DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 10 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0618
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho |A| = 3, |B| = 8, |A ∩ B| = 1. Khi đó |A ∪ B| bằng:
A. 10
B. 9
C. 3
D. 11
Câu 2: Tích vô hướng của hai vectơ (4; 3) và (1; 5) bằng:
A. 22
B. 19
C. 11
D. 26
Câu 3: Tung độ đỉnh của parabol y = x² − 10x + 6 là:
A. -27
B. -18
C. -26
D. -19
Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x² − 4x + 0 bằng:
A. 4
B. -12
C. -4
D. 3
Câu 5: Số trung bình của ba số 5; 7; 9 là:
A. 2
B. 7
C. 13
D. -1
Câu 6: Độ dài của vectơ u = (5; 12) bằng:
A. 11
B. 13
C. 18
D. 16
Câu 7: Từ 7 người, số cách chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó (có phân biệt) là:
A. 39
B. 47
C. 42
D. 51
Câu 8: Cho A(2; 2), B(8; 10). Độ dài đoạn AB bằng:
A. 3
B. 18
C. 10
D. 17
Câu 9: Cho A(2; 1), B(7; 13). Độ dài đoạn AB bằng:
A. 20
B. 13
C. 6
D. 9
Câu 10: Cho A(0; 0), B(6; 8). Độ dài đoạn AB bằng:
A. 13
B. 9
C. 4
D. 10
Câu 11: Tam giác vuông như hình (hai cạnh góc vuông đã cho). Diện tích tam giác bằng:
A. 7
B. 15
C. 6
D. 13
Câu 12: Tam giác vuông như hình (hai cạnh góc vuông đã cho). Diện tích tam giác bằng:
A. 30
B. 21
C. 25
D. 29
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 2x + 5 có đồ thị (P).
a) Đồ thị (P) có đỉnh I(1; 4).
b) Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 1).
c) Đồ thị (P) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 5.
Câu 2: Số sản phẩm bán trong 5 ngày lần lượt là 5; 6; 7; 8; 9.
a) Số trung bình bằng 7.
b) Trung vị của mẫu bằng 6.
c) Phương sai của mẫu bằng 3.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 1,41.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(4;-1), B(10;-1), C(10;3).
a) Vectơ AB = (6;0).
b) Tam giác ABC vuông tại A.
c) Độ dài BC bằng 6.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 24.
Câu 4: Một lớp có 35 học sinh, trong đó 23 bạn thích bóng đá, 15 bạn thích cầu lông, 8 bạn thích cả hai. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh.
a) Số học sinh thích ít nhất một trong hai là 38.
b) Xác suất chọn được bạn thích bóng đá bằng 0,66.
c) Xác suất chọn được bạn không thích hoạt động nào bằng 0,14.
d) Biết bạn được chọn thích bóng đá, xác suất bạn đó cũng thích cầu lông bằng 0,35.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
Câu 1: Một sân chơi hình chữ nhật có chu vi 52 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: …………
Câu 2: Một hộp có 5 viên bi vàng và 8 viên bi tím. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên. Tính xác suất 2 viên cùng màu (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: …………
Câu 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 2x + 6y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 9. Trả lời: …………
Câu 4: Một tam giác có hai cạnh bằng 8 và 14, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………
Câu 5: Tính số trung bình của mẫu số liệu: 11; 13; 15; 17; 19. Trả lời: …………
Câu 6: Một vật được ném lên cao, độ cao (m) sau t giây là h(t) = −5t² + 10t + 20. Độ cao lớn nhất vật đạt được là bao nhiêu mét? Trả lời: …………
------ HẾT ------
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I: 1A · 2B · 3D · 4C · 5B · 6B · 7C · 8C · 9B · 10D · 11C · 12A
Phần II — Câu 1: a) Đ b) S c) S d) S
Phần II — Câu 2: a) Đ b) S c) S d) Đ
Phần II — Câu 3: a) Đ b) S c) S d) S
Phần II — Câu 4: a) S b) Đ c) Đ d) Đ
Phần III: 1. 169 · 2. 0,49 · 3. 18 · 4. 12,2 · 5. 15 · 6. 25
Phần I.
Câu 1. Đáp án A. |A∪B| = 3 + 8 − 1 = 10.
Câu 2. Đáp án B. = 4·1 + 3·5 = 19.
Câu 3. Đáp án D. y(đỉnh) = 6 − 5² = -19.
Câu 4. Đáp án C. GTNN tại x = 2: -4.
Câu 5. Đáp án B. (5 + 7 + 9)/3 = 7.
Câu 6. Đáp án B. |u| = √(5² + 12²) = 13.
Câu 7. Đáp án C. A(7,2) = 7·6 = 42.
Câu 8. Đáp án C. AB = √(6² + 8²) = 10.
Câu 9. Đáp án B. AB = √(5² + 12²) = 13.
Câu 10. Đáp án D. AB = √(6² + 8²) = 10.
Câu 11. Đáp án C. Diện tích = (3·4)/2 = 6.
Câu 12. Đáp án A. Diện tích = (5·12)/2 = 30.
Phần II.
Câu 1.
a) Đúng — x = 2/2 = 1, y = 4.
b) Sai — a > 0: nghịch biến trước đỉnh.
c) Sai — Δ = 2² − 4·5 = -16.
d) Sai — GTNN = 4 tại x = 1.
Câu 2.
a) Đúng — Tổng chia 5 = 7.
b) Sai — Giá trị giữa = 7.
c) Sai — s² = 2.
d) Đúng — √2 ≈ 1,41.
Câu 3.
a) Đúng — AB = B − A.
b) Sai — BA·BC = 0.
c) Sai — BC = 4.
d) Sai — S = ½·6·4 = 12.
Câu 4.
a) Sai — 23 + 15 − 8 = 30.
b) Đúng — 23/35 ≈ 0,66.
c) Đúng — 5/35 ≈ 0,14.
d) Đúng — 8/23 ≈ 0,35.
Phần III.
Câu 1. Đáp số: 169. Hình vuông cạnh 13 ⇒ S = 169.
Câu 2. Đáp số: 0,49. (C(5,2)+C(8,2))/C(13,2) ≈ 0,49.
Câu 3. Đáp số: 18. Nhỏ nhất tại (9;0): F = 18.
Câu 4. Đáp số: 12,2. a² = 8² + 14² − 8·14 ⇒ a ≈ 12,2.
Câu 5. Đáp số: 15. Tổng chia 5 = 15.
Câu 6. Đáp số: 25. Đỉnh tại t = 1 ⇒ h = 25.