DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 11 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0533
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Giá trị của sin(π/6) bằng:
A. 1/2B. √2/2C. √3/2D. 1
Câu 2: Cho cấp số cộng có u₁ = 3, công sai d = 2. Số hạng u₅ bằng:
A. 9B. 11C. 13D. 15
Câu 3: Tập xác định của hàm số y = tan x là:
A. ℝB. ℝ \ {kπ}C. ℝ \ {π/2 + kπ}D. ℝ \ {k2π}
Câu 4: Cho cấp số nhân có u₁ = 2, công bội q = 3. Tổng 4 số hạng đầu là:
A. 80B. 78C. 60D. 160
Câu 5: Giới hạn lim(x→2) (x² - 4)/(x - 2) bằng:
A. 0B. 2C. 4D. ∞
Câu 6: Đạo hàm của hàm số y = x³ - 2x + 1 là:
A. 3x² - 2B. 3x² - 2xC. x² - 2D. 3x - 2
Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là:
A. Đường thẳng qua S song song ABB. Đường thẳng qua S song song ADC. Đường SAD. Đường SC
Câu 8: Phương trình sin x = 1 có nghiệm là:
A. x = kπB. x = π/2 + k2πC. x = π/2 + kπD. x = k2π
Câu 9: Cho hàm số f(x) = (2x-1)/(x+1). Tính f'(0):
A. 1B. 2C. 3D. -1
Câu 10: Cho biến cố A và B độc lập với P(A) = 0,4; P(B) = 0,5. Tính P(A ∩ B):
A. 0,9B. 0,2C. 0,1D. 0,45
Câu 11: Tìm giới hạn lim(x→+∞) (3x² + 2x)/(x² - 1):
Số HS75146375839
A. 3B. 2C. 0D. +∞
Câu 12: Cho hàm số y = x³ - 3x. Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x = 2 là:
Số HS85868711839
A. y = 9x - 16B. y = 9x - 14C. y = 3x - 4D. y = 9x + 2
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB song song CD và AB > CD.
a) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng SC.
b) Đường thẳng CD nằm trong mặt phẳng (SAB).
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng đi qua điểm S.
d) Hai đường thẳng SA và BC chéo nhau.
Câu 2: Cho hàm số y = 2sin x + 3.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 5.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 5.
c) Tập giá trị của hàm số là [−1; 1].
d) Hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kì 2π.
Câu 3: Cho cấp số cộng (uₙ) có u₁ = 5 và công sai d = 2.
a) Công sai của cấp số cộng bằng 2.
b) Số hạng u₂ = 8.
c) Số hạng u₅ = 13.
d) Tổng 5 số hạng đầu S₅ = 45.
Câu 4: Số sản phẩm bán trong 5 ngày lần lượt là 4; 5; 6; 7; 8.
a) Số trung bình bằng 7.
b) Trung vị của mẫu bằng 6.
c) Phương sai của mẫu bằng 3.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 1,41.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Khảo sát thời gian (phút) tự học mỗi ngày của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [0;20) có 8 giá trị; [20;40) có 14; [40;60) có 13; [60;80) có 12. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 2: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 3 và công bội q = 3. Tính số hạng thứ 7. Trả lời: ............
Câu 3: Từ một điểm cách chân toà tháp 10 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 45°. Tính chiều cao toà tháp (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 4: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 7 và công sai d = 3. Tính tổng 13 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: ............
Câu 5: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 8·sin x + 6·cos x + 2. Trả lời: ............
Câu 6: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 4, 5, 9. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi học kỳ môn Toán Lớp 11 (2026 – 2027) – Mã 0533

Phần I: 1A · 2B · 3C · 4A · 5C · 6A · 7A · 8B · 9C · 10B · 11A · 12A
Phần II — Câu 1: a) S b) S c) Đ d) Đ
Phần II — Câu 2: a) Đ b) S c) S d) Đ
Phần II — Câu 3: a) Đ b) S c) Đ d) Đ
Phần II — Câu 4: a) S b) Đ c) S d) Đ
Phần III: 1. 42,3 · 2. 2187 · 3. 10 · 4. 325 · 5. 12 · 6. 11
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).