Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
◎
Ma trận đề & độ khó
22 câu — phân bố theo chuyên đề & cấp độ tư duy.
Nhận biết 8 (36.4%)Thông hiểu 7 (31.8%)Vận dụng 5 (22.7%)Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đề
NB
TH
VD
VDC
Câu
Tỉ lệ
Dãy số
5
2
·
·
7
31.8%
Hình không gian
3
·
·
·
3
13.6%
Thống kê
·
2
2
·
4
18.2%
Quan hệ song song
·
1
·
·
1
4.5%
Lượng giác
·
1
2
·
3
13.6%
Dãy số – Cấp số
·
1
·
·
1
4.5%
Cấp số nhân
·
·
1
·
1
4.5%
Hình học không gian
·
·
·
1
1
4.5%
Cấp số cộng
·
·
·
1
1
4.5%
Tổng
8
7
5
2
22
100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 11 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0534
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Giá trị của biểu thức sin30° + cos60° bằng:
A. 1B. 0,5C. 1,5D. 2
Câu 2: Cho cấp số cộng có số hạng đầu u₁=3 và công sai d=2. Số hạng thứ 5 là:
A. 9B. 11C. 13D. 7
Câu 3: Tập xác định của hàm số y = tan x là:
A. ℝB. ℝ \ {kπ}C. ℝ \ {π/2 + kπ}D. ℝ \ {k2π}
Câu 4: Cho cấp số nhân có u₁=2, công bội q=3. Số hạng thứ 4 là:
A. 54B. 18C. 162D. 48
Câu 5: lim (3n+1)/(n+2) khi n→∞ bằng:
A. 1B. 3C. 1/2D. ∞
Câu 6: Đạo hàm của hàm số y = x³ là:
A. 3x²B. x²C. 3xD. x⁴/4
Câu 7: Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì:
A. Cắt nhauB. Song songC. Chéo nhauD. Trùng nhau
Câu 8: Cho lim f(x)=4 khi x→2 và lim g(x)=2 khi x→2. Khi đó lim [f(x)+g(x)] khi x→2 bằng:
A. 6B. 8C. 2D. 4
Câu 9: Số nghiệm của phương trình sin x = 1 trên đoạn [0; 2π] là:
A. 0B. 1C. 2D. 3
Câu 10: Đạo hàm của hàm số y = sin x tại x = 0 là:
A. 0B. 1C. -1D. π
Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD), SA=a. Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng:
A. 30°B. 45°C. 60°D. Khoảng 35°16'
Câu 12: Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có u₁=4, công bội q=1/2 bằng:
A. 8B. 6C. 4D. 16
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.
a) Tứ giác MNPQ là hình bình hành.
b) Đường thẳng MN cắt mặt phẳng (ACD).
c) Đường thẳng MQ song song với BD.
d) Hai đường thẳng AC và BD chéo nhau.
Câu 2: Cho hàm số y = 5sin x + 1.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 6.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -4.
c) Tập giá trị của hàm số là [-4; 6].
d) Hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kì π.
Câu 3: Số người dùng một ứng dụng năm đầu là 15.000 người, mỗi năm tăng đều 8% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 1,08.
b) Sau 1 năm còn/đạt 16.200 người.
c) Sau 3 năm khoảng 20.396 người.
d) Sau 5 năm khoảng 24.540 người.
Câu 4: Cho mẫu số liệu: 6; 7; 9; 10.
a) Số trung bình của mẫu bằng 9.
b) Trung vị của mẫu bằng 6.
c) Khoảng biến thiên của mẫu bằng 4.
d) Mẫu số liệu có 5 giá trị.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
Câu 1: Từ một điểm cách chân cây 10 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 45°. Tính chiều cao cây (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 2: Khảo sát thời gian (phút) tự học mỗi ngày của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [0;20) có 6 giá trị; [20;40) có 20; [40;60) có 15; [60;80) có 8. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: …………
Câu 3: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 1 và công bội q = 3. Tính số hạng thứ 7. Trả lời: …………
Câu 4: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 8·sin x + 6·cos x + 5. Trả lời: …………
Câu 5: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 4, 6, 3. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 6: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 5 và công sai d = 5. Tính tổng 12 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: …………