DETHITOANTHPT.COM Thi thử hôm nay, vững vàng ngày mai

Phương trình đường thẳng

69 TN 24 Đ/S 51 điền số

Lớp 12 · 144 câu luyện tập · đáp án & lời giải đang khoá

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI

Mở đáp án & lời giải chi tiết

Câu hỏi xem miễn phí — đã mở sẵn lời giải 2 câu đầu mỗi phần để bạn xem trước chất lượng. Mở khoá để xem toàn bộ đáp án & lời giải chi tiết.

Mở đáp án chủ đề này“Phương trình đường thẳng” · 144 câu.
129.000 đ đã gồm VAT
Đăng nhập để mua
hoặc

Mở miễn phí qua nhiệm vụ

Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở đáp án & lời giải chủ đề này miễn phí.

Lấy nhiệm vụ

Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.

Mở cả chươngMở đáp án mọi chủ đề của chương “Phương pháp toạ độ trong không gian”.
499.000 đ đã gồm VAT
Đăng nhập để mua

Các dạng câu hỏi của chủ đề

Phần I — Trắc nghiệm (69 câu)

  1. Câu 1. Cho A(2; 2; 4), B(4; 7; 8). Toạ độ vectơ AB là: Xem free

    A (4; 7; 8)
    B (2; 5; -4)
    C (2; 5; 4)
    D (-2; -5; -4)
    Đáp án: C. AB = B − A = (2; 5; 4).
  2. Câu 2. Cho A(4; 2; 1), B(5; 5; 4). Toạ độ vectơ AB là: Xem free

    A (-1; -3; -3)
    B (1; 3; 3)
    C (5; 5; 4)
    D (1; 3; -3)
    Đáp án: B. AB = B − A = (1; 3; 3).
  3. Câu 3. Tích vô hướng của (1; 1; 1) và (3; 2; 4) bằng:

    A 0
    B 17
    C 14
    D 9
    Đáp án & lời giải đã khoá
  4. Câu 4. Cho A(3; 4; 1), B(7; 8; 5). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-4; -4; -4)
    B (4; 4; -4)
    C (4; 4; 4)
    D (7; 8; 5)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  5. Câu 5. Cho A(2; 2; 4), B(7; 6; 5). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-5; -4; -1)
    B (7; 6; 5)
    C (5; 4; -1)
    D (5; 4; 1)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  6. Câu 6. Tích vô hướng của (1; 4; 1) và (2; 4; 1) bằng:

    A 17
    B 18
    C 19
    D 26
    Đáp án & lời giải đã khoá
  7. Câu 7. Tích vô hướng của (5; 1; 3) và (1; 4; 3) bằng:

    A 18
    B 16
    C 19
    D 9
    Đáp án & lời giải đã khoá
  8. Câu 8. Tích vô hướng của (3; 1; 2) và (1; 0; 2) bằng:

    A 7
    B 12
    C 5
    D 13
    Đáp án & lời giải đã khoá
  9. Câu 9. Tích vô hướng của (2; 5; 5) và (1; 3; 4) bằng:

    A 37
    B 32
    C 35
    D 33
    Đáp án & lời giải đã khoá
  10. Câu 10. Cho A(2; 2; 4), B(5; 4; 8). Toạ độ vectơ AB là:

    A (3; 2; -4)
    B (3; 2; 4)
    C (5; 4; 8)
    D (-3; -2; -4)
    Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 59 câu
  1. Câu 11. Tích vô hướng của (5; 0; 1) và (3; 2; 1) bằng:

    A 16
    B 10
    C 13
    D 18
    Đáp án & lời giải đã khoá
  2. Câu 12. Cho A(3; 3; 2), B(8; 6; 3). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-5; -3; -1)
    B (5; 3; -1)
    C (5; 3; 1)
    D (8; 6; 3)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  3. Câu 13. Tích vô hướng của (4; 5; 4) và (4; 3; 2) bằng:

    A 34
    B 40
    C 39
    D 37
    Đáp án & lời giải đã khoá
  4. Câu 14. Tích vô hướng của (4; 4; 5) và (4; 0; 3) bằng:

