DETHITOANTHPT.COM Thi thử hôm nay, vững vàng ngày mai
90 phút

Đề thi học kỳ môn Toán Lớp 11 (2026 – 2027) – Mã 0533

90 phút 22 câu Có lời giải chi tiết Cập nhật 17/06/2026

Đề lẻ theo cấu trúc đề tốt nghiệp THPT: Phần I trắc nghiệm · Phần II đúng/sai · Phần III trả lời ngắn. Chấm điểm tự động.

Mở miễn phí qua nhiệm vụ

Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở lời giải đề này miễn phí.

Lấy nhiệm vụ

Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.

◎

Ma trận đề & độ khó

22 câu — phân bố theo chuyên đề & cấp độ tư duy.

Nhận biết 8 (36.4%) Thông hiểu 7 (31.8%) Vận dụng 5 (22.7%) Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Lượng giác 3311 8 36.4%
Hình không gian 2··· 2 9.1%
Dãy số 3··· 3 13.6%
Thống kê ·22· 4 18.2%
Quan hệ song song ·1·· 1 4.5%
Dãy số - Cấp số ·1·· 1 4.5%
Cấp số nhân ··1· 1 4.5%
Cấp số cộng ··1· 1 4.5%
Hình học không gian ···1 1 4.5%
Tổng875222100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 11 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0533
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Giá trị của sin(π/6) bằng:
A. 1/2 B. √2/2 C. √3/2 D. 1
Câu 2: Cho cấp số cộng có u₁ = 3, công sai d = 2. Số hạng u₅ bằng:
A. 9 B. 11 C. 13 D. 15
Câu 3: Tập xác định của hàm số y = tan x là:
A. ℝ B. ℝ \ {kπ} C. ℝ \ {π/2 + kπ} D. ℝ \ {k2π}
Câu 4: Cho cấp số nhân có u₁ = 2, công bội q = 3. Tổng 4 số hạng đầu là:
A. 80 B. 78 C. 60 D. 160
Câu 5: Giới hạn lim(x→2) (x² - 4)/(x - 2) bằng:
A. 0 B. 2 C. 4 D. ∞
Câu 6: Đạo hàm của hàm số y = x³ - 2x + 1 là:
A. 3x² - 2 B. 3x² - 2x C. x² - 2 D. 3x - 2
Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là:
A. Đường thẳng qua S song song AB B. Đường thẳng qua S song song AD C. Đường SA D. Đường SC
Câu 8: Phương trình sin x = 1 có nghiệm là:
A. x = kπ B. x = π/2 + k2π C. x = π/2 + kπ D. x = k2π
Câu 9: Cho hàm số f(x) = (2x-1)/(x+1). Tính f'(0):
A. 1 B. 2 C. 3 D. -1
Câu 10: Cho biến cố A và B độc lập với P(A) = 0,4; P(B) = 0,5. Tính P(A ∩ B):
A. 0,9 B. 0,2 C. 0,1 D. 0,45
Câu 11: Tìm giới hạn lim(x→+∞) (3x² + 2x)/(x² - 1):
Số HS75146375839
A. 3 B. 2 C. 0 D. +∞
Câu 12: Cho hàm số y = x³ - 3x. Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x = 2 là:
Số HS85868711839
A. y = 9x - 16 B. y = 9x - 14 C. y = 3x - 4 D. y = 9x + 2
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB song song CD và AB > CD.
a) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng SC.
b) Đường thẳng CD nằm trong mặt phẳng (SAB).
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng đi qua điểm S.
d) Hai đường thẳng SA và BC chéo nhau.
Câu 2: Cho hàm số y = 2sin x + 3.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 5.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 5.
c) Tập giá trị của hàm số là [−1; 1].
d) Hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kì 2π.
Câu 3: Cho cấp số cộng (uₙ) có u₁ = 5 và công sai d = 2.
a) Công sai của cấp số cộng bằng 2.
b) Số hạng u₂ = 8.
c) Số hạng u₅ = 13.
d) Tổng 5 số hạng đầu S₅ = 45.
Câu 4: Số sản phẩm bán trong 5 ngày lần lượt là 4; 5; 6; 7; 8.
a) Số trung bình bằng 7.
b) Trung vị của mẫu bằng 6.
c) Phương sai của mẫu bằng 3.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 1,41.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
Câu 1: Khảo sát thời gian (phút) tự học mỗi ngày của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [0;20) có 8 giá trị; [20;40) có 14; [40;60) có 13; [60;80) có 12. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: …………
Câu 2: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 3 và công bội q = 3. Tính số hạng thứ 7. Trả lời: …………
Câu 3: Từ một điểm cách chân toà tháp 10 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 45°. Tính chiều cao toà tháp (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 4: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 7 và công sai d = 3. Tính tổng 13 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: …………
Câu 5: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 8·sin x + 6·cos x + 2. Trả lời: …………
Câu 6: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 4, 5, 9. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
------ HẾT ------

ĐÁP ÁN

Phần I: 1A · 2B · 3C · 4A · 5C · 6A · 7A · 8B · 9C · 10B · 11A · 12A
Phần II — Câu 1: a) S b) S c) Đ d) Đ
Phần II — Câu 2: a) Đ b) S c) S d) Đ
Phần II — Câu 3: a) Đ b) S c) Đ d) Đ
Phần II — Câu 4: a) S b) Đ c) S d) Đ
Phần III: 1. 42,3 · 2. 2187 · 3. 10 · 4. 325 · 5. 12 · 6. 11
Lời giải chi tiết đang được khoá

Bạn đang xem đáp án. Mở khoá ở mục bên dưới để xem thêm lời giải chi tiết từng câu.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Mở lời giải chi tiết

Đáp án xem miễn phí. Mở thêm lời giải chi tiết từng câu của đề “Đề thi học kỳ môn Toán Lớp 11 (2026 – 2027) – Mã 0533”.

Mở lời giải đề nàyMở lời giải chi tiết từng câu của riêng đề này (đáp án đã xem miễn phí).
20.000 đ đã gồm VAT
Đăng nhập để mua
hoặc

Mở miễn phí qua nhiệm vụ

Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở lời giải đề này miễn phí.

Lấy nhiệm vụ

Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.