DETHITOANTHPT.COM Thi thử hôm nay, vững vàng ngày mai

Cẩm nang công thức Lớp 10

Chọn chương để xem định nghĩa, định lí, công thức, phương pháp giải.

33 chủ đề 8 chương
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12

Chương 1. Mệnh đề và tập hợp

4 chủ đề

Mệnh đề
  • Phủ định: phủ định của “∀x, P(x)” là “∃x, ¬P(x)”; phủ định của “∃x, P(x)” là “∀x, ¬P(x)”.
  • Kéo theo P ⇒ Q; mệnh đề đảo Q ⇒ P; tương đương P ⇔ Q (cùng đúng hoặc cùng sai).
  • Điều kiện cần: Q là điều kiện cần của P khi P ⇒ Q. Điều kiện đủ: P là điều kiện đủ của Q.
  • Giao A∩B, hợp A∪B, hiệu A\B, phần bù C_E A.
  • |A∪B| = |A| + |B| − |A∩B|.
  • Số tập con của tập có n phần tử: 2ⁿ; số tập con khác rỗng: 2ⁿ − 1.
  • Các tập số: ℕ ⊂ ℤ ⊂ ℚ ⊂ ℝ. Khoảng, đoạn, nửa khoảng trên ℝ.
Mệnh đề chứa biến
  • Phủ định: phủ định của “∀x, P(x)” là “∃x, ¬P(x)”; phủ định của “∃x, P(x)” là “∀x, ¬P(x)”.
  • Kéo theo P ⇒ Q; mệnh đề đảo Q ⇒ P; tương đương P ⇔ Q (cùng đúng hoặc cùng sai).
  • Điều kiện cần: Q là điều kiện cần của P khi P ⇒ Q. Điều kiện đủ: P là điều kiện đủ của Q.
  • Giao A∩B, hợp A∪B, hiệu A\B, phần bù C_E A.
  • |A∪B| = |A| + |B| − |A∩B|.
  • Số tập con của tập có n phần tử: 2ⁿ; số tập con khác rỗng: 2ⁿ − 1.
  • Các tập số: ℕ ⊂ ℤ ⊂ ℚ ⊂ ℝ. Khoảng, đoạn, nửa khoảng trên ℝ.
Tập hợp và các phép toán
  • Phủ định: phủ định của “∀x, P(x)” là “∃x, ¬P(x)”; phủ định của “∃x, P(x)” là “∀x, ¬P(x)”.
  • Kéo theo P ⇒ Q; mệnh đề đảo Q ⇒ P; tương đương P ⇔ Q (cùng đúng hoặc cùng sai).
  • Điều kiện cần: Q là điều kiện cần của P khi P ⇒ Q. Điều kiện đủ: P là điều kiện đủ của Q.
  • Giao A∩B, hợp A∪B, hiệu A\B, phần bù C_E A.
  • |A∪B| = |A| + |B| − |A∩B|.
  • Số tập con của tập có n phần tử: 2ⁿ; số tập con khác rỗng: 2ⁿ − 1.
  • Các tập số: ℕ ⊂ ℤ ⊂ ℚ ⊂ ℝ. Khoảng, đoạn, nửa khoảng trên ℝ.
  • GTLN/GTNN của F = ax + by trên miền đa giác lồi đạt tại một ĐỈNH của miền.
  • Cách làm: xác định miền nghiệm → tìm toạ độ các đỉnh → thay vào F → so sánh.
  • Quy tắc ba điểm: AB→ + BC→ = AC→. Quy tắc hình bình hành: AB→ + AD→ = AC→.
  • Trung điểm M của AB: 2·OM→ = OA→ + OB→. Trọng tâm G của ΔABC: 3·OG→ = OA→ + OB→ + OC→.
  • Hai vectơ cùng phương ⇔ a→ = k·b→.
Số gần đúng và sai số
  • Sai số tuyệt đối: Δ_a = |a − ā| ≤ d (d là độ chính xác); viết a = ā ± d.
  • Sai số tương đối: δ_a = Δ_a / |ā| (thường tính theo %).
  • Quy tròn số: nếu chữ số bỏ đi đầu tiên ≥ 5 thì làm tròn lên, ngược lại giữ nguyên.
  • Số quy tròn của ā với độ chính xác d: quy tròn đến hàng phù hợp với d.
  • Viết số gần đúng dạng khoa học: a · 10ⁿ (1 ≤ |a| < 10).

Muốn luyện tập chủ đề này? Vào Ôn tập Lớp 10 để làm câu hỏi và xem lời giải.