DETHITOANTHPT.COM Thi thử hôm nay, vững vàng ngày mai
90 phút

Đề thi học kỳ môn Toán Lớp 10 (2026 – 2027) – Mã 0527

90 phút 22 câu Có lời giải chi tiết Cập nhật 17/06/2026

Đề lẻ theo cấu trúc đề tốt nghiệp THPT: Phần I trắc nghiệm · Phần II đúng/sai · Phần III trả lời ngắn. Chấm điểm tự động.

Mở miễn phí qua nhiệm vụ

Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở lời giải đề này miễn phí.

Lấy nhiệm vụ

Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.

◎

Ma trận đề & độ khó

22 câu — phân bố theo chuyên đề & cấp độ tư duy.

Nhận biết 8 (36.4%) Thông hiểu 7 (31.8%) Vận dụng 5 (22.7%) Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Vectơ 1·1· 2 9.1%
Tập hợp 3··· 3 13.6%
Thống kê 23·1 6 27.3%
Phương trình 2··· 2 9.1%
Tổ hợp ·1·· 1 4.5%
Hệ thức lượng ·11· 2 9.1%
Hàm số bậc hai ·1·1 2 9.1%
Vectơ – Toạ độ ·1·· 1 4.5%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn ··1· 1 4.5%
Toạ độ trong mặt phẳng ··1· 1 4.5%
Đạo hàm ··1· 1 4.5%
Tổng875222100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 10 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0527
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho mệnh đề P: "∀x∈ℝ, x²≥0". Mệnh đề phủ định của P là:
A. ∃x∈ℝ, x²<0 B. ∀x∈ℝ, x²<0 C. ∃x∈ℝ, x²≥0 D. ∀x∈ℝ, x²≤0
Câu 2: Cho hai tập hợp A={1;2;3;4} và B={2;4;6}. Tập hợp A∩B là:
A. {2;4} B. {1;3} C. {1;2;3;4;6} D. {6}
Câu 3: Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2x−y>3?
A. (3;1) B. (1;2) C. (0;0) D. (1;1)
Câu 4: Giá trị của sin150° bằng:
A. 1/2 B. −1/2 C. √3/2 D. −√3/2
Câu 5: Tam giác ABC có a=5, b=8, góc C=60°. Độ dài cạnh c là:
A. 7 B. √49 C. √129 D. √39
Câu 6: Số trung vị của mẫu số liệu: 3, 5, 7, 9, 11 là:
A. 7 B. 5 C. 9 D. 6
Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, vectơ AB với A(1;2), B(4;6) có tọa độ là:
A. (3;4) B. (5;8) C. (−3;−4) D. (3;8)
Câu 8: Parabol y=x²−4x+3 có tọa độ đỉnh là:
A. (2;−1) B. (−2;−1) C. (2;1) D. (−2;1)
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình x²−5x+6≤0 là:
A. [2;3] B. (−∞;2]∪[3;+∞) C. (2;3) D. [−3;−2]
Câu 10: Phương trình √(2x+3)=x có tập nghiệm là:
A. {3} B. {−1;3} C. {−1} D. ∅
Câu 11: Cho A(1;1), B(5;3). Phương trình đường thẳng AB là:
Số HS13556674859
A. x−2y+1=0 B. 2x−y−1=0 C. x+2y−3=0 D. x−2y−1=0
Câu 12: Cho tam giác đều ABC cạnh a. Giá trị của tích vô hướng AB·AC bằng:
512
A. a²/2 B. a² C. a²/2·√3 D. 0
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (4 câu). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 2x + 5 có đồ thị (P).
a) Đồ thị (P) có đỉnh I(2; 5).
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 1).
c) Đồ thị (P) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 5.
Câu 2: Điểm kiểm tra của 5 học sinh lần lượt là 7; 8; 9; 10; 11.
a) Số trung bình bằng 10.
b) Trung vị của mẫu bằng 9.
c) Phương sai của mẫu bằng 2.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 2.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(3;1), B(6;1), C(6;7).
a) Vectơ AB = (3;0).
b) Tam giác ABC vuông tại B.
c) Độ dài BC bằng 3.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 9.
Câu 4: Cho tam giác ABC có hai cạnh b = 4, c = 5 và góc A = 60°.
a) cos A = 1.
b) Bình phương cạnh a bằng 41.
c) Diện tích tam giác bằng 5 (đvdt).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp R ≈ 2,65.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu).
Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 6x + 4y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 7. Trả lời: …………
Câu 2: Cho hai vectơ a = (2;-5) và b = (4;-4). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: …………
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(3;-1) và B(9;7). Tính độ dài đoạn AB. Trả lời: …………
Câu 4: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 24 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: …………
Câu 5: Tính số trung bình của mẫu số liệu: 2; 5; 8; 11; 14. Trả lời: …………
Câu 6: Một vật được ném lên cao, độ cao (m) sau t giây là h(t) = −5t² + 10t + 0. Độ cao lớn nhất vật đạt được là bao nhiêu mét? Trả lời: …………
------ HẾT ------

ĐÁP ÁN

Phần I: 1A · 2A · 3A · 4A · 5A · 6A · 7A · 8A · 9A · 10A · 11A · 12A
Phần II — Câu 1: a) S b) Đ c) S d) S
Phần II — Câu 2: a) S b) Đ c) Đ d) S
Phần II — Câu 3: a) Đ b) Đ c) S d) Đ
Phần II — Câu 4: a) S b) S c) S d) Đ
Phần III: 1. 28 · 2. 28 · 3. 10 · 4. 36 · 5. 8 · 6. 5
Lời giải chi tiết đang được khoá

Bạn đang xem đáp án. Mở khoá ở mục bên dưới để xem thêm lời giải chi tiết từng câu.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Mở lời giải chi tiết

Đáp án xem miễn phí. Mở thêm lời giải chi tiết từng câu của đề “Đề thi học kỳ môn Toán Lớp 10 (2026 – 2027) – Mã 0527”.

Mở lời giải đề nàyMở lời giải chi tiết từng câu của riêng đề này (đáp án đã xem miễn phí).
20.000 đ đã gồm VAT
Đăng nhập để mua
hoặc

Mở miễn phí qua nhiệm vụ

Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở lời giải đề này miễn phí.

Lấy nhiệm vụ

Mỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.