; 4; 8)
    B (-2; -3; -4)
    C (2; 3; 4)
    D (2; 3; -4)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  3. Câu 13. Cho A(4; 2; 3), B(7; 5; 7). Toạ độ vectơ AB là:

    A (7; 5; 7)
    B (3; 3; -4)
    C (-3; -3; -4)
    D (3; 3; 4)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  4. Câu 14. Cho A(1; 4; 3), B(5; 6; 7). Toạ độ vectơ AB là:

    A (5; 6; 7)
    B (4; 2; -4)
    C (-4; -2; -4)
    D (4; 2; 4)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  5. Câu 15. Cho A(1; 3; 2), B(2; 4; 4). Toạ độ vectơ AB là:

    A (1; 1; 2)
    B (1; 1; -2)
    C (2; 4; 4)
    D (-1; -1; -2)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  6. Câu 16. Cho A(3; 3; 4), B(6; 8; 9). Toạ độ vectơ AB là:

    A (3; 5; -5)
    B (3; 5; 5)
    C (6; 8; 9)
    D (-3; -5; -5)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  7. Câu 17. Cho A(4; 3; 3), B(7; 4; 6). Toạ độ vectơ AB là:

    A (3; 1; -3)
    B (-3; -1; -3)
    C (3; 1; 3)
    D (7; 4; 6)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  8. Câu 18. Cho A(2; 1; 4), B(7; 5; 8). Toạ độ vectơ AB là:

    A (5; 4; 4)
    B (-5; -4; -4)
    C (7; 5; 8)
    D (5; 4; -4)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  9. Câu 19. Cho A(2; 2; 1), B(4; 7; 2). Toạ độ vectơ AB là:

    A (4; 7; 2)
    B (2; 5; -1)
    C (-2; -5; -1)
    D (2; 5; 1)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  10. Câu 20. Cho A(4; 1; 2), B(5; 6; 6). Toạ độ vectơ AB là:

    A (5; 6; 6)
    B (1; 5; -4)
    C (-1; -5; -4)
    D (1; 5; 4)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  11. Câu 21. Cho A(4; 4; 4), B(9; 9; 7). Toạ độ vectơ AB là:

    A (9; 9; 7)
    B (5; 5; 3)
    C (-5; -5; -3)
    D (5; 5; -3)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  12. Câu 22. Cho A(4; 2; 2), B(6; 3; 7). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-2; -1; -5)
    B (2; 1; 5)
    C (6; 3; 7)
    D (2; 1; -5)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  13. Câu 23. Cho A(3; 4; 2), B(4; 9; 4). Toạ độ vectơ AB là:

    A (4; 9; 4)
    B (1; 5; 2)
    C (-1; -5; -2)
    D (1; 5; -2)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  14. Câu 24. Cho A(1; 4; 3), B(2; 8; 4). Toạ độ vectơ AB là:

    A (2; 8; 4)
    B (1; 4; -1)
    C (-1; -4; -1)
    D (1; 4; 1)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  15. Câu 25. Cho A(1; 1; 3), B(2; 2; 4). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-1; -1; -1)
    B (1; 1; 1)
    C (2; 2; 4)
    D (1; 1; -1)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  16. Câu 26. Cho A(1; 2; 1), B(3; 3; 3). Toạ độ vectơ AB là:

    A (2; 1; 2)
    B (3; 3; 3)
    C (2; 1; -2)
    D (-2; -1; -2)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  17. Câu 27. Cho A(4; 1; 2), B(9; 6; 6). Toạ độ vectơ AB là:

    A (5; 5; -4)
    B (5; 5; 4)
    C (-5; -5; -4)
    D (9; 6; 6)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  18. Câu 28. Cho A(2; 3; 1), B(4; 4; 2). Toạ độ vectơ AB là:

    A (2; 1; 1)
    B (4; 4; 2)
    C (2; 1; -1)
    D (-2; -1; -1)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  19. Câu 29. Cho A(3; 2; 1), B(8; 6; 5). Toạ độ vectơ AB là:

    A (8; 6; 5)
    B (5; 4; 4)
    C (5; 4; -4)
    D (-5; -4; -4)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  20. Câu 30. Cho A(3; 3; 4), B(7; 6; 9). Toạ độ vectơ AB là:

    A (4; 3; 5)
    B (4; 3; -5)
    C (-4; -3; -5)
    D (7; 6; 9)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  21. Câu 31. Cho A(3; 1; 1), B(6; 6; 2). Toạ độ vectơ AB là:

    A (3; 5; -1)
    B (6; 6; 2)
    C (-3; -5; -1)
    D (3; 5; 1)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  22. Câu 32. Cho A(2; 1; 3), B(6; 6; 4). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-4; -5; -1)
    B (6; 6; 4)
    C (4; 5; -1)
    D (4; 5; 1)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  23. Câu 33. Cho A(3; 1; 2), B(5; 2; 5). Toạ độ vectơ AB là:

    A (2; 1; 3)
    B (5; 2; 5)
    C (2; 1; -3)
    D (-2; -1; -3)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  24. Câu 34. Cho A(3; 2; 2), B(4; 4; 4). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-1; -2; -2)
    B (1; 2; -2)
    C (4; 4; 4)
    D (1; 2; 2)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  25. Câu 35. Cho A(3; 1; 3), B(5; 2; 4). Toạ độ vectơ AB là:

    A (5; 2; 4)
    B (2; 1; 1)
    C (2; 1; -1)
    D (-2; -1; -1)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  26. Câu 36. Cho A(3; 4; 2), B(6; 7; 7). Toạ độ vectơ AB là:

    A (3; 3; 5)
    B (-3; -3; -5)
    C (3; 3; -5)
    D (6; 7; 7)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  27. Câu 37. Cho A(3; 1; 3), B(7; 2; 6). Toạ độ vectơ AB là:

    A (4; 1; -3)
    B (4; 1; 3)
    C (-4; -1; -3)
    D (7; 2; 6)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  28. Câu 38. Cho A(2; 2; 3), B(7; 7; 6). Toạ độ vectơ AB là:

    A (7; 7; 6)
    B (5; 5; -3)
    C (-5; -5; -3)
    D (5; 5; 3)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  29. Câu 39. Cho A(1; 2; 4), B(3; 4; 7). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-2; -2; -3)
    B (2; 2; 3)
    C (2; 2; -3)
    D (3; 4; 7)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  30. Câu 40. Cho A(3; 1; 3), B(4; 3; 6). Toạ độ vectơ AB là:

    A (4; 3; 6)
    B (1; 2; 3)
    C (1; 2; -3)
    D (-1; -2; -3)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  31. Câu 41. Cho A(4; 4; 3), B(9; 9; 7). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-5; -5; -4)
    B (9; 9; 7)
    C (5; 5; -4)
    D (5; 5; 4)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  32. Câu 42. Cho A(2; 4; 4), B(6; 7; 8). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-4; -3; -4)
    B (4; 3; 4)
    C (6; 7; 8)
    D (4; 3; -4)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  33. Câu 43. Cho A(2; 1; 1), B(4; 4; 4). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-2; -3; -3)
    B (2; 3; 3)
    C (2; 3; -3)
    D (4; 4; 4)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  34. Câu 44. Cho A(3; 2; 1), B(6; 7; 2). Toạ độ vectơ AB là:

    A (3; 5; 1)
    B (6; 7; 2)
    C (-3; -5; -1)
    D (3; 5; -1)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  35. Câu 45. Cho A(4; 4; 3), B(6; 7; 8). Toạ độ vectơ AB là:

    A (2; 3; -5)
    B (6; 7; 8)
    C (-2; -3; -5)
    D (2; 3; 5)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  36. Câu 46. Cho A(1; 3; 1), B(2; 6; 2). Toạ độ vectơ AB là:

    A (2; 6; 2)
    B (1; 3; -1)
    C (1; 3; 1)
    D (-1; -3; -1)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  37. Câu 47. Cho A(1; 4; 3), B(6; 5; 8). Toạ độ vectơ AB là:

    A (6; 5; 8)
    B (-5; -1; -5)
    C (5; 1; 5)
    D (5; 1; -5)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  38. Câu 48. Cho A(2; 1; 2), B(5; 5; 6). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-3; -4; -4)
    B (3; 4; -4)
    C (3; 4; 4)
    D (5; 5; 6)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  39. Câu 49. Cho A(3; 2; 4), B(6; 5; 5). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-3; -3; -1)
    B (3; 3; 1)
    C (3; 3; -1)
    D (6; 5; 5)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  40. Câu 50. Cho A(3; 1; 3), B(7; 2; 4). Toạ độ vectơ AB là:

    A (4; 1; 1)
    B (-4; -1; -1)
    C (4; 1; -1)
    D (7; 2; 4)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  41. Câu 51. Cho A(4; 2; 3), B(9; 3; 4). Toạ độ vectơ AB là:

    A (5; 1; -1)
    B (9; 3; 4)
    C (-5; -1; -1)
    D (5; 1; 1)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  42. Câu 52. Cho A(4; 2; 4), B(5; 3; 9). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-1; -1; -5)
    B (5; 3; 9)
    C (1; 1; -5)
    D (1; 1; 5)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  43. Câu 53. Cho A(1; 4; 3), B(4; 8; 7). Toạ độ vectơ AB là:

    A (4; 8; 7)
    B (3; 4; -4)
    C (3; 4; 4)
    D (-3; -4; -4)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  44. Câu 54. Cho A(2; 1; 3), B(4; 3; 8). Toạ độ vectơ AB là:

    A (2; 2; 5)
    B (-2; -2; -5)
    C (2; 2; -5)
    D (4; 3; 8)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  45. Câu 55. Cho A(4; 1; 4), B(9; 5; 9). Toạ độ vectơ AB là:

    A (5; 4; -5)
    B (9; 5; 9)
    C (5; 4; 5)
    D (-5; -4; -5)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  46. Câu 56. Cho A(2; 1; 2), B(3; 6; 4). Toạ độ vectơ AB là:

    A (3; 6; 4)
    B (1; 5; -2)
    C (1; 5; 2)
    D (-1; -5; -2)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  47. Câu 57. Cho A(2; 1; 4), B(4; 3; 6). Toạ độ vectơ AB là:

    A (2; 2; 2)
    B (4; 3; 6)
    C (-2; -2; -2)
    D (2; 2; -2)
    Đáp án & lời giải đã khoá