Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0555
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho mệnh đề P: "Mọi số tự nhiên đều chia hết cho 2". Mệnh đề phủ định của P là:
A. Tồn tại một số tự nhiên không chia hết cho 2B. Mọi số tự nhiên đều không chia hết cho 2C. Tồn tại một số tự nhiên chia hết cho 2D. Mọi số tự nhiên đều chia hết cho 2
Câu 2: Cho hai tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và B = {2; 4; 6}. Tập hợp A ∩ B là:
A. {1; 3}B. {2; 4}C. {1; 2; 3; 4; 6}D. {6}
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 2x - 6 ≥ 0 là:
A. [3; +∞)B. (-∞; 3]C. (3; +∞)D. (-∞; 3)
Câu 4: Cho tam giác ABC có a = 7, b = 8, c = 5. Giá trị cos A bằng:
A. 1/2B. 5/7C. 0,7D. 4/7
Câu 5: Parabol y = x² - 4x + 3 có tọa độ đỉnh là:
A. (2; -1)B. (-2; -1)C. (2; 1)D. (-2; 15)
Câu 6: Cho a = 60°. Giá trị sin a + cos a bằng:
A. (√3+1)/2B. (√3-1)/2C. 1D. √3/2
Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1; 2), B(4; 6). Độ dài đoạn AB là:
A. 5B. 4C. √7D. 25
Câu 8: Tam thức f(x) = x² - 5x + 6 nhận giá trị âm khi:
A. x < 2 hoặc x > 3B. 2 < x < 3C. x < 2D. x > 3
Câu 9: Cho vectơ a = (2; -3) và b = (1; 4). Tích vô hướng a·b bằng:
A. -10B. 10C. 14D. -14
Câu 10: Một lớp có 30 học sinh. Số cách chọn 2 học sinh làm trực nhật là:
A. 435B. 870C. 60D. 900
Câu 11: Cho tam giác ABC có AB = 6, AC = 8, góc A = 60°. Diện tích tam giác bằng:
A. 12√3B. 24√3C. 24D. 12
Câu 12: Cho hàm số bậc hai y = ax² + bx + c có đồ thị đi qua A(0;3), B(1;0), C(-1;8). Giá trị của a + b + c là:
A. 0B. 3C. 11D. 8
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 8x + 2.
a) Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x = 8.
b) Toạ độ đỉnh của parabol là (4; -14).
c) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng -14.
d) Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 4).
Câu 2: Điểm kiểm tra của 5 học sinh lần lượt là 6; 9; 12; 15; 18.
a) Số trung bình bằng 12.
b) Trung vị của mẫu bằng 9.
c) Phương sai của mẫu bằng 19.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 18.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(3;3), B(5;3), C(5;10).
a) Vectơ AB = (2;0).
b) Tam giác ABC vuông tại B.
c) Độ dài BC bằng 7.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 14.
Câu 4: Một lớp có 44 học sinh, trong đó 26 bạn thích bóng rổ, 22 bạn thích bóng chuyền, 21 bạn thích cả hai. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh.
a) Số học sinh thích ít nhất một trong hai là 48.
b) Xác suất chọn được bạn thích bóng rổ bằng 0,59.
c) Xác suất chọn được bạn không thích hoạt động nào bằng 0,61.
d) Biết bạn được chọn thích bóng rổ, xác suất bạn đó cũng thích bóng chuyền bằng 0,95.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho hai vectơ a = (-1;1) và b = (2;2). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: ............
Câu 2: Một vật được ném lên cao, độ cao (m) sau t giây là h(t) = −5t² + 40t + 10. Độ cao lớn nhất vật đạt được là bao nhiêu mét? Trả lời: ............
Câu 3: Một tam giác có hai cạnh bằng 11 và 11, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 4: Tính số trung bình của mẫu số liệu: 7; 10; 13; 16; 19. Trả lời: ............
Câu 5: Một sân chơi hình chữ nhật có chu vi 36 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: ............
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy cho A(1;3) và B(4;7). Tính độ dài đoạn AB. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu; - Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT — Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 (Miễn phí) — Đề số 4