    A 23
    B 30
    C 26
    D 31
    Đáp án & lời giải đã khoá
  5. Câu 15. Cho A(2; 1; 4), B(3; 3; 7). Toạ độ vectơ AB là:

    A (1; 2; -3)
    B (-1; -2; -3)
    C (1; 2; 3)
    D (3; 3; 7)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  6. Câu 16. Tích vô hướng của (5; 0; 4) và (4; 4; 3) bằng:

    A 23
    B 33
    C 32
    D 37
    Đáp án & lời giải đã khoá
  7. Câu 17. Cho A(1; 3; 4), B(2; 6; 5). Toạ độ vectơ AB là:

    A (1; 3; 1)
    B (2; 6; 5)
    C (-1; -3; -1)
    D (1; 3; -1)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  8. Câu 18. Cho A(4; 3; 3), B(6; 7; 6). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-2; -4; -3)
    B (2; 4; 3)
    C (2; 4; -3)
    D (6; 7; 6)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  9. Câu 19. Tích vô hướng của (4; 4; 5) và (3; 2; 3) bằng:

    A 41
    B 28
    C 31
    D 35
    Đáp án & lời giải đã khoá
  10. Câu 20. Tích vô hướng của (5; 4; 3) và (4; 2; 1) bằng:

    A 36
    B 28
    C 32
    D 31
    Đáp án & lời giải đã khoá
  11. Câu 21. Cho A(3; 1; 2), B(8; 6; 6). Toạ độ vectơ AB là:

    A (5; 5; 4)
    B (5; 5; -4)
    C (-5; -5; -4)
    D (8; 6; 6)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  12. Câu 22. Tích vô hướng của (3; 1; 4) và (4; 1; 1) bằng:

    A 8
    B 18
    C 17
    D 24
    Đáp án & lời giải đã khoá
  13. Câu 23. Cho A(1; 1; 3), B(6; 4; 8). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-5; -3; -5)
    B (5; 3; 5)
    C (5; 3; -5)
    D (6; 4; 8)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  14. Câu 24. Tích vô hướng của (4; 0; 1) và (3; 2; 4) bằng:

    A 8
    B 25
    C 16
    D 15
    Đáp án & lời giải đã khoá
  15. Câu 25. Cho A(2; 4; 4), B(3; 5; 7). Toạ độ vectơ AB là:

    A (3; 5; 7)
    B (-1; -1; -3)
    C (1; 1; -3)
    D (1; 1; 3)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  16. Câu 26. Tích vô hướng của (2; 2; 5) và (2; 2; 3) bằng:

    A 25
    B 23
    C 24
    D 21
    Đáp án & lời giải đã khoá
  17. Câu 27. Cho A(1; 2; 2), B(2; 4; 7). Toạ độ vectơ AB là:

    A (1; 2; 5)
    B (2; 4; 7)
    C (1; 2; -5)
    D (-1; -2; -5)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  18. Câu 28. Cho A(1; 2; 2), B(6; 7; 7). Toạ độ vectơ AB là:

    A (6; 7; 7)
    B (-5; -5; -5)
    C (5; 5; 5)
    D (5; 5; -5)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  19. Câu 29. Tích vô hướng của (3; 1; 1) và (3; 2; 3) bằng:

    A 8
    B 19
    C 9
    D 14
    Đáp án & lời giải đã khoá
  20. Câu 30. Cho A(3; 1; 2), B(8; 3; 7). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-5; -2; -5)
    B (5; 2; 5)
    C (5; 2; -5)
    D (8; 3; 7)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  21. Câu 31. Tích vô hướng của (5; 2; 2) và (2; 0; 1) bằng:

    A 17
    B 12
    C 5
    D 6
    Đáp án & lời giải đã khoá
  22. Câu 32. Cho A(4; 1; 3), B(9; 4; 4). Toạ độ vectơ AB là:

    A (9; 4; 4)
    B (5; 3; -1)
    C (5; 3; 1)
    D (-5; -3; -1)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  23. Câu 33. Cho A(2; 3; 2), B(5; 8; 4). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-3; -5; -2)
    B (5; 8; 4)
    C (3; 5; 2)
    D (3; 5; -2)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  24. Câu 34. Tích vô hướng của (2; 5; 3) và (3; 0; 1) bằng:

    A 18
    B 13
    C 9
    D 17
    Đáp án & lời giải đã khoá
  25. Câu 35. Cho A(4; 4; 1), B(7; 5; 5). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-3; -1; -4)
    B (7; 5; 5)
    C (3; 1; 4)
    D (3; 1; -4)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  26. Câu 36. Cho A(2; 2; 4), B(3; 4; 9). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-1; -2; -5)
    B (1; 2; 5)
    C (1; 2; -5)
    D (3; 4; 9)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  27. Câu 37. Cho A(1; 1; 1), B(2; 6; 2). Toạ độ vectơ AB là:

    A (1; 5; -1)
    B (-1; -5; -1)
    C (1; 5; 1)
    D (2; 6; 2)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  28. Câu 38. Tích vô hướng của (3; 3; 5) và (4; 4; 4) bằng:

    A 45
    B 53
    C 41
    D 44
    Đáp án & lời giải đã khoá
  29. Câu 39. Cho A(1; 4; 3), B(3; 5; 6). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-2; -1; -3)
    B (2; 1; -3)
    C (3; 5; 6)
    D (2; 1; 3)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  30. Câu 40. Tích vô hướng của (5; 1; 4) và (2; 4; 4) bằng:

    A 27
    B 30
    C 24
    D 39
    Đáp án & lời giải đã khoá
  31. Câu 41. Tích vô hướng của (4; 5; 5) và (1; 1; 2) bằng:

    A 15
    B 12
    C 11
    D 19
    Đáp án & lời giải đã khoá
  32. Câu 42. Tích vô hướng của (5; 5; 2) và (2; 4; 3) bằng:

    A 43
    B 36
    C 44
    D 39
    Đáp án & lời giải đã khoá
  33. Câu 43. Cho A(3; 3; 1), B(8; 5; 4). Toạ độ vectơ AB là:

    A (5; 2; 3)
    B (-5; -2; -3)
    C (8; 5; 4)
    D (5; 2; -3)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  34. Câu 44. Cho A(1; 2; 4), B(4; 5; 6). Toạ độ vectơ AB là:

    A (3; 3; 2)
    B (3; 3; -2)
    C (4; 5; 6)
    D (-3; -3; -2)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  35. Câu 45. Tích vô hướng của (5; 0; 4) và (4; 1; 3) bằng:

    A 35
    B 32
    C 33
    D 24
    Đáp án & lời giải đã khoá
  36. Câu 46. Tích vô hướng của (1; 1; 3) và (3; 4; 1) bằng:

    A 11
    B 3
    C 19
    D 10
    Đáp án & lời giải đã khoá
  37. Câu 47. Cho A(2; 4; 4), B(5; 7; 5). Toạ độ vectơ AB là:

    A (3; 3; 1)
    B (5; 7; 5)
    C (-3; -3; -1)
    D (3; 3; -1)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  38. Câu 48. Cho A(2; 4; 4), B(6; 5; 6). Toạ độ vectơ AB là:

    A (4; 1; -2)
    B (6; 5; 6)
    C (-4; -1; -2)
    D (4; 1; 2)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  39. Câu 49. Tích vô hướng của (3; 4; 3) và (1; 0; 2) bằng:

    A 9
    B 1
    C 8
    D 2
    Đáp án & lời giải đã khoá
  40. Câu 50. Tích vô hướng của (2; 1; 3) và (1; 1; 3) bằng:

    A 8
    B 5
    C 12
    D 4
    Đáp án & lời giải đã khoá
  41. Câu 51. Tích vô hướng của (5; 4; 4) và (1; 0; 4) bằng:

    A 26
    B 14
    C 15
    D 21
    Đáp án & lời giải đã khoá
  42. Câu 52. Tích vô hướng của (4; 1; 3) và (1; 3; 4) bằng:

    A 20
    B 19
    C 15
    D 22
    Đáp án & lời giải đã khoá
  43. Câu 53. Tích vô hướng của (1; 5; 5) và (2; 2; 2) bằng:

    A 19
    B 31
    C 22
    D 14
    Đáp án & lời giải đã khoá
  44. Câu 54. Tích vô hướng của (1; 5; 2) và (3; 2; 4) bằng:

    A 29
    B 21
    C 14
    D 20
    Đáp án & lời giải đã khoá
  45. Câu 55. Cho A(1; 3; 3), B(5; 8; 8). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-4; -5; -5)
    B (5; 8; 8)
    C (4; 5; 5)
    D (4; 5; -5)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  46. Câu 56. Cho A(4; 2; 2), B(8; 5; 3). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-4; -3; -1)
    B (4; 3; 1)
    C (8; 5; 3)
    D (4; 3; -1)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  47. Câu 57. Tích vô hướng của (1; 4; 2) và (4; 2; 2) bằng:

    A 8
    B 21
    C 16
    D 15
    Đáp án & lời giải đã khoá
  48. Câu 58. Cho A(2; 4; 4), B(5; 8; 6). Toạ độ vectơ AB là:

    A (5; 8; 6)
    B (3; 4; -2)
    C (-3; -4; -2)
    D (3; 4; 2)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  49. Câu 59. Cho A(1; 1; 4), B(2; 4; 5). Toạ độ vectơ AB là:

    A (1; 3; 1)
    B (-1; -3; -1)
    C (2; 4; 5)
    D (1; 3; -1)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  50. Câu 60. Cho A(4; 3; 2), B(7; 7; 4). Toạ độ vectơ AB là:

    A (3; 4; -2)
    B (7; 7; 4)
    C (3; 4; 2)
    D (-3; -4; -2)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  51. Câu 61. Tích vô hướng của (2; 2; 3) và (1; 1; 4) bằng:

    A 17
    B 23
    C 16
    D 13
    Đáp án & lời giải đã khoá
  52. Câu 62. Cho A(1; 2; 3), B(3; 7; 7). Toạ độ vectơ AB là:

    A (3; 7; 7)
    B (2; 5; 4)
    C (2; 5; -4)
    D (-2; -5; -4)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  53. Câu 63. Tích vô hướng của (1; 1; 4) và (2; 2; 1) bằng:

    A 1
    B 8
    C 9
    D 15
    Đáp án & lời giải đã khoá
  54. Câu 64. Tích vô hướng của (3; 0; 1) và (4; 3; 4) bằng:

    A 22
    B 18
    C 16
    D 13
    Đáp án & lời giải đã khoá
  55. Câu 65. Tích vô hướng của (5; 2; 5) và (1; 4; 4) bằng:

    A 38
    B 27
    C 33
    D 26
    Đáp án & lời giải đã khoá
  56. Câu 66. Cho A(4; 2; 4), B(7; 6; 7). Toạ độ vectơ AB là:

    A (3; 4; -3)
    B (-3; -4; -3)
    C (7; 6; 7)
    D (3; 4; 3)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  57. Câu 67. Tích vô hướng của (4; 1; 2) và (3; 1; 1) bằng:

    A 24
    B 15
    C 9
    D 20
    Đáp án & lời giải đã khoá
  58. Câu 68. Cho A(4; 2; 1), B(5; 4; 2). Toạ độ vectơ AB là:

    A (-1; -2; -1)
    B (5; 4; 2)
    C (1; 2; 1)
    D (1; 2; -1)
    Đáp án & lời giải đã khoá
  59. Câu 69. Cho A(3; 2; 2), B(6; 6; 6). Toạ độ vectơ AB là:

    A (3; 4; 4)
    B (3; 4; -4)
    C (6; 6; 6)
    D (-3; -4; -4)
    Đáp án & lời giải đã khoá

Phần II — Đúng / Sai (24 câu)

