DETHITOANTHPT.COM Thi thử hôm nay, vững vàng ngày mai

Cẩm nang công thức Lớp 11

Chọn chương để xem định nghĩa, định lí, công thức, phương pháp giải.

45 chủ đề 9 chương
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12

Chương 6. Quan hệ vuông góc trong không gian

6 chủ đề

Góc giữa hai đường thẳng
  • Hai đường thẳng song song, cắt nhau, chéo nhau.
  • Đường thẳng song song mặt phẳng: d ∥ (P) ⇔ d không cắt (P).
  • Hai mặt phẳng song song: giao tuyến với mặt phẳng thứ ba thì song song.
  • d ⊥ (P) ⇔ d vuông góc với hai đường cắt nhau nằm trong (P).
  • Hai mặt phẳng vuông góc khi mặt này chứa một đường vuông góc với mặt kia.
  • Góc giữa đường và mặt: góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó.
  • Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng: độ dài đoạn vuông góc hạ từ điểm.
  • d(A,(SBC)) trong chóp SA⊥đáy: d = SA·AB/√(SA² + AB²) (trường hợp thường gặp).
Đường thẳng vuông góc mặt phẳng
  • Hai đường thẳng song song, cắt nhau, chéo nhau.
  • Đường thẳng song song mặt phẳng: d ∥ (P) ⇔ d không cắt (P).
  • Hai mặt phẳng song song: giao tuyến với mặt phẳng thứ ba thì song song.
  • d ⊥ (P) ⇔ d vuông góc với hai đường cắt nhau nằm trong (P).
  • Hai mặt phẳng vuông góc khi mặt này chứa một đường vuông góc với mặt kia.
  • Góc giữa đường và mặt: góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó.
  • Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng: độ dài đoạn vuông góc hạ từ điểm.
  • d(A,(SBC)) trong chóp SA⊥đáy: d = SA·AB/√(SA² + AB²) (trường hợp thường gặp).
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
  • Hai đường thẳng song song, cắt nhau, chéo nhau.
  • Đường thẳng song song mặt phẳng: d ∥ (P) ⇔ d không cắt (P).
  • Hai mặt phẳng song song: giao tuyến với mặt phẳng thứ ba thì song song.
  • d ⊥ (P) ⇔ d vuông góc với hai đường cắt nhau nằm trong (P).
  • Hai mặt phẳng vuông góc khi mặt này chứa một đường vuông góc với mặt kia.
  • Góc giữa đường và mặt: góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó.
  • Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng: độ dài đoạn vuông góc hạ từ điểm.
  • d(A,(SBC)) trong chóp SA⊥đáy: d = SA·AB/√(SA² + AB²) (trường hợp thường gặp).
Hai mặt phẳng vuông góc
  • Hai đường thẳng song song, cắt nhau, chéo nhau.
  • Đường thẳng song song mặt phẳng: d ∥ (P) ⇔ d không cắt (P).
  • Hai mặt phẳng song song: giao tuyến với mặt phẳng thứ ba thì song song.
  • d ⊥ (P) ⇔ d vuông góc với hai đường cắt nhau nằm trong (P).
  • Hai mặt phẳng vuông góc khi mặt này chứa một đường vuông góc với mặt kia.
  • Góc giữa đường và mặt: góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó.
  • Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng: độ dài đoạn vuông góc hạ từ điểm.
  • d(A,(SBC)) trong chóp SA⊥đáy: d = SA·AB/√(SA² + AB²) (trường hợp thường gặp).
Khoảng cách
  • Góc giữa đường và mặt: góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó.
  • Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng: độ dài đoạn vuông góc hạ từ điểm.
  • d(A,(SBC)) trong chóp SA⊥đáy: d = SA·AB/√(SA² + AB²) (trường hợp thường gặp).
Hình chóp đều và tứ diện đều
  • Tìm giao tuyến: tìm 2 điểm chung của hai mặt phẳng.
  • Định lí Ta-lét trong không gian dùng cho tỉ lệ đoạn thẳng.

Muốn luyện tập chủ đề này? Vào Ôn tập Lớp 11 để làm câu hỏi và xem lời giải.