Phương trình đường thẳng
Lớp 12 · 144 câu luyện tập · đáp án & lời giải đang khoá
Mở miễn phí qua nhiệm vụ
Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở đáp án & lời giải chủ đề này miễn phí.
Lấy nhiệm vụMỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
Các dạng câu hỏi của chủ đề
- Cho đường thẳng d dạng chính tắc → chọn một vectơ chỉ phương
- Hỏi ngược: cho VTCP, chọn PT đường thẳng (chính tắc) có VTCP đó
- Hỏi VTCP của đường thẳng vuông góc (P) (= VTPT của P)
- Cho hai điểm A, B, tìm vectơ chỉ phương AB của đường thẳng
- Cho hai điểm A, B → viết PT chính tắc của đường thẳng
- + 30 dạng khác
Phần I — Trắc nghiệm (69 câu)
Câu 1. Cho A(2; 2; 4), B(4; 7; 8). Toạ độ vectơ AB là: Xem free
A (4; 7; 8)B (2; 5; -4)C (2; 5; 4)D (-2; -5; -4)Đáp án: C. AB = B − A = (2; 5; 4).Câu 2. Cho A(4; 2; 1), B(5; 5; 4). Toạ độ vectơ AB là: Xem free
A (-1; -3; -3)B (1; 3; 3)C (5; 5; 4)D (1; 3; -3)Đáp án: B. AB = B − A = (1; 3; 3).Câu 3. Tích vô hướng của (1; 1; 1) và (3; 2; 4) bằng:
A 0B 17C 14D 9Đáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Cho A(3; 4; 1), B(7; 8; 5). Toạ độ vectơ AB là:
A (-4; -4; -4)B (4; 4; -4)C (4; 4; 4)D (7; 8; 5)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Cho A(2; 2; 4), B(7; 6; 5). Toạ độ vectơ AB là:
A (-5; -4; -1)B (7; 6; 5)C (5; 4; -1)D (5; 4; 1)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Tích vô hướng của (1; 4; 1) và (2; 4; 1) bằng:
A 17B 18C 19D 26Đáp án & lời giải đã khoáCâu 7. Tích vô hướng của (5; 1; 3) và (1; 4; 3) bằng:
A 18B 16C 19D 9Đáp án & lời giải đã khoáCâu 8. Tích vô hướng của (3; 1; 2) và (1; 0; 2) bằng:
A 7B 12C 5D 13Đáp án & lời giải đã khoáCâu 9. Tích vô hướng của (2; 5; 5) và (1; 3; 4) bằng:
A 37B 32C 35D 33Đáp án & lời giải đã khoáCâu 10. Cho A(2; 2; 4), B(5; 4; 8). Toạ độ vectơ AB là:
A (3; 2; -4)B (3; 2; 4)C (5; 4; 8)D (-3; -2; -4)Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 59 câu
Câu 11. Tích vô hướng của (5; 0; 1) và (3; 2; 1) bằng:
A 16B 10C 13D 18Đáp án & lời giải đã khoáCâu 12. Cho A(3; 3; 2), B(8; 6; 3). Toạ độ vectơ AB là:
A (-5; -3; -1)B (5; 3; -1)C (5; 3; 1)D (8; 6; 3)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 13. Tích vô hướng của (4; 5; 4) và (4; 3; 2) bằng:
A 34B 40C 39D 37Đáp án & lời giải đã khoáCâu 14. Tích vô hướng của (4; 4; 5) và (4; 0; 3) bằng:
A 23B 30C 26D 31Đáp án & lời giải đã khoáCâu 15. Cho A(2; 1; 4), B(3; 3; 7). Toạ độ vectơ AB là:
A (1; 2; -3)B (-1; -2; -3)C (1; 2; 3)D (3; 3; 7)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 16. Tích vô hướng của (5; 0; 4) và (4; 4; 3) bằng:
A 23B 33C 32D 37Đáp án & lời giải đã khoáCâu 17. Cho A(1; 3; 4), B(2; 6; 5). Toạ độ vectơ AB là:
A (1; 3; 1)B (2; 6; 5)C (-1; -3; -1)D (1; 3; -1)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 18. Cho A(4; 3; 3), B(6; 7; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A (-2; -4; -3)B (2; 4; 3)C (2; 4; -3)D (6; 7; 6)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 19. Tích vô hướng của (4; 4; 5) và (3; 2; 3) bằng:
A 41B 28C 31D 35Đáp án & lời giải đã khoáCâu 20. Tích vô hướng của (5; 4; 3) và (4; 2; 1) bằng:
A 36B 28C 32D 31Đáp án & lời giải đã khoáCâu 21. Cho A(3; 1; 2), B(8; 6; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A (5; 5; 4)B (5; 5; -4)C (-5; -5; -4)D (8; 6; 6)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 22. Tích vô hướng của (3; 1; 4) và (4; 1; 1) bằng:
A 8B 18C 17D 24Đáp án & lời giải đã khoáCâu 23. Cho A(1; 1; 3), B(6; 4; 8). Toạ độ vectơ AB là:
