PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.
a) Tứ giác MNPQ là hình bình hành.
b) Đường thẳng MN song song với mặt phẳng (ACD).
c) Đường thẳng MQ song song với AC.
d) Hai đường thẳng AC và BD cắt nhau.
Câu 2: Cho hàm số y = 5sin x + 1.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng -4.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -4.
c) Tập giá trị của hàm số là [−1; 1].
d) Hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kì π.
Câu 3: Cho cấp số cộng (uₙ) có u₁ = 2 và công sai d = 5.
a) Công sai của cấp số cộng bằng 5.
b) Số hạng u₂ = 7.
c) Số hạng u₅ = 22.
d) Tổng 5 số hạng đầu S₅ = 65.
Câu 4: Cho mẫu số liệu: 3; 4; 6; 7.
a) Số trung bình của mẫu bằng 5.
b) Trung vị của mẫu bằng 3.
c) Khoảng biến thiên của mẫu bằng 4.
d) Mẫu số liệu có 5 giá trị.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
Câu 1: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 4 và công bội q = 3. Tính số hạng thứ 5. Trả lời: …………
Câu 2: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 12·sin x + 5·cos x + 8. Trả lời: …………
Câu 3: Khảo sát thời gian (phút) tự học mỗi ngày của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [0;20) có 12 giá trị; [20;40) có 15; [40;60) có 15; [60;80) có 11. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: …………
Câu 4: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 4 và công sai d = 2. Tính tổng 15 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: …………
Câu 5: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 3, 7, 7. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 6: Từ một điểm cách chân cột cờ 15 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 60°. Tính chiều cao cột cờ (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………