DETHITOANTHPT.COM Thi thử hôm nay, vững vàng ngày mai
90 phút

Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán Lớp 11 (2026 – 2027) – Mã 0613

90 phút 22 câu Có lời giải chi tiết Cập nhật 17/06/2026

Đề lẻ theo cấu trúc đề tốt nghiệp THPT: Phần I trắc nghiệm · Phần II đúng/sai · Phần III trả lời ngắn. Chấm điểm tự động.

💎 Muốn lời giải chi tiết & luyện trọn bộ? Bộ 10 đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 (2026 – 2027) (có đáp án) — lời giải chi tiết từng câu, nhiều đề cùng dạng. Xem bộ
◎

Ma trận đề & độ khó

22 câu — phân bố theo chuyên đề & cấp độ tư duy.

Nhận biết 8 (36.4%) Thông hiểu 7 (31.8%) Vận dụng 5 (22.7%) Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dãy số 41·· 5 22.7%
Lượng giác 2211 6 27.3%
Hình không gian 2··· 2 9.1%
Thống kê ·22· 4 18.2%
Quan hệ song song ·1·· 1 4.5%
Dãy số – Cấp số ·1·· 1 4.5%
Cấp số nhân ··1· 1 4.5%
Cấp số cộng ··1· 1 4.5%
Hình học không gian ···1 1 4.5%
Tổng875222100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 11 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0613
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Giá trị của biểu thức sin30° + cos60° bằng:
A. 1 B. 0 C. 1/2 D. √3/2
Câu 2: Cho cấp số cộng có u₁=3, công sai d=4. Số hạng u₅ bằng:
A. 15 B. 19 C. 23 D. 11
Câu 3: Tập xác định của hàm số y = tan x là:
A. ℝ B. ℝ\{kπ} C. ℝ\{π/2+kπ} D. ℝ\{kπ/2}
Câu 4: Cho cấp số nhân có u₁=2, công bội q=3. Tổng 4 số hạng đầu S₄ bằng:
A. 80 B. 78 C. 26 D. 162
Câu 5: Giới hạn lim(x→2) (x²-4)/(x-2) bằng:
A. 0 B. 2 C. 4 D. ∞
Câu 6: Đạo hàm của hàm số y = x³ - 2x + 1 là:
A. 3x²-2 B. 3x²-2x C. x²-2 D. 3x³-2
Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng qua S và:
A. song song AB B. vuông góc AB C. song song AD D. cắt AB
Câu 8: Phương trình sin x = 1/2 có nghiệm là:
A. x=π/6+k2π B. x=π/6+k2π hoặc x=5π/6+k2π C. x=π/6+kπ D. x=π/3+k2π
Câu 9: Một hộp có 5 bi đỏ và 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất lấy được 2 bi đỏ là:
A. 5/14 B. 10/28 C. 5/28 D. 3/14
Câu 10: Hàm số y = (2x+1)/(x-1) có đạo hàm tại x=2 bằng:
A. -3 B. 3 C. -1 D. 1
Câu 11: Cho hàm số f(x)=x³-3x+2. Số nghiệm của phương trình f'(x)=0 là:
Số HS14546676859
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 12: Tổng tất cả các nghiệm thuộc [0;2π] của phương trình 2cos²x - 3cos x + 1 = 0 là:
Số HS75767758149
A. 2π B. 3π C. 7π/3 D. 4π
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O.
a) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng đi qua S và song song với AB.
b) Đường thẳng AB song song với mặt phẳng (SCD).
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng SA.
d) Hai đường thẳng SA và CD cắt nhau.
Câu 2: Cho hàm số y = 2sin x + 3.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 1.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 5.
c) Tập giá trị của hàm số là [−1; 1].
d) Hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kì 2π.
Câu 3: Số người dùng một ứng dụng năm đầu là 30.000 người, mỗi năm tăng đều 2% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 1,02.
b) Sau 1 năm còn/đạt 31.600 người.
c) Sau 3 năm khoảng 33.336 người.
d) Sau 5 năm khoảng 35.622 người.
Câu 4: Điểm kiểm tra của 5 học sinh lần lượt là 5; 8; 11; 14; 17.
a) Số trung bình bằng 12.
b) Trung vị của mẫu bằng 11.
c) Phương sai của mẫu bằng 19.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 18.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
Câu 1: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 5 và công bội q = 2. Tính số hạng thứ 5. Trả lời: …………
Câu 2: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 8 và công sai d = 5. Tính tổng 9 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: …………
Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 6·sin x + 8·cos x + 2. Trả lời: …………
Câu 4: Khảo sát thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [10;20) có 10 giá trị; [20;30) có 19; [30;40) có 15; [40;50) có 4. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: …………
Câu 5: Từ một điểm cách chân cột cờ 11 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 30°. Tính chiều cao cột cờ (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 6: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 4, 4, 9. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
------ HẾT ------

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Phần I: 1A · 2B · 3C · 4A · 5C · 6A · 7A · 8B · 9A · 10A · 11C · 12D
Phần II — Câu 1: a) Đ b) Đ c) S d) S
Phần II — Câu 2: a) S b) S c) S d) Đ
Phần II — Câu 3: a) Đ b) S c) S d) S
Phần II — Câu 4: a) S b) Đ c) S d) S
Phần III: 1. 80 · 2. 252 · 3. 12 · 4. 27,7 · 5. 6,4 · 6. 10,6
Phần I.
Câu 1. Đáp án A. sin30°=1/2, cos60°=1/2, tổng bằng 1.
Câu 2. Đáp án B. u₅=u₁+4d=3+16=19.
Câu 3. Đáp án C. tan x xác định khi cos x≠0, tức x≠π/2+kπ.
Câu 4. Đáp án A. S₄=u₁(q⁴-1)/(q-1)=2(81-1)/2=80.
Câu 5. Đáp án C. (x²-4)/(x-2)=x+2 →4 khi x→2.
Câu 6. Đáp án A. y'=3x²-2.
Câu 7. Đáp án A. AB∥CD nên giao tuyến qua S song song AB.
Câu 8. Đáp án B. sin x=1/2 cho x=π/6+k2π hoặc x=5π/6+k2π.
Câu 9. Đáp án A. C(5,2)/C(8,2)=10/28=5/14.
Câu 10. Đáp án A. y'=(2(x-1)-(2x+1))/(x-1)²=-3/(x-1)²; tại x=2: -3.
Câu 11. Đáp án C. f'(x)=3x²-3=0 cho x=±1, có 2 nghiệm.
Câu 12. Đáp án D. cos x=1 (x=0,2π) hoặc cos x=1/2 (x=π/3,5π/3). Tổng=0+2π+π/3+5π/3=2π+2π=4π.
Phần II.
Câu 1.
a) Đúng — Vì AB // CD nên (SAB) ∩ (SCD) là đường thẳng qua S, song song với AB và CD.
b) Đúng — AB // CD mà CD ⊂ (SCD) và AB ⊄ (SCD) nên AB // (SCD).
c) Sai — O = AC ∩ BD nên S và O là hai điểm chung, giao tuyến là SO.
d) Sai — SA và CD không cùng thuộc một mặt phẳng nên chúng chéo nhau.
Câu 2.
a) Sai — sin x ≤ 1 nên max = 2 + 3 = 5.
b) Sai — sin x ≥ −1 nên min = 3 − 2 = 1.
c) Sai — Từ 1 đến 5.
d) Đúng — Chu kì của sin x là 2π.
Câu 3.
a) Đúng — Mỗi năm nhân với 1,02.
b) Sai — 30.000·1,02 = 30.600.
c) Sai — P₀·q³ ≈ 31.836.
d) Sai — P₀·q⁵ ≈ 33.122.
Câu 4.
a) Sai — Tổng chia 5 = 11.
b) Đúng — Giá trị giữa = 11.
c) Sai — s² = 18.
d) Sai — √18 ≈ 4,24.
Phần III.
Câu 1. Đáp số: 80. u(n) = u1·q^(n−1) = 5·2^4 = 80.
Câu 2. Đáp số: 252. Sn = n·(2u1 + (n−1)d)/2 = 9·(56)/2 = 252.
Câu 3. Đáp số: 12. Vì √(6² + 8²) = 10 nên 6·sin x + 8·cos x ≤ 10, do đó GTLN của y bằng 2 + 10 = 12.
Câu 4. Đáp số: 27,7. Số trung bình = (15·10 + 25·19 + 35·15 + 45·4) / 48 = 27,7.
Câu 5. Đáp số: 6,4. h = 11·tan30° ≈ 6,4.
Câu 6. Đáp số: 10,6. d = √(4²+4²+9²) ≈ 10,6.