  1. Câu 1. Tích vô hướng của (2; 5; 1) và (2; 3; 4) bằng 23. Xem free

    Đúng Sai
    Đáp án: Đúng. = 2·2 + 5·3 + 1·4 = 23.
  2. Câu 2. Tích vô hướng của (3; 1; 3) và (1; 1; 4) bằng 9. Xem free

    ĐúngSai
    Đáp án: Sai. = 3·1 + 1·1 + 3·4 = 16.
  3. Câu 3. Tích vô hướng của (5; 0; 5) và (3; 4; 1) bằng 20.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  4. Câu 4. Tích vô hướng của (2; 4; 1) và (3; 4; 2) bằng 25.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  5. Câu 5. Tích vô hướng của (3; 3; 4) và (2; 2; 2) bằng 20.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  6. Câu 6. Tích vô hướng của (3; 0; 4) và (4; 4; 2) bằng 13.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  7. Câu 7. Tích vô hướng của (3; 4; 4) và (1; 1; 2) bằng 15.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  8. Câu 8. Tích vô hướng của (3; 5; 5) và (2; 1; 2) bằng 24.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  9. Câu 9. Tích vô hướng của (5; 0; 4) và (1; 1; 2) bằng 13.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  10. Câu 10. Tích vô hướng của (3; 2; 1) và (3; 3; 3) bằng 24.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 14 câu
  1. Câu 11. Tích vô hướng của (4; 4; 4) và (4; 2; 3) bằng 36.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  2. Câu 12. Tích vô hướng của (4; 5; 5) và (4; 4; 2) bằng 41.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  3. Câu 13. Tích vô hướng của (2; 4; 5) và (4; 2; 1) bằng 21.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  4. Câu 14. Tích vô hướng của (5; 1; 1) và (3; 4; 3) bằng 17.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  5. Câu 15. Tích vô hướng của (1; 1; 5) và (3; 3; 3) bằng 21.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  6. Câu 16. Tích vô hướng của (2; 4; 3) và (4; 4; 2) bằng 24.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  7. Câu 17. Tích vô hướng của (2; 1; 5) và (4; 4; 1) bằng 17.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  8. Câu 18. Tích vô hướng của (5; 4; 1) và (4; 1; 3) bằng 30.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  9. Câu 19. Tích vô hướng của (1; 2; 5) và (2; 3; 2) bằng 18.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  10. Câu 20. Tích vô hướng của (4; 0; 4) và (1; 0; 4) bằng 25.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  11. Câu 21. Tích vô hướng của (3; 0; 5) và (1; 1; 3) bằng 18.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  12. Câu 22. Tích vô hướng của (1; 0; 3) và (1; 2; 2) bằng 15.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  13. Câu 23. Tích vô hướng của (5; 2; 5) và (1; 1; 1) bằng 12.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá
  14. Câu 24. Tích vô hướng của (1; 2; 4) và (1; 1; 3) bằng 16.

    ĐúngSai
    Đáp án & lời giải đã khoá

Phần III — Điền số (trả lời ngắn) (51 câu)

  1. Câu 1. Tích vô hướng của (3; 2; 5) và (1; 4; 4) bằng: Xem free

    Đáp án: 31. = 3·1 + 2·4 + 5·4 = 31.
  2. Câu 2. Tích vô hướng của (3; 0; 2) và (1; 1; 1) bằng: Xem free

    Đáp án: 5. = 3·1 + 0·1 + 2·1 = 5.
  3. Câu 3. Tích vô hướng của (5; 0; 5) và (1; 3; 2) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  4. Câu 4. Tích vô hướng của (3; 2; 1) và (3; 2; 3) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  5. Câu 5. Tích vô hướng của (5; 2; 3) và (3; 3; 3) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  6. Câu 6. Tích vô hướng của (2; 3; 5) và (4; 1; 2) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  7. Câu 7. Tích vô hướng của (1; 0; 3) và (1; 4; 2) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  8. Câu 8. Tích vô hướng của (5; 1; 3) và (2; 0; 3) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  9. Câu 9. Tích vô hướng của (3; 1; 1) và (2; 3; 2) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  10. Câu 10. Tích vô hướng của (2; 4; 3) và (1; 4; 1) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 41 câu
  1. Câu 11. Tích vô hướng của (1; 0; 2) và (2; 0; 2) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  2. Câu 12. Tích vô hướng của (5; 1; 4) và (4; 2; 1) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  3. Câu 13. Tích vô hướng của (3; 5; 5) và (4; 3; 3) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  4. Câu 14. Tích vô hướng của (3; 5; 5) và (2; 4; 3) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  5. Câu 15. Tích vô hướng của (2; 1; 4) và (4; 3; 2) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  6. Câu 16. Tích vô hướng của (1; 3; 2) và (4; 3; 2) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  7. Câu 17. Tích vô hướng của (1; 0; 4) và (3; 0; 1) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  8. Câu 18. Tích vô hướng của (3; 5; 2) và (3; 0; 3) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  9. Câu 19. Tích vô hướng của (5; 1; 1) và (3; 3; 2) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  10. Câu 20. Tích vô hướng của (2; 5; 1) và (2; 4; 3) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  11. Câu 21. Tích vô hướng của (5; 3; 3) và (2; 2; 3) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  12. Câu 22. Tích vô hướng của (2; 5; 5) và (1; 1; 2) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  13. Câu 23. Tích vô hướng của (3; 4; 5) và (4; 1; 1) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  14. Câu 24. Tích vô hướng của (4; 3; 1) và (4; 2; 1) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  15. Câu 25. Tích vô hướng của (3; 3; 5) và (1; 3; 1) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  16. Câu 26. Tích vô hướng của (1; 4; 1) và (1; 4; 3) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  17. Câu 27. Tích vô hướng của (2; 5; 2) và (1; 2; 4) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  18. Câu 28. Tích vô hướng của (1; 1; 4) và (1; 4; 1) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  19. Câu 29. Tích vô hướng của (5; 0; 1) và (1; 4; 3) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  20. Câu 30. Tích vô hướng của (3; 3; 3) và (2; 1; 1) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  21. Câu 31. Tích vô hướng của (4; 2; 5) và (3; 2; 2) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  22. Câu 32. Tích vô hướng của (2; 0; 2) và (3; 2; 2) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  23. Câu 33. Tích vô hướng của (2; 0; 5) và (1; 0; 3) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  24. Câu 34. Tích vô hướng của (3; 5; 3) và (1; 1; 4) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  25. Câu 35. Tích vô hướng của (3; 1; 2) và (4; 4; 1) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  26. Câu 36. Tích vô hướng của (1; 2; 1) và (3; 0; 4) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  27. Câu 37. Tích vô hướng của (4; 4; 4) và (3; 1; 3) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  28. Câu 38. Tích vô hướng của (2; 3; 1) và (3; 2; 4) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  29. Câu 39. Tích vô hướng của (1; 2; 4) và (3; 0; 1) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  30. Câu 40. Tích vô hướng của (4; 4; 5) và (1; 2; 2) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  31. Câu 41. Tích vô hướng của (5; 1; 2) và (2; 0; 3) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  32. Câu 42. Tích vô hướng của (4; 3; 4) và (3; 3; 2) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  33. Câu 43. Tích vô hướng của (3; 3; 1) và (1; 4; 3) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  34. Câu 44. Tích vô hướng của (1; 0; 5) và (2; 4; 3) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  35. Câu 45. Tích vô hướng của (5; 2; 5) và (1; 1; 1) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  36. Câu 46. Tích vô hướng của (1; 3; 3) và (3; 0; 1) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  37. Câu 47. Tích vô hướng của (3; 0; 3) và (1; 4; 1) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  38. Câu 48. Tích vô hướng của (2; 0; 4) và (3; 1; 3) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  39. Câu 49. Tích vô hướng của (5; 3; 5) và (4; 1; 2) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  40. Câu 50. Tích vô hướng của (4; 5; 2) và (1; 4; 3) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá
  41. Câu 51. Tích vô hướng của (2; 0; 3) và (4; 4; 2) bằng:

    Đáp án & lời giải đã khoá