A (-5; -3; -5)B (5; 3; 5)C (5; 3; -5)D (6; 4; 8)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 24. Tích vô hướng của (4; 0; 1) và (3; 2; 4) bằng:
A 8B 25C 16D 15Đáp án & lời giải đã khoáCâu 25. Cho A(2; 4; 4), B(3; 5; 7). Toạ độ vectơ AB là:
A (3; 5; 7)B (-1; -1; -3)C (1; 1; -3)D (1; 1; 3)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 26. Tích vô hướng của (2; 2; 5) và (2; 2; 3) bằng:
A 25B 23C 24D 21Đáp án & lời giải đã khoáCâu 27. Cho A(1; 2; 2), B(2; 4; 7). Toạ độ vectơ AB là:
A (1; 2; 5)B (2; 4; 7)C (1; 2; -5)D (-1; -2; -5)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 28. Cho A(1; 2; 2), B(6; 7; 7). Toạ độ vectơ AB là:
A (6; 7; 7)B (-5; -5; -5)C (5; 5; 5)D (5; 5; -5)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 29. Tích vô hướng của (3; 1; 1) và (3; 2; 3) bằng:
A 8B 19C 9D 14Đáp án & lời giải đã khoáCâu 30. Cho A(3; 1; 2), B(8; 3; 7). Toạ độ vectơ AB là:
A (-5; -2; -5)B (5; 2; 5)C (5; 2; -5)D (8; 3; 7)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 31. Tích vô hướng của (5; 2; 2) và (2; 0; 1) bằng:
A 17B 12C 5D 6Đáp án & lời giải đã khoáCâu 32. Cho A(4; 1; 3), B(9; 4; 4). Toạ độ vectơ AB là:
A (9; 4; 4)B (5; 3; -1)C (5; 3; 1)D (-5; -3; -1)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 33. Cho A(2; 3; 2), B(5; 8; 4). Toạ độ vectơ AB là:
A (-3; -5; -2)B (5; 8; 4)C (3; 5; 2)D (3; 5; -2)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 34. Tích vô hướng của (2; 5; 3) và (3; 0; 1) bằng:
A 18B 13C 9D 17Đáp án & lời giải đã khoáCâu 35. Cho A(4; 4; 1), B(7; 5; 5). Toạ độ vectơ AB là:
A (-3; -1; -4)B (7; 5; 5)C (3; 1; 4)D (3; 1; -4)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 36. Cho A(2; 2; 4), B(3; 4; 9). Toạ độ vectơ AB là:
A (-1; -2; -5)B (1; 2; 5)C (1; 2; -5)D (3; 4; 9)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 37. Cho A(1; 1; 1), B(2; 6; 2). Toạ độ vectơ AB là:
A (1; 5; -1)B (-1; -5; -1)C (1; 5; 1)D (2; 6; 2)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 38. Tích vô hướng của (3; 3; 5) và (4; 4; 4) bằng:
A 45B 53C 41D 44Đáp án & lời giải đã khoáCâu 39. Cho A(1; 4; 3), B(3; 5; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A (-2; -1; -3)B (2; 1; -3)C (3; 5; 6)D (2; 1; 3)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 40. Tích vô hướng của (5; 1; 4) và (2; 4; 4) bằng:
A 27B 30C 24D 39Đáp án & lời giải đã khoáCâu 41. Tích vô hướng của (4; 5; 5) và (1; 1; 2) bằng:
A 15B 12C 11D 19Đáp án & lời giải đã khoáCâu 42. Tích vô hướng của (5; 5; 2) và (2; 4; 3) bằng:
A 43B 36C 44D 39Đáp án & lời giải đã khoáCâu 43. Cho A(3; 3; 1), B(8; 5; 4). Toạ độ vectơ AB là:
A (5; 2; 3)B (-5; -2; -3)C (8; 5; 4)D (5; 2; -3)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 44. Cho A(1; 2; 4), B(4; 5; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A (3; 3; 2)B (3; 3; -2)C (4; 5; 6)D (-3; -3; -2)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 45. Tích vô hướng của (5; 0; 4) và (4; 1; 3) bằng:
A 35B 32C 33D 24Đáp án & lời giải đã khoáCâu 46. Tích vô hướng của (1; 1; 3) và (3; 4; 1) bằng:
A 11B 3C 19D 10Đáp án & lời giải đã khoáCâu 47. Cho A(2; 4; 4), B(5; 7; 5). Toạ độ vectơ AB là:
A (3; 3; 1)B (5; 7; 5)C (-3; -3; -1)D (3; 3; -1)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 48. Cho A(2; 4; 4), B(6; 5; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A (4; 1; -2)B (6; 5; 6)C (-4; -1; -2)D (4; 1; 2)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 49. Tích vô hướng của (3; 4; 3) và (1; 0; 2) bằng:
A 9B 1C 8D 2Đáp án & lời giải đã khoáCâu 50. Tích vô hướng của (2; 1; 3) và (1; 1; 3) bằng:
A 8B 5C 12D 4Đáp án & lời giải đã khoáCâu 51. Tích vô hướng của (5; 4; 4) và (1; 0; 4) bằng:
A 26B 14C 15D 21Đáp án & lời giải đã khoáCâu 52. Tích vô hướng của (4; 1; 3) và (1; 3; 4) bằng:
A 20B 19C 15D 22Đáp án & lời giải đã khoáCâu 53. Tích vô hướng của (1; 5; 5) và (2; 2; 2) bằng:
A 19B 31C 22D 14Đáp án & lời giải đã khoáCâu 54. Tích vô hướng của (1; 5; 2) và (3; 2; 4) bằng:
A 29B 21C 14D 20Đáp án & lời giải đã khoáCâu 55. Cho A(1; 3; 3), B(5; 8; 8). Toạ độ vectơ AB là:
A (-4; -5; -5)B (5; 8; 8)C (4; 5; 5)D (4; 5; -5)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 56. Cho A(4; 2; 2), B(8; 5; 3). Toạ độ vectơ AB là:
A (-4; -3; -1)B (4; 3; 1)C (8; 5; 3)D (4; 3; -1)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 57. Tích vô hướng của (1; 4; 2) và (4; 2; 2) bằng:
A 8B 21C 16D 15Đáp án & lời giải đã khoáCâu 58. Cho A(2; 4; 4), B(5; 8; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A (5; 8; 6)B (3; 4; -2)C (-3; -4; -2)D (3; 4; 2)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 59. Cho A(1; 1; 4), B(2; 4; 5). Toạ độ vectơ AB là:
A (1; 3; 1)B (-1; -3; -1)C (2; 4; 5)D (1; 3; -1)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 60. Cho A(4; 3; 2), B(7; 7; 4). Toạ độ vectơ AB là:
A (3; 4; -2)B (7; 7; 4)C (3; 4; 2)D (-3; -4; -2)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 61. Tích vô hướng của (2; 2; 3) và (1; 1; 4) bằng:
A 17B 23C 16D 13Đáp án & lời giải đã khoáCâu 62. Cho A(1; 2; 3), B(3; 7; 7). Toạ độ vectơ AB là:
A (3; 7; 7)B (2; 5; 4)C (2; 5; -4)D (-2; -5; -4)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 63. Tích vô hướng của (1; 1; 4) và (2; 2; 1) bằng:
A 1B 8C 9D 15Đáp án & lời giải đã khoáCâu 64. Tích vô hướng của (3; 0; 1) và (4; 3; 4) bằng:
A 22B 18C 16D 13Đáp án & lời giải đã khoáCâu 65. Tích vô hướng của (5; 2; 5) và (1; 4; 4) bằng:
A 38B 27C 33D 26Đáp án & lời giải đã khoáCâu 66. Cho A(4; 2; 4), B(7; 6; 7). Toạ độ vectơ AB là:
A (3; 4; -3)B (-3; -4; -3)C (7; 6; 7)D (3; 4; 3)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 67. Tích vô hướng của (4; 1; 2) và (3; 1; 1) bằng:
A 24B 15C 9D 20Đáp án & lời giải đã khoáCâu 68. Cho A(4; 2; 1), B(5; 4; 2). Toạ độ vectơ AB là:
A (-1; -2; -1)B (5; 4; 2)C (1; 2; 1)D (1; 2; -1)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 69. Cho A(3; 2; 2), B(6; 6; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A (3; 4; 4)B (3; 4; -4)C (6; 6; 6)D (-3; -4; -4)Đáp án & lời giải đã khoá
Phần II — Đúng / Sai (24 câu)
Câu 1. Tích vô hướng của (2; 5; 1) và (2; 3; 4) bằng 23. Xem free
Đúng SaiĐáp án: Đúng. = 2·2 + 5·3 + 1·4 = 23.Câu 2. Tích vô hướng của (3; 1; 3) và (1; 1; 4) bằng 9. Xem free
ĐúngSaiĐáp án: Sai. = 3·1 + 1·1 + 3·4 = 16.Câu 3. Tích vô hướng của (5; 0; 5) và (3; 4; 1) bằng 20.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Tích vô hướng của (2; 4; 1) và (3; 4; 2) bằng 25.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Tích vô hướng của (3; 3; 4) và (2; 2; 2) bằng 20.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Tích vô hướng của (3; 0; 4) và (4; 4; 2) bằng 13.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 7. Tích vô hướng của (3; 4; 4) và (1; 1; 2) bằng 15.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 8. Tích vô hướng của (3; 5; 5) và (2; 1; 2) bằng 24.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 9. Tích vô hướng của (5; 0; 4) và (1; 1; 2) bằng 13.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 10. Tích vô hướng của (3; 2; 1) và (3; 3; 3) bằng 24.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 14 câu
Câu 11. Tích vô hướng của (4; 4; 4) và (4; 2; 3) bằng 36.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 12. Tích vô hướng của (4; 5; 5) và (4; 4; 2) bằng 41.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 13. Tích vô hướng của (2; 4; 5) và (4; 2; 1) bằng 21.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 14. Tích vô hướng của (5; 1; 1) và (3; 4; 3) bằng 17.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 15. Tích vô hướng của (1; 1; 5) và (3; 3; 3) bằng 21.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 16. Tích vô hướng của (2; 4; 3) và (4; 4; 2) bằng 24.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 17. Tích vô hướng của (2; 1; 5) và (4; 4; 1) bằng 17.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 18. Tích vô hướng của (5; 4; 1) và (4; 1; 3) bằng 30.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 19. Tích vô hướng của (1; 2; 5) và (2; 3; 2) bằng 18.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 20. Tích vô hướng của (4; 0; 4) và (1; 0; 4) bằng 25.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 21. Tích vô hướng của (3; 0; 5) và (1; 1; 3) bằng 18.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 22. Tích vô hướng của (1; 0; 3) và (1; 2; 2) bằng 15.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 23. Tích vô hướng của (5; 2; 5) và (1; 1; 1) bằng 12.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 24. Tích vô hướng của (1; 2; 4) và (1; 1; 3) bằng 16.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoá
Phần III — Điền số (trả lời ngắn) (51 câu)
Câu 1. Tích vô hướng của (3; 2; 5) và (1; 4; 4) bằng: Xem free
Đáp án: 31. = 3·1 + 2·4 + 5·4 = 31.Câu 2. Tích vô hướng của (3; 0; 2) và (1; 1; 1) bằng: Xem free
Đáp án: 5. = 3·1 + 0·1 + 2·1 = 5.Câu 3. Tích vô hướng của (5; 0; 5) và (1; 3; 2) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Tích vô hướng của (3; 2; 1) và (3; 2; 3) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Tích vô hướng của (5; 2; 3) và (3; 3; 3) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Tích vô hướng của (2; 3; 5) và (4; 1; 2) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 7. Tích vô hướng của (1; 0; 3) và (1; 4; 2) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 8. Tích vô hướng của (5; 1; 3) và (2; 0; 3) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 9. Tích vô hướng của (3; 1; 1) và (2; 3; 2) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 10. Tích vô hướng của (2; 4; 3) và (1; 4; 1) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 41 câu
Câu 11. Tích vô hướng của (1; 0; 2) và (2; 0; 2) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 12. Tích vô hướng của (5; 1; 4) và (4; 2; 1) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 13. Tích vô hướng của (3; 5; 5) và (4; 3; 3) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 14. Tích vô hướng của (3; 5; 5) và (2; 4; 3) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 15. Tích vô hướng của (2; 1; 4) và (4; 3; 2) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 16. Tích vô hướng của (1; 3; 2) và (4; 3; 2) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 17. Tích vô hướng của (1; 0; 4) và (3; 0; 1) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 18. Tích vô hướng của (3; 5; 2) và (3; 0; 3) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 19. Tích vô hướng của (5; 1; 1) và (3; 3; 2) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 20. Tích vô hướng của (2; 5; 1) và (2; 4; 3) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 21. Tích vô hướng của (5; 3; 3) và (2; 2; 3) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 22. Tích vô hướng của (2; 5; 5) và (1; 1; 2) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 23. Tích vô hướng của (3; 4; 5) và (4; 1; 1) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 24. Tích vô hướng của (4; 3; 1) và (4; 2; 1) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 25. Tích vô hướng của (3; 3; 5) và (1; 3; 1) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 26. Tích vô hướng của (1; 4; 1) và (1; 4; 3) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 27. Tích vô hướng của (2; 5; 2) và (1; 2; 4) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 28. Tích vô hướng của (1; 1; 4) và (1; 4; 1) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 29. Tích vô hướng của (5; 0; 1) và (1; 4; 3) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 30. Tích vô hướng của (3; 3; 3) và (2; 1; 1) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 31. Tích vô hướng của (4; 2; 5) và (3; 2; 2) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 32. Tích vô hướng của (2; 0; 2) và (3; 2; 2) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 33. Tích vô hướng của (2; 0; 5) và (1; 0; 3) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 34. Tích vô hướng của (3; 5; 3) và (1; 1; 4) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 35. Tích vô hướng của (3; 1; 2) và (4; 4; 1) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 36. Tích vô hướng của (1; 2; 1) và (3; 0; 4) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 37. Tích vô hướng của (4; 4; 4) và (3; 1; 3) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 38. Tích vô hướng của (2; 3; 1) và (3; 2; 4) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 39. Tích vô hướng của (1; 2; 4) và (3; 0; 1) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 40. Tích vô hướng của (4; 4; 5) và (1; 2; 2) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 41. Tích vô hướng của (5; 1; 2) và (2; 0; 3) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 42. Tích vô hướng của (4; 3; 4) và (3; 3; 2) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 43. Tích vô hướng của (3; 3; 1) và (1; 4; 3) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 44. Tích vô hướng của (1; 0; 5) và (2; 4; 3) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 45. Tích vô hướng của (5; 2; 5) và (1; 1; 1) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 46. Tích vô hướng của (1; 3; 3) và (3; 0; 1) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 47. Tích vô hướng của (3; 0; 3) và (1; 4; 1) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 48. Tích vô hướng của (2; 0; 4) và (3; 1; 3) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 49. Tích vô hướng của (5; 3; 5) và (4; 1; 2) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 50. Tích vô hướng của (4; 5; 2) và (1; 4; 3) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 51. Tích vô hướng của (2; 0; 3) và (4; 4; 2) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoá