DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 10 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0527
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho mệnh đề P: "∀x∈ℝ, x²≥0". Mệnh đề phủ định của P là:
A. ∃x∈ℝ, x²<0B. ∀x∈ℝ, x²<0C. ∃x∈ℝ, x²≥0D. ∀x∈ℝ, x²≤0
Câu 2: Cho hai tập hợp A={1;2;3;4} và B={2;4;6}. Tập hợp A∩B là:
A. {2;4}B. {1;3}C. {1;2;3;4;6}D. {6}
Câu 3: Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2x−y>3?
A. (3;1)B. (1;2)C. (0;0)D. (1;1)
Câu 4: Giá trị của sin150° bằng:
A. 1/2B. −1/2C. √3/2D. −√3/2
Câu 5: Tam giác ABC có a=5, b=8, góc C=60°. Độ dài cạnh c là:
A. 7B. √49C. √129D. √39
Câu 6: Số trung vị của mẫu số liệu: 3, 5, 7, 9, 11 là:
A. 7B. 5C. 9D. 6
Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, vectơ AB với A(1;2), B(4;6) có tọa độ là:
A. (3;4)B. (5;8)C. (−3;−4)D. (3;8)
Câu 8: Parabol y=x²−4x+3 có tọa độ đỉnh là:
A. (2;−1)B. (−2;−1)C. (2;1)D. (−2;1)
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình x²−5x+6≤0 là:
A. [2;3]B. (−∞;2]∪[3;+∞)C. (2;3)D. [−3;−2]
Câu 10: Phương trình √(2x+3)=x có tập nghiệm là:
A. {3}B. {−1;3}C. {−1}D. ∅
Câu 11: Cho A(1;1), B(5;3). Phương trình đường thẳng AB là:
Số HS13556674859
A. x−2y+1=0B. 2x−y−1=0C. x+2y−3=0D. x−2y−1=0
Câu 12: Cho tam giác đều ABC cạnh a. Giá trị của tích vô hướng AB·AC bằng:
512
A. a²/2B. a²C. a²/2·√3D. 0
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 2x + 5 có đồ thị (P).
a) Đồ thị (P) có đỉnh I(2; 5).
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 1).
c) Đồ thị (P) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 5.
Câu 2: Điểm kiểm tra của 5 học sinh lần lượt là 7; 8; 9; 10; 11.
a) Số trung bình bằng 10.
b) Trung vị của mẫu bằng 9.
c) Phương sai của mẫu bằng 2.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 2.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(3;1), B(6;1), C(6;7).
a) Vectơ AB = (3;0).
b) Tam giác ABC vuông tại B.
c) Độ dài BC bằng 3.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 9.
Câu 4: Cho tam giác ABC có hai cạnh b = 4, c = 5 và góc A = 60°.
a) cos A = 1.
b) Bình phương cạnh a bằng 41.
c) Diện tích tam giác bằng 5 (đvdt).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp R ≈ 2,65.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 6x + 4y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 7. Trả lời: ............
Câu 2: Cho hai vectơ a = (2;-5) và b = (4;-4). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: ............
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(3;-1) và B(9;7). Tính độ dài đoạn AB. Trả lời: ............
Câu 4: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 24 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: ............
Câu 5: Tính số trung bình của mẫu số liệu: 2; 5; 8; 11; 14. Trả lời: ............
Câu 6: Một vật được ném lên cao, độ cao (m) sau t giây là h(t) = −5t² + 10t + 0. Độ cao lớn nhất vật đạt được là bao nhiêu mét? Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi học kỳ môn Toán Lớp 10 (2026 – 2027) – Mã 0527

Phần I: 1A · 2A · 3A · 4A · 5A · 6A · 7A · 8A · 9A · 10A · 11A · 12A
Phần II — Câu 1: a) S b) Đ c) S d) S
Phần II — Câu 2: a) S b) Đ c) Đ d) S
Phần II — Câu 3: a) Đ b) Đ c) S d) Đ
Phần II — Câu 4: a) S b) S c) S d) Đ
Phần III: 1. 28 · 2. 28 · 3. 10 · 4. 36 · 5. 8 · 6. 5
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).