Nhận biết 8 (36.4%)Thông hiểu 7 (31.8%)Vận dụng 5 (22.7%)Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đề
NB
TH
VD
VDC
Câu
Tỉ lệ
Giới hạn
2
1
2
·
5
22.7%
Hình không gian
3
1
·
·
4
18.2%
Hàm số liên tục
2
·
·
·
2
9.1%
Dãy số
1
·
·
·
1
4.5%
Thống kê
·
2
2
·
4
18.2%
Quan hệ song song
·
1
·
·
1
4.5%
Lượng giác
·
1
·
·
1
4.5%
Dãy số – Cấp số
·
1
·
·
1
4.5%
Cấp số cộng
·
·
1
·
1
4.5%
Cấp số nhân
·
·
·
1
1
4.5%
Hình học không gian
·
·
·
1
1
4.5%
Tổng
8
7
5
2
22
100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 11 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0562
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Giá trị của \(\sin\frac{\pi}{6}\) bằng:
A. \(\frac{1}{2}\)B. \(\frac{\sqrt{3}}{2}\)C. \(\frac{\sqrt{2}}{2}\)D. \(1\)
Câu 2: Cho cấp số cộng \((u_n)\) có \(u_1=3\), công sai \(d=2\). Số hạng \(u_5\) bằng:
A. \(9\)B. \(11\)C. \(13\)D. \(7\)
Câu 3: Nghiệm của phương trình \(\cos x=1\) là:
A. \(x=k\pi\)B. \(x=\frac{\pi}{2}+k\pi\)C. \(x=k2\pi\)D. \(x=\frac{\pi}{2}+k2\pi\)
Câu 4: Tính \(\lim\limits_{x\to 2}(x^2+3x-1)\):
A. \(7\)B. \(9\)C. \(11\)D. \(5\)
Câu 5: Cho cấp số nhân có \(u_1=2\), công bội \(q=3\). Tổng 4 số hạng đầu là:
A. \(80\)B. \(40\)C. \(60\)D. \(26\)
Câu 6: Đạo hàm của hàm số \(y=x^3-2x+5\) là:
A. \(3x^2-2\)B. \(3x^2+5\)C. \(x^2-2\)D. \(3x^2-2x\)
Câu 7: Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng \((SAB)\) và \((SCD)\) là đường thẳng qua \(S\) và:
A. song song với \(AB\)B. song song với \(AD\)C. vuông góc \(AB\)D. đi qua \(A\)
Câu 8: Cho \(\lim\limits_{x\to+\infty}\frac{2x^2-x+1}{x^2+3}\) bằng:
A. \(2\)B. \(0\)C. \(+\infty\)D. \(\frac{1}{3}\)
Câu 9: Hàm số \(y=\frac{x+1}{x-2}\) liên tục trên khoảng nào sau đây?
A. \((-\infty;+\infty)\)B. \((2;+\infty)\)C. \([2;+\infty)\)D. \((-1;2)\) tại \(x=2\)
Câu 10: Cho \(\tan\alpha=2\). Giá trị của \(\frac{\sin\alpha+\cos\alpha}{\sin\alpha-\cos\alpha}\) bằng:
A. \(3\)B. \(\frac{1}{3}\)C. \(-3\)D. \(2\)
Câu 11: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị \(y=x^2\) tại điểm có hoành độ \(x_0=1\) là:
A. \(y=2x-1\)B. \(y=2x+1\)C. \(y=x-1\)D. \(y=2x\)
Câu 12: Cho hàm số \(f(x)=\begin{cases}\frac{x^2-1}{x-1}&x\neq1\\m&x=1\end{cases}\). Giá trị \(m\) để \(f\) liên tục tại \(x=1\) là:
A. \(1\)B. \(2\)C. \(0\)D. \(-1\)
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.
a) Tứ giác MNPQ là hình thang nhưng không phải hình bình hành.
b) Đường thẳng MN cắt mặt phẳng (ACD).
c) Đường thẳng MQ song song với BD.
d) Hai đường thẳng AC và BD chéo nhau.
Câu 2: Cho hàm số y = 4sin x + 2.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 6.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 6.
c) Tập giá trị của hàm số là [-2; 6].
d) Hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kì 2π.
Câu 3: Dân số một thị trấn năm đầu là 60.000 người, mỗi năm tăng đều 3% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 1,03.
b) Sau 1 năm còn/đạt 62.800 người.
c) Sau 3 năm khoảng 65.564 người.
d) Sau 5 năm khoảng 72.056 người.
Câu 4: Cho mẫu số liệu: 4; 5; 7; 8.
a) Số trung bình của mẫu bằng 7.
b) Trung vị của mẫu bằng 4.
c) Khoảng biến thiên của mẫu bằng 3.
d) Mẫu số liệu có 4 giá trị.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
Câu 1: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 2 và công sai d = 3. Tính tổng 11 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: …………
Câu 2: Khảo sát thời gian (phút) tự học mỗi ngày của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [0;20) có 11 giá trị; [20;40) có 10; [40;60) có 9; [60;80) có 7. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: …………
Câu 3: Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn S = 12 + 12·(1/4) + 12·(1/4)² + … (số hạng đầu u₁ = 12, công bội q = 1/4). Trả lời: …………
Câu 4: Biết lim(n→+∞) (a·n + 2)/(3·n + 3) = 4. Tìm giá trị của tham số a. Trả lời: …………
Câu 5: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 4 và công bội q = 2. Tính số hạng thứ 7. Trả lời: …………
Câu 6: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 9, 5, 8. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: …………