Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
◎
Ma trận đề & độ khó
22 câu — phân bố theo chuyên đề & cấp độ tư duy.
Nhận biết 8 (36.4%)Thông hiểu 7 (31.8%)Vận dụng 5 (22.7%)Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đề
NB
TH
VD
VDC
Câu
Tỉ lệ
Hình không gian
3
·
·
·
3
13.6%
Lượng giác
1
1
1
1
4
18.2%
Dãy số
4
2
·
·
6
27.3%
Thống kê
·
2
2
·
4
18.2%
Quan hệ song song
·
1
·
·
1
4.5%
Dãy số – Cấp số
·
1
·
·
1
4.5%
Cấp số nhân
·
·
1
·
1
4.5%
Hình học không gian
·
·
1
·
1
4.5%
Cấp số cộng
·
·
·
1
1
4.5%
Tổng
8
7
5
2
22
100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 11 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0635
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Hình chóp có đáy là ngũ giác (đa giác 5 cạnh) có bao nhiêu mặt?
A. 6B. 5C. 15D. -1
Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3sin x + 4 bằng:
A. 1B. 6C. -4D. 2
Câu 3: Cấp số cộng có u₁ = 2, công sai d = 5. Số hạng u_8 bằng:
A. 37B. 42C. 30D. 31
Câu 4: Hình lăng trụ có đáy là tam giác (đa giác 3 cạnh) có tất cả bao nhiêu cạnh?
A. 9B. 17C. 15D. 14
Câu 5: Hình chóp có đáy là tam giác (đa giác 3 cạnh) có bao nhiêu mặt?
A. 4B. 8C. -2D. -5
Câu 6: Tổng 4 số hạng đầu của cấp số nhân u₁ = 2, q = 2 bằng:
A. 30B. 21C. 37D. 34
Câu 7: Tổng 8 số hạng đầu của cấp số cộng u₁ = 4, d = 1 bằng:
A. 60B. 61C. 69D. 67
Câu 8: Cấp số cộng có u₁ = 5, u₂ = 9. Công sai d bằng:
A. 9B. 12C. 4D. -4
Câu 9: Cấp số nhân có u₁ = 4, công bội q = 3. Số hạng u_4 bằng:
A. 102B. 99C. 100D. 108
Câu 10: Cấp số cộng có u₁ = 2, u₂ = 5. Công sai d bằng:
A. -2B. 3C. 1D. 6
Câu 11: Biểu đồ bên thống kê điểm kiểm tra của một lớp. Tổng số học sinh của lớp là:
A. 39B. 36C. 43D. 50
Câu 12: Biểu đồ bên thống kê điểm kiểm tra của một lớp. Điểm số có nhiều học sinh đạt nhất là:
A. 7B. 8C. 5D. 6
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.
a) Tứ giác MNPQ là hình thang nhưng không phải hình bình hành.
b) Đường thẳng MN song song với mặt phẳng (ACD).
c) Đường thẳng MQ song song với BD.
d) Hai đường thẳng AC và BD cắt nhau.
Câu 2: Cho hàm số y = 3sin x + 2.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng -1.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 5.
c) Tập giá trị của hàm số là [−1; 1].
d) Hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kì 2π.
Câu 3: Số cây trong một khu rừng trồng năm đầu là 60.000 cây, mỗi năm tăng đều 8% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 1,08.
b) Sau 1 năm còn/đạt 65.800 cây.
c) Sau 3 năm khoảng 77.083 cây.
d) Sau 5 năm khoảng 88.160 cây.
Câu 4: Cho mẫu số liệu: 5; 6; 8; 9.
a) Số trung bình của mẫu bằng 8.
b) Trung vị của mẫu bằng 7.
c) Khoảng biến thiên của mẫu bằng 3.
d) Mẫu số liệu có 5 giá trị.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
Câu 1: Khảo sát thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [10;20) có 6 giá trị; [20;30) có 19; [30;40) có 13; [40;50) có 6. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: …………
Câu 2: Từ một điểm cách chân cột cờ 23 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 30°. Tính chiều cao cột cờ (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 3: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 2 và công bội q = 3. Tính số hạng thứ 5. Trả lời: …………
Câu 4: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 5, 7, 7. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 5: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 6·sin x + 8·cos x + 8. Trả lời: …………
Câu 6: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 3 và công sai d = 4. Tính tổng 12 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: …………