DETHITOANTHPT.COM Thi thử hôm nay, vững vàng ngày mai

Cẩm nang công thức Lớp 10

Chọn chương để xem định nghĩa, định lí, công thức, phương pháp giải.

33 chủ đề 8 chương
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12

Chương 8. Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng

5 chủ đề

Phương trình đường thẳng
  • BPT ax + by ≤ c (hoặc <, >, ≥) có miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ là đường ax + by = c.
  • Hệ BPT bậc nhất hai ẩn: miền nghiệm là giao các nửa mặt phẳng (một đa giác lồi).
  • GTLN/GTNN của F = ax + by trên miền đa giác lồi đạt tại một ĐỈNH của miền.
  • Cách làm: xác định miền nghiệm → tìm toạ độ các đỉnh → thay vào F → so sánh.
  • Nghiệm: x = (−b ± √Δ)/(2a) khi Δ ≥ 0.
  • Vi-ét: x₁ + x₂ = −b/a; x₁·x₂ = c/a.
  • VTPT n→=(a;b): a(x−x₀) + b(y−y₀) = 0. VTCP u→=(−b;a).
  • Khoảng cách từ M(x₀;y₀) đến Δ: ax+by+c=0 là |ax₀+by₀+c|/√(a²+b²).
  • Góc giữa hai đường thẳng: cosφ = |a₁a₂ + b₁b₂|/(√(a₁²+b₁²)·√(a₂²+b₂²)).
  • Đường tròn tâm I(a;b) bán kính R: (x−a)² + (y−b)² = R².
  • Elip: x²/a² + y²/b² = 1 (a>b>0), c² = a² − b², tiêu cự 2c.
Phương trình đường tròn
  • BPT ax + by ≤ c (hoặc <, >, ≥) có miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ là đường ax + by = c.
  • Hệ BPT bậc nhất hai ẩn: miền nghiệm là giao các nửa mặt phẳng (một đa giác lồi).
  • GTLN/GTNN của F = ax + by trên miền đa giác lồi đạt tại một ĐỈNH của miền.
  • Cách làm: xác định miền nghiệm → tìm toạ độ các đỉnh → thay vào F → so sánh.
  • Nghiệm: x = (−b ± √Δ)/(2a) khi Δ ≥ 0.
  • Vi-ét: x₁ + x₂ = −b/a; x₁·x₂ = c/a.
  • VTPT n→=(a;b): a(x−x₀) + b(y−y₀) = 0. VTCP u→=(−b;a).
  • Khoảng cách từ M(x₀;y₀) đến Δ: ax+by+c=0 là |ax₀+by₀+c|/√(a²+b²).
  • Góc giữa hai đường thẳng: cosφ = |a₁a₂ + b₁b₂|/(√(a₁²+b₁²)·√(a₂²+b₂²)).
  • Đường tròn tâm I(a;b) bán kính R: (x−a)² + (y−b)² = R².
  • Elip: x²/a² + y²/b² = 1 (a>b>0), c² = a² − b², tiêu cự 2c.
Phương trình elip
  • BPT ax + by ≤ c (hoặc <, >, ≥) có miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ là đường ax + by = c.
  • Hệ BPT bậc nhất hai ẩn: miền nghiệm là giao các nửa mặt phẳng (một đa giác lồi).
  • GTLN/GTNN của F = ax + by trên miền đa giác lồi đạt tại một ĐỈNH của miền.
  • Cách làm: xác định miền nghiệm → tìm toạ độ các đỉnh → thay vào F → so sánh.
  • Nghiệm: x = (−b ± √Δ)/(2a) khi Δ ≥ 0.
  • Vi-ét: x₁ + x₂ = −b/a; x₁·x₂ = c/a.
Phương trình hypebol
  • BPT ax + by ≤ c (hoặc <, >, ≥) có miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ là đường ax + by = c.
  • Hệ BPT bậc nhất hai ẩn: miền nghiệm là giao các nửa mặt phẳng (một đa giác lồi).
  • GTLN/GTNN của F = ax + by trên miền đa giác lồi đạt tại một ĐỈNH của miền.
  • Cách làm: xác định miền nghiệm → tìm toạ độ các đỉnh → thay vào F → so sánh.
  • Nghiệm: x = (−b ± √Δ)/(2a) khi Δ ≥ 0.
  • Vi-ét: x₁ + x₂ = −b/a; x₁·x₂ = c/a.
Phương trình parabol
  • BPT ax + by ≤ c (hoặc <, >, ≥) có miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ là đường ax + by = c.
  • Hệ BPT bậc nhất hai ẩn: miền nghiệm là giao các nửa mặt phẳng (một đa giác lồi).
  • GTLN/GTNN của F = ax + by trên miền đa giác lồi đạt tại một ĐỈNH của miền.
  • Cách làm: xác định miền nghiệm → tìm toạ độ các đỉnh → thay vào F → so sánh.
  • Đỉnh I(−b/2a; −Δ/4a), với Δ = b² − 4ac.
  • Trục đối xứng: x = −b/2a. Bề lõm hướng lên nếu a > 0, xuống nếu a < 0.
  • a > 0: GTNN = −Δ/4a tại x = −b/2a. a < 0: GTLN = −Δ/4a.
  • a > 0: nghịch biến trên (−∞; −b/2a), đồng biến trên (−b/2a; +∞).
  • Nghiệm: x = (−b ± √Δ)/(2a) khi Δ ≥ 0.
  • Vi-ét: x₁ + x₂ = −b/a; x₁·x₂ = c/a.

Muốn luyện tập chủ đề này? Vào Ôn tập Lớp 10 để làm câu hỏi và xem lời giải.