DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 12 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0608
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho hàm số y = x³ - 3x + 2. Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
A. (-1; 1)B. (0; 2)C. (1; +∞)D. (-∞; 0)
Câu 2: Giá trị lớn nhất của hàm số y = -x² + 4x - 1 trên ℝ là:
A. 3B. 4C. 2D. 5
Câu 3: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = (2x - 1)/(x + 3) là:
A. y = 2B. y = -3C. y = 1/2D. x = -3
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình log₂(x - 1) < 3 là:
A. (1; 9)B. (-∞; 9)C. (1; 8)D. (0; 9)
Câu 5: Cho ∫f(x)dx = F(x) + C. Tính ∫f(2x+1)dx.
A. F(2x+1) + CB. ½F(2x+1) + CC. 2F(2x+1) + CD. F(2x+1)/2x + C
Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho A(1;2;3), B(3;0;-1). Tọa độ trung điểm AB là:
A. (2;1;1)B. (4;2;2)C. (2;1;2)D. (1;1;1)
Câu 7: Cho số phức z = 3 - 4i. Môđun của z là:
A. 5B. 7C. 25D. 1
Câu 8: Họ nguyên hàm của f(x) = e^(2x) là:
A. e^(2x) + CB. 2e^(2x) + CC. ½e^(2x) + CD. e^(2x)/2x + C
Câu 9: Cho cấp số nhân có số hạng đầu u₁ = 2, công bội q = 3. Số hạng u₄ bằng:
A. 54B. 18C. 162D. 48
Câu 10: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x², trục Ox và hai đường x = 0, x = 2 là:
A. 8/3B. 4C. 8D. 2
Câu 11: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): 2x - y + 2z - 6 = 0. Khoảng cách từ O đến (P) là:
Oxy
A. 2B. 3C. 6D. 1
Câu 12: Cho hàm số f(x) = x³ - 3x² + m. Tìm m để phương trình f(x) = 0 có 3 nghiệm phân biệt.
Oxy
A. 0 < m < 4B. -4 < m < 0C. 0 ≤ m ≤ 4D. m > 4
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = x³ − 27x.
a) f'(x) = 3x² − 9.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −9 và x = 9.
c) Hàm số đồng biến trên khoảng (−3; 3).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng -54.
Câu 2: Cho hàm số y = (3x + 0)/(x + 1) có đồ thị (C).
a) Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = -1.
b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 4.
c) Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 1.
d) Tâm đối xứng của (C) là I(-1; 3).
Câu 3: Cho hàm số y = f(x) = x³ − 147x + 3.
a) f'(x) = 3x² − 49.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −7 và x = 7.
c) Hàm số đồng biến trên khoảng (−7; 7).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng -683.
Câu 4: Cho hàm số y = (2x + 2)/(x + 2) có đồ thị (C).
a) Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = -2.
b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 3.
c) Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 1.
d) Tâm đối xứng của (C) là I(-2; 2).
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Một xưởng sản xuất x thùng hàng mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,5x² + 75x − 191. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu thùng hàng? Trả lời: ............
Câu 2: Một xưởng sản xuất x sản phẩm mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,25x² + 30x − 193. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu sản phẩm? Trả lời: ............
Câu 3: Một xưởng sản xuất x sản phẩm mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,2x² + 32x − 132. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu sản phẩm? Trả lời: ............
Câu 4: Một xưởng sản xuất x bộ linh kiện mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,1x² + 11x − 248. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu bộ linh kiện? Trả lời: ............
Câu 5: Một xưởng sản xuất x bộ linh kiện mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,2x² + 16x − 245. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu bộ linh kiện? Trả lời: ............
Câu 6: Một xưởng sản xuất x thùng hàng mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,25x² + 23x − 147. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu thùng hàng? Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 — Đề số 8

Phần I: 1C · 2A · 3A · 4A · 5B · 6A · 7A · 8C · 9A · 10A · 11A · 12A
Phần II — Câu 1: a) S b) S c) S d) Đ
Phần II — Câu 2: a) Đ b) S c) S d) Đ
Phần II — Câu 3: a) S b) Đ c) S d) Đ
Phần II — Câu 4: a) Đ b) S c) Đ d) Đ
Phần III: 1. 75 · 2. 60 · 3. 80 · 4. 55 · 5. 40 · 6. 45
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).