Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
◎
Ma trận đề & độ khó
22 câu — phân bố theo chuyên đề & cấp độ tư duy.
Nhận biết 8 (36.4%)Thông hiểu 7 (31.8%)Vận dụng 5 (22.7%)Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đề
NB
TH
VD
VDC
Câu
Tỉ lệ
Hàm số bậc hai
2
2
1
·
5
22.7%
Thống kê
1
3
·
·
4
18.2%
Vectơ
2
·
·
·
2
9.1%
Tập hợp
2
·
·
·
2
9.1%
Tổ hợp
1
·
·
·
1
4.5%
Phương trình
·
1
·
·
1
4.5%
Vectơ – Toạ độ
·
1
·
·
1
4.5%
Tổ hợp – Xác suất
·
·
1
1
2
9.1%
Đạo hàm
·
·
1
·
1
4.5%
Toạ độ trong mặt phẳng
·
·
1
·
1
4.5%
Hệ thức lượng
·
·
1
·
1
4.5%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
·
·
·
1
1
4.5%
Tổng
8
7
5
2
22
100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 10 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0622
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x² − 6x + 3 bằng:
A. -9B. -6C. -8D. -7
Câu 2: Số trung bình của bốn số 4; 5; 7; 8 là:
A. 6B. 2C. 4D. 3
Câu 3: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối A(0; 0) và B(4; 6) là:
A. (3; 3)B. (2; 3)C. (4; 6)D. (2; 4)
Câu 4: Độ dài của vectơ u = (3; 4) bằng:
A. 4B. 5C. 12D. 1
Câu 5: Tập hợp có 4 phần tử có bao nhiêu tập con khác rỗng?
A. 15B. 16C. 7D. 11
Câu 6: Từ 5 người, số cách chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó (có phân biệt) là:
A. 29B. 15C. 20D. 21
Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x² − 10x + 0 bằng:
A. -30B. -25C. -33D. -29
Câu 8: Tập hợp có 5 phần tử có bao nhiêu tập con khác rỗng?
A. 31B. 32C. 36D. 34
Câu 9: Hoành độ đỉnh của parabol y = x² − 6x là:
A. 9B. -3C. 4D. 3
Câu 10: Tích hai nghiệm của phương trình x² − 6x + 8 = 0 bằng:
A. 13B. 2C. 11D. 8
Câu 11: Biểu đồ bên thống kê điểm kiểm tra của một lớp. Tổng số học sinh của lớp là:
A. 23B. 38C. 40D. 31
Câu 12: Biểu đồ bên thống kê điểm kiểm tra của một lớp. Số học sinh đạt điểm 9 là:
A. 7B. 10C. 9D. 3
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 18x + 13.
a) Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x = 18.
b) Toạ độ đỉnh của parabol là (18; 13).
c) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng -68.
d) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 9).
Câu 2: Điểm kiểm tra của 5 học sinh lần lượt là 10; 12; 14; 16; 18.
a) Số trung bình bằng 14.
b) Trung vị của mẫu bằng 14.
c) Phương sai của mẫu bằng 9.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 2,83.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(3;1), B(5;1), C(5;7).
a) Vectơ AB = (2;0).
b) Tam giác ABC vuông tại A.
c) Độ dài BC bằng 2.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 12.
Câu 4: Một lớp có 32 học sinh, trong đó 19 bạn thích tiếng Anh, 14 bạn thích tin học, 4 bạn thích cả hai. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh.
a) Số học sinh thích ít nhất một trong hai là 33.
b) Xác suất chọn được bạn thích tiếng Anh bằng 0,69.
c) Xác suất chọn được bạn không thích hoạt động nào bằng 0,09.
d) Biết bạn được chọn thích tiếng Anh, xác suất bạn đó cũng thích tin học bằng 0,29.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
Câu 1: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 52 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: …………
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy cho A(4;-4) và B(7;0). Tính độ dài đoạn AB. Trả lời: …………
Câu 3: Một vật được ném lên cao, độ cao (m) sau t giây là h(t) = −5t² + 30t + 0. Độ cao lớn nhất vật đạt được là bao nhiêu mét? Trả lời: …………
Câu 4: Một tam giác có hai cạnh bằng 8 và 10, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 5: Một hộp có 5 viên bi trắng và 6 viên bi đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên. Tính xác suất 2 viên cùng màu (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: …………
Câu 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 4x + 5y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 3. Trả lời: …………