DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 10 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0597
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và B = {2; 4; 6}. Tập hợp A ∩ B là:
A. {2; 4}B. {1; 3}C. {1; 2; 3; 4; 6}D. {6}
Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∀x ∈ ℝ, x² ≥ 0" là:
A. ∃x ∈ ℝ, x² < 0B. ∀x ∈ ℝ, x² < 0C. ∃x ∈ ℝ, x² ≥ 0D. ∀x ∈ ℝ, x² ≤ 0
Câu 3: Miền nghiệm của bất phương trình 2x + y ≤ 4 chứa điểm nào sau đây?
A. (0; 0)B. (3; 0)C. (2; 2)D. (1; 4)
Câu 4: Cho tam giác ABC có a = 5, b = 7, góc C = 60°. Độ dài cạnh c bằng:
A. √39B. √74C. √109D. √60
Câu 5: Giá trị của sin150° bằng:
A. 1/2B. −1/2C. √3/2D. −√3/2
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1; 2), B(4; 6). Độ dài AB bằng:
A. 5B. √7C. 25D. 7
Câu 7: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 3x − 4y + 5 = 0 là:
A. (3; −4)B. (−4; 3)C. (4; 3)D. (3; 4)
Câu 8: Tập xác định của hàm số y = √(x − 2) là:
A. [2; +∞)B. (2; +∞)C. (−∞; 2]D. ℝ
Câu 9: Parabol y = x² − 4x + 3 có tọa độ đỉnh là:
A. (2; −1)B. (−2; −1)C. (2; 1)D. (−2; 1)
Câu 10: Số cách chọn 2 học sinh từ một nhóm 6 học sinh (không phân biệt thứ tự) là:
A. 15B. 30C. 12D. 36
Câu 11: Cho phương trình √(x² − 3x + 2) = x − 1. Số nghiệm của phương trình là:
512
A. 2B. 1C. 0D. 3
Câu 12: Cho hai vectơ a = (2; −1) và b = (1; 3). Tích vô hướng a·b bằng:
512
A. −1B. 5C. −5D. 1
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 18x + 10.
a) Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x = 9.
b) Toạ độ đỉnh của parabol là (18; 10).
c) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng -71.
d) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 9).
Câu 2: Điểm kiểm tra của 5 học sinh lần lượt là 8; 9; 10; 11; 12.
a) Số trung bình bằng 11.
b) Trung vị của mẫu bằng 10.
c) Phương sai của mẫu bằng 3.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 2.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(-4;1), B(1;1), C(1;3).
a) Vectơ AB = (5;2).
b) Tam giác ABC vuông tại B.
c) Độ dài BC bằng 2.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 5.
Câu 4: Cho tam giác ABC có hai cạnh b = 7, c = 8 và góc A = 60°.
a) cos A = 1.
b) Bình phương cạnh a bằng 57.
c) Diện tích tam giác bằng 14√3 (đvdt).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp R ≈ 4,36.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Một vật được ném lên cao, độ cao (m) sau t giây là h(t) = −5t² + 10t + 2. Độ cao lớn nhất vật đạt được là bao nhiêu mét? Trả lời: ............
Câu 2: Một hộp có 5 viên bi vàng và 8 viên bi tím. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên. Tính xác suất 2 viên cùng màu (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: ............
Câu 3: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 56 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: ............
Câu 4: Một tam giác có hai cạnh bằng 4 và 10, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 5: Cho hai vectơ a = (6;-3) và b = (0;-1). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: ............
Câu 6: Tính số trung bình của mẫu số liệu: -3; 1; 5; 9; 13. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 — Đề số 8

Phần I: 1A · 2A · 3A · 4A · 5A · 6A · 7A · 8A · 9A · 10A · 11A · 12A
Phần II — Câu 1: a) Đ b) S c) Đ d) Đ
Phần II — Câu 2: a) S b) Đ c) S d) S
Phần II — Câu 3: a) S b) Đ c) Đ d) Đ
Phần II — Câu 4: a) S b) Đ c) Đ d) Đ
Phần III: 1. 7 · 2. 0,49 · 3. 196 · 4. 8,7 · 5. 3 · 6. 5